Bảng giá ống nhựa Thuận Phát chính hãng: uPVC, HDPE, PPR

Tra bảng giá ống nhựa Thuận Phát để lập dự toán không chỉ dừng ở việc tìm đúng con số, mà còn phải khớp được đường kính, cấp áp lực và đơn vị tính. Bài viết này Điện Nước Nhật Minh cập nhật trọn bộ bảng giá 2026 cho ba dòng uPVC, HDPE và PP-R Thuận Phát giúp bạn cân đối được ngân sách cho dự án.

Tổng quan ống nhựa Thuận Phát

Ống nhựa Thuận Phát là dòng sản phẩm ống và phụ kiện nhựa chất lượng cao do Công ty Cổ phần Thuận Phát INC sản xuất, được thành lập từ năm 2002, hiện là một trong những nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu Việt Nam

Toàn bộ dây chuyền sản xuất của Thuận Phát được vận hành theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, sử dụng nguyên liệu nhựa sạch từ các nhà cung cấp uy tín trong và ngoài nước. Điều này giúp sản phẩm ống nhựa Thuận Phát đáp ứng đồng thời nhiều tiêu chuẩn khắt khe như DIN 8077/8078, TCVN 8491/6151, TCVN 7305, QCVN 16:2019/BXD của Bộ Xây dựng và QCVN 12-1:2011/BYT của Bộ Y tế về an toàn vệ sinh thực phẩm.

Tổng quan ống nhựa Thuận Phát
ống và phụ kiện nhựa Thuận Phát chất lượng

Các dòng ống nhựa Thuận Phát

Ống nhựa Thuận Phát hiện có 3 dòng sản phẩm chính, được phân loại theo chất liệu nhựa và ứng dụng công trình.

Ống nhựa uPVC Thuận Phát

Ống nhựa uPVC Thuận Phát là dòng ống nhựa cứng không hóa dẻo do Thuận Phát INC sản xuất, được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống thoát nước, cấp nước và bảo vệ cáp điện cho công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

Ống nhựa uPVC Thuận Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO 1452:2009, với dải quy cách ống và phụ kiện trải từ Ø21mm phục vụ hệ nhánh trong nhà đến Ø500mm phục vụ tuyến trục ngoài công trình. Sản phẩm cung cấp hai kiểu đầu nối là nong trơn dùng keo dán và nong gioăng dùng vòng cao su, cho phép nhà thầu chọn phương án phù hợp với từng vị trí thi công.

Đặc tính nổi bật của ống nhựa uPVC Thuận Phát gồm:

  • Bề mặt ống nhẵn, hệ số ma sát nhỏ: lòng ống được gia công nhẵn giúp giảm tổn thất áp dọc tuyến và hạn chế cặn bẩn bám lại, nhờ đó khả năng thoát nước duy trì ổn định hơn so với ống có bề mặt trong nhám.
  • Độ bền cơ học cao: ống chịu được va đập trong quá trình vận chuyển, tập kết tại công trường và chịu áp lực nước trong suốt quá trình vận hành, giúp giảm tỷ lệ hao hụt vật tư trước khi lắp đặt.
  • Không độc hại, an toàn cho người sử dụng: nguyên liệu đầu vào là hạt nhựa nguyên sinh, không pha trộn nhựa tái chế, nên phù hợp với các tuyến dẫn nước sinh hoạt tiếp xúc trực tiếp.
Ống nhựa uPVC Thuận Phát
Bề mặt ống nhẵn, độ bền cao

Ống nhựa PPR Thuận Phát

Ống nhựa PP-R Thuận Phát là dòng ống chịu nhiệt làm từ nhựa Polypropylene Random Copolymer do Thuận Phát INC sản xuất, chuyên dùng cho hệ thống cấp nước nóng và nước lạnh trong công trình dân dụng.

Ống nhựa PP-R Thuận Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ đồng bộ của CHLB Đức, theo bộ tiêu chuẩn DIN 8077:2008-09 và DIN 8078:2008-09 quy định về kích thước và yêu cầu chất lượng. Dải quy cách của dòng sản phẩm này trải từ Ø20mm đến Ø200mm, phân theo bốn cấp áp lực danh nghĩa PN10, PN16, PN20 và PN25 tương ứng khả năng chịu áp từ 10 đến 25 bar ở nhiệt độ 20°C.

Đặc tính nổi bật của ống nhựa PP-R Thuận Phát gồm:

  • Chịu nhiệt độ cao: ống làm việc ổn định với nước nóng ở nhiệt độ vận hành thông thường và chịu được ngưỡng nhiệt lên tới 95°C, nhờ đó đáp ứng được các tuyến cấp nước nóng mà dòng uPVC không thể sử dụng.
  • Chịu va đập cao và mềm dẻo: vật liệu PP-R không giòn, ít nứt vỡ khi uốn hoặc va chạm trong quá trình đi âm tường và âm sàn, giúp hạn chế sự cố phát sinh tại các vị trí thi công chật hẹp.
  • An toàn vệ sinh thực phẩm, thân thiện với môi trường: ống không thôi nhiễm chất độc hại và không làm biến đổi tính chất nguồn nước dẫn bên trong, phù hợp với tuyến nước sinh hoạt tiếp xúc trực tiếp.

Ống nhựa HDPE Thuận Phát

Ống nhựa HDPE Thuận Phát là dòng ống polyethylene tỷ trọng cao do Thuận Phát INC sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008/ISO 4427:2007, sử dụng hai cấp vật liệu PE80 và PE100, với dải kích thước từ Ø20mm đến Ø1.200mm.

Ống nhựa HDPE Thuận Phát được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh tỷ trọng cao và phân theo chỉ số SDR, tỷ số giữa đường kính ngoài và độ dày thành ống. Chỉ số SDR càng nhỏ thì thành ống càng dày và cấp áp lực làm việc càng cao, do đó khi tra bảng giá cần đối chiếu đồng thời cả đường kính, cấp vật liệu và chỉ số SDR thay vì chỉ nhìn đường kính.

Đặc tính nổi bật của ống nhựa HDPE Thuận Phát gồm:

  • Trọng lượng nhẹ và tuổi thọ dài: tỷ trọng thấp giúp giảm chi phí vận chuyển và cẩu lắp, trong khi các quy cách đường kính nhỏ được đóng cuộn theo mét dài giúp giảm đáng kể số mối nối trên tuyến, từ đó rút ngắn thời gian thi công.
  • Kháng ăn mòn hóa học, nhiệt độ và tia UV: ống không bị phân hủy dưới ánh nắng mặt trời, kháng được hóa chất, axit và kiềm, nhờ đó có thể tập kết ngoài trời và lắp đặt ở những vị trí phơi lộ mà không suy giảm nhanh về cơ tính.
  • Mềm dẻo và chịu áp lực từ bên ngoài: vật liệu biến dạng dẻo thay vì nứt gãy, cho phép tuyến ống hấp thụ chuyển vị của nền đất và chịu tải trọng đất đắp phía trên khi hạ ngầm.
Ống nhựa HDPE Thuận Phát
Ống độ mềm dẻo cao, chịu được áp lực bên ngoài

Bảng giá ống nhựa Thuận Phát 2026 đầy đủ, mới nhất

Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng giá ống uPVC Thuận Phát và phụ kiện đi kèm, cập nhật theo thời điểm 2026.

Bảng giá ống uPVC Thuận Phát

Bảng dưới đây tổng hợp mức giá tham khảo ống uPVC Thuận Phát theo đường kính và cấp áp lực, đơn vị tính là đồng/cây (chiều dài tiêu chuẩn 4m hoặc 6m tùy loại):

Bảng giá ống nhựa uPVC D21 D27 D34 Thuận Phát 

   TÊN SẢN PHẨMCLASSÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm)ĐVTTRƯỚC VAT (VNĐ)THANH TOÁN (VNĐ)
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D21Thoát1.0m6,3004,095
010.01.2m7,7005,005
112.51.5m8,4005,460
216.01.6m10,1006,565
325.02.4m11,8007,670
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D27Thoát1.0m7,8005,070
010.01.3m9,8006,370
112.51.6m11,5007,475
216.02.0m12,8008,320
325.03.0m18,10011,765
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D34Thoát1.0m10,1006,565
08.01.3m11,8007,670
110.01.7m14,5009,425
212.52.0m17,70011,505
316.02.6m20,10013,065
425.03.8m29,80019,370

Bảng giá ống nhựa uPVC D42 D48 D60 D63 Thuận Phát 

   TÊN SẢN PHẨMCLASSÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm)ĐVTTRƯỚC VAT (VNĐ)THANH TOÁN (VNĐ)
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D42Thoát1.2m15,1009,815
06.01.5m16,90010,985
18.01.7m19,90012,935
210.02.0m22,60014,690
312.52.5m26,60017,290
416.03.2m32,90021,385
525.04.7m44,30028,795
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D48Thoát1.4m17,70011,505
06.01.6m20,70013,455
18.01.9m23,70015,405
210.02.3m27,30017,745
312.52.9m33,00021,450
416.03.6m41,40026,910
525.05.4m59,40038,610
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D60Thoát1.4m23,00014,950
05.01.5m27,50017,875
16.01.8m33,50021,775
28.02.3m39,00025,350
310.02.9m47,20030,680
412.53.6m59,20038,480
516.04.5m71,10046,215
625.06.7m104,40067,860
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D635.01.6m27,10017,615
6.01.9m31,90020,735
8.02.5m39,70025,805
10.03.0m49,80032,370
12.53.8m61,80040,170
16.04.7m75,50049,075

Bảng giá ống nhựa uPVC D75 D90 D110 Thuận Phát 

   TÊN SẢN PHẨMCLASSÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm)ĐVTTRƯỚC VAT (VNĐ)THANH TOÁN (VNĐ)
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D75Thoát1.5m32,20020,930
05.01.9m37,60024,440
16.02.2m42,60027,690
28.02.9m55,50036,075
310.03.6m68,80044,720
412.54.5m86,50056,225
516.05.6m104,40067,860
625.08.4m150,90098,085
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D90Thoát1.5m39,30025,545
04.01.8m44,90029,185
15.02.2m52,60034,190
26.02.7m60,80039,520
38.03.5m79,70051,805
410.04.3m99,00064,350
512.55.4m123,00079,950
616.06.7m148,60096,590
725.010.1m214,500139,425
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D110Thoát1.9m59,40038,610
04.02.2m67,20043,680
15.02.7m78,30050,895
26.03.2m89,10057,915
38.04.2m124,80081,120
410.05.3m149,40097,110
512.56.6m184,400119,860
616.08.1m223,500145,275
725.012.3m318,000206,700

Bảng giá ống nhựa uPVC D125 D140 D160 D180 Thuận Phát 

   TÊN SẢN PHẨMCLASSÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm)ĐVTTRƯỚC VAT (VNĐ)THANH TOÁN (VNĐ)
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D125Thoát2.0m65,60042,640
04.02.5m82,70053,755
15.03.1m96,80062,920
26.03.7m114,70074,555
38.04.8m145,50094,575
410.06.0m183,300119,145
512.57.4m224,700146,055
616.09.2m275,600179,140
725.014.0m393,700255,905
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D140Thoát2.2m80,80052,520
04.02.8m102,80066,820
15.03.5m121,00078,650
26.04.1m142,60092,690
38.05.4m190,800124,020
410.06.7m233,500151,775
512.58.3m287,200186,680
616.010.3m352,500229,125
725.015.7m498,200323,830
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D160Thoát2.5m104,90068,185
04.03.2m137,30089,245
15.04.0m160,000104,000
26.04.7m184,700120,055
38.06.2m238,900155,285
410.07.7m303,100197,015
512.59.5m372,100241,865
616.011.8m457,600297,440
725.017.9m648,500421,525
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D160Thoát2.8m131,80085,670
04.03.6m169,000109,850
15.04.4m196,100127,465
26.05.3m233,400151,710
38.06.9m298,100193,765
410.08.6m381,500247,975
512.510.7m472,600307,190
616.013.3m579,800376,870

Bảng giá ống nhựa uPVC D200 D225 D250 D280 Thuận Phát

   TÊN SẢN PHẨMCLASSÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm)ĐVTTRƯỚC VAT (VNĐ)THANH TOÁN (VNĐ)
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D200Thoát3.2m196,700127,855
04.03.9m206,200134,030
15.04.9m249,200161,980
26.05.9m289,800188,370
38.07.7m369,800240,370
410.09.6m473,900308,035
512.511.9m584,100379,665
616.014.7m713,400463,710
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D225Thoát3.5m204,300132,795
04.04.4m252,800164,320
15.05.5m303,800197,470
26.06.6m360,100234,065
38.08.6m467,700304,005
410.010.8m599,800389,870
512.513.4m741,400481,910
616.016.6m886,800576,420
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D250Thoát3.9m265,800172,770
04.04.9m331,400215,410
15.06.2m399,600259,740
26.07.3m466,300303,095
38.09.6m602,700391,755
410.011.9m761,900495,235
512.514.8m943,600613,340
616.018.4m1,151,000748,150
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D28004.05.5m397,400258,310
15.06.9m475,000308,750
26.08.2m559,800363,870
38.010.7m719,200467,480
410.013.4m986,400641,160
512.516.6m1,132,300735,995
616.020.6m1,380,500897,325

Bảng giá ống nhựa uPVC D315 D335 D400 D450 D500 Thuận Phát

   TÊN SẢN PHẨMCLASSÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm)ĐVTTRƯỚC VAT (VNĐ)THANH TOÁN (VNĐ)
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D31504.06.2m502,300326,495
15.07.7m596,300387,595
26.09.2m715,400465,010
38.012.1m898,900584,285
410.015.0m1,244,500808,925
512.518.7m1,434,000932,100
616.023.2m1,745,4001,134,510
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D35504.07.0m634,500412,425
15.08.7m779,100506,415
26.010.4m926,900602,485
38.013.6m1,202,800781,820
410.016.9m1,479,000961,350
512.521.1m1,825,2001,186,380
616.026.1m2,223,5001,445,275
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D44004.07.8m796,300517,595
15.09.8m990,100643,565
26.011.7m1,177,400765,310
38.015.3m1,524,400990,860
410.019.1m1,883,1001,224,015
512.523.7m2,308,8001,500,720
616.030.0m2,905,8001,888,770
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D45004.08.8m1,010,500656,825
15.011.0m1,251,400813,410
26.013.2m1,493,100970,515
38.017.2m1,928,0001,253,200
410.021.5m2,388,4001,552,460
Ống nhựa uPVC Thuận Phát D50004.09.8m1,325,300861,445
15.012.3m1,580,3001,027,195

Lưu ý: Giá thực tế có thể dao động theo từng khu vực và chính sách chiết khấu, vui lòng liên hệ trực tiếp Điện Nước Nhật Minh để được báo giá chính xác nhất.

Bảng giá ống nhựa HDPE Thuận Phát

Ống nhựa HDPE Thuận Phát có 5 cấp áp lực định mức gồm PN6, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, với đường kính từ Ø20mm đến Ø1.200mm, giá tăng theo đường kính và chỉ số PN, phục vụ hệ thống cấp nước đô thị, tưới tiêu nông nghiệp và xử lý nước thải.

Dưới đây là bảng giá của đầy đủ các loại áp lực ống nhựa HDPE Thuận Phát

Bảng giá ống nhựa HDPE Thuận Phát PE100 PN6

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNH (mm)ÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm) TRƯỚC  VAT (VNĐ)THANH TOÁN( VNĐ)
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D40 PN 61.8       16,455           9,873
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D50 PN 62       23,273         13,964
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D63 PN 62.5       36,273         21,764
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D75 PN 62.9       50,818         30,491
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D90 PN 63.5       78,000         46,800
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D110 PN 64.2       97,909         58,745
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D125 PN 64.8     125,818         75,491
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D140 PN 65.4     157,909         94,745
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D160 PN 66.2     206,909       124,145
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D180 PN 66.9     258,545       155,127
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D200 PN 67.7     321,091       192,655
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D225 PN 68.6     402,818       241,691
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D250 PN 69.6     499,000       299,400
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D280 PN 610.7     618,818       371,291
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D315 PN 612.1     789,091       473,455
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D355 PN 613.6  1,002,273       601,364
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D400 PN 615.3  1,264,455       758,673
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D450 PN 617.2  1,615,909       969,545
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D500 PN 619.1  1,967,909    1,180,745
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D560 PN 621.4  2,702,727    1,621,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D630 PN 624.1  3,424,545    2,054,727
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D710 PN 627.24,360,000    2,616,000
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D800 PN 630.65,521,818    3,313,091
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D900 PN 634.46,983,636    4,190,182
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D1000 PN 638.28,617,273    5,170,364
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D1200 PN 645.912,411,818    7,447,091

Bảng giá ống nhựa HDPE Thuận Phát PE100 PN8

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNH (mm)ÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm) TRƯỚC  VAT (VNĐ)THANH TOÁN( VNĐ)
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D40 PN 8        2.0       16,636           9,982
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D50 PN 8        2.4       25,818         15,491
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D63 PN 8        3.0       40,091         24,055
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D75 PN 8        3.6       57,000         34,200
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D90 PN 8        4.3       90,000         54,000
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D110 PN 8        5.3     120,818         72,491
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D125 PN 8        6.0     156,000         93,600
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D140 PN 8        6.7     194,273       116,564
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D160 PN 8        7.7     255,091       153,055
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D180 PN 8        8.6     321,182       192,709
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D200 PN 8        9.6     400,091       240,055
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D225 PN 8      10.8     503,818       302,291
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D250 PN 8      11.9     614,818       368,891
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D280 PN 8      13.4     784,273       470,564
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D315 PN 8      15.0     982,455       589,473
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D355 PN 8      16.9  1,235,455       741,273
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D400 PN 8      19.1  1,584,364       950,618
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D450 PN 8      21.5  1,988,727    1,193,236
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D500 PN 8      23.9  2,467,091    1,480,255
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D560 PN 8      26.7  3,332,727    1,999,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D630 PN 8      30.04,210,909    2,526,545
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D710 PN 833.95,369,091    3,221,455
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D800 PN 838.16,805,455    4,083,273
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D900 PN 842.98,610,909    5,166,545
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D1000 PN 847.710,639,091    6,383,455
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D1200 PN 857.215,312,727    9,187,636

Bảng giá ống nhựa HDPE Thuận Phát PE100 PN10

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNH (mm)ÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm) TRƯỚC  VAT (VNĐ)THANH TOÁN( VNĐ)
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D25 PN 10        1.8         9,364           5,618
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D32 PN 10        2.0       13,182           7,909
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D40 PN 10        2.4       20,091         12,055
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D50 PN 10        3.0       30,818         18,491
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D63 PN 10        3.8       49,273         29,564
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D75 PN 10        4.5       70,273         42,164
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D90 PN 10        5.4       99,727         59,836
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D110 PN 10        6.6     151,091         90,655
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D125 PN 10        7.4     190,727       114,436
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D140 PN 10        8.3     238,091       142,855
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D160 PN 10        9.5     312,909       187,745
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D180 PN 10      10.7     393,909       236,345
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D200 PN 10      11.9     493,636       296,182
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D225 PN 10      13.4     606,727       364,036
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D250 PN 10      14.8     751,727       451,036
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D280 PN 10      16.6     936,636       561,982
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D315 PN 10      18.7  1,192,727       715,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D355 PN 10      21.1  1,515,727       909,436
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D400 PN 10      23.7  1,926,000    1,155,600
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D450 PN 10      26.7  2,424,636    1,454,782
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D500 PN 10      29.7  3,026,455    1,815,873
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D560 PN 10      33.2  4,091,818    2,455,091
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D630 PN 10      37.4  5,182,727    3,109,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D710 PN 1042.16,586,364    3,951,818
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D800 PN 1047.48,351,818    5,011,091
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D900 PN 1053.310,564,545    6,338,727
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D1000 PN 1059.313,056,364    7,833,818
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D1200 PN 1067.917,985,455  10,791,273

Bảng giá ống nhựa HDPE Thuận Phát PE100 PN12.5

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNH (mm)ÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm) TRƯỚC  VAT (VNĐ)THANH TOÁN( VNĐ)
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D20 PN 12.5        1.8         7,364           4,418
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D25 PN 12.5        2.0         9,818           5,891
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D32 PN 12.5        2.4       16,091           9,655
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D40 PN 12.5        3.0       24,273         14,564
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D50 PN 12.5        3.7       37,091         22,255
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D63 PN 12.5        4.7       59,727         35,836
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D75 PN 12.5        5.6       84,727         50,836
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D90 PN 12.5        6.7     120,545         72,327
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D110 PN 12.5        8.1     180,545       108,327
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D125 PN 12.5        9.2     232,455       139,473
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D140 PN 12.5      10.3     288,364       173,018
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D160 PN 12.5      11.8     376,273       225,764
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D180 PN 12.5      13.3     479,727       287,836
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D200 PN 12.5      14.7     587,818       352,691
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D225 PN 12.5      16.6     743,091       445,855
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D250 PN 12.5      18.4                –
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D280 PN 12.5      20.6  1,158,364       695,018
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D315 PN 12.5      23.2  1,448,818       869,291
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D355 PN 12.5      26.1  1,837,545    1,102,527
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D400 PN 12.5      29.4  2,326,364    1,395,818
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D450 PN 12.5      33.1  2,941,364    1,764,818
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D500 PN 12.5      36.8  3,660,545    2,196,327
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D560 PN 12.5      41.2  4,994,545    2,996,727
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D630 PN 12.5      46.3  6,312,727    3,787,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D710 PN 12.552.28,031,818    4,819,091
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D800 PN 12.572.612,330,909    7,398,545
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D900 PN 12.566.212,907,273    7,744,364
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D1000 PN 12.590.219,163,636  11,498,182
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D1200 PN 12.588.222,924,545  13,754,727

Bảng giá ống nhựa HDPE Thuận Phát PE100 PN16

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNH  (mm)ÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm) TRƯỚC  VAT (VNĐ)THANH TOÁN( VNĐ)
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D20 PN 16        2.0         7,727           4,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D25 PN 16        2.3       11,727           7,036
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D32 PN 16        3.0       18,818         11,291
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D40 PN 16        3.7       29,182         17,509
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D50 PN 16        4.6       45,273         27,164
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D63 PN 16        5.8       71,182         42,709
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D75 PN 16        6.8     101,091         60,655
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D90 PN 16        8.2     144,727         86,836
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D110 PN 16      10.0     218,000       130,800
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D125 PN 16      11.4     282,000       169,200
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D140 PN 16      12.7     349,636       209,782
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D160 PN 16      14.6     462,364       277,418
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D180 PN 16      16.4     581,636       348,982
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D200 PN 16      18.2     727,727       436,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D225 PN 16      20.5     889,727       533,836
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D250 PN 16      22.7  1,106,909       664,145
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D280 PN 16      25.4  1,387,273       832,364
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D315 PN 16      28.6  1,756,000    1,053,600
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D355 PN 16      32.2  2,229,273    1,337,564
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D400 PN 16      36.3  2,841,000    1,704,600
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D450 PN 16      40.9  3,595,909    2,157,545
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D500 PN 16      45.4  4,457,545    2,674,527
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D560 PN 16      50.8  6,032,727    3,619,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D630 PN 16      57.2  7,167,273    4,300,364
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D710 PN 1664.59,723,636    5,834,182

Bảng giá ống nhựa HDPE Thuận Phát PE100 PN20

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNH (mm)ÁP SUẤT (PN)ĐỘ DÀY (mm) TRƯỚC  VAT (VNĐ)THANH TOÁN( VNĐ)
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D20 PN 20        2.3         9,091           5,455
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D25 PN 20        3.0       13,727           8,236
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D32 PN 20        3.6       22,636         13,582
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D40 PN 20        4.5       34,636         20,782
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D50 PN 20        5.6       53,545         32,127
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D63 PN 20        7.1       85,273         51,164
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D75 PN 20        8.4     120,818         72,491
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D90 PN 20      10.1     173,455       104,073
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D110 PN 20      12.3     262,545       157,527
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D125 PN 20      14.0     336,545       201,927
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D140 PN 20      15.7     420,545       252,327
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D160 PN 20      17.9     551,818       331,091
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D180 PN 20      20.1     697,455       418,473
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D200 PN 20      22.4     867,545       520,527
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D225 PN 20      25.2  1,073,182       643,909
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D250 PN 20      27.9  1,325,636       795,382
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D280 PN 20      31.3  1,660,727       996,436
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D315 PN 20      35.2  2,112,727    1,267,636
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D355 PN 20      39.7  2,681,909    1,609,145
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D400 PN 20      44.7  3,412,000    2,047,200
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D450 PN 20      50.3  4,310,909    2,586,545
 Ống nhựa HDPE Thuận Phát D500 PN 20      55.8  5,342,091    3,205,255

Bảng giá ống nhựa PPR Thuận Phát

Ống nhựa PPR Thuận Phát có các cấp áp lực là PN10, PN16, PN20 và PN25, với đường kính từ Ø20mm đến Ø110mm, chịu nhiệt độ lên đến 95°C và áp suất làm việc đến 2,5 MPa, là lựa chọn hàng đầu cho hệ thống nước nóng lạnh trong công trình dân dụng và khách sạn.

TÊN SẢN PHẨMĐường kính (DN)Áp suất (PN)Độ dày (mm)Đơn giá trước VAT (VNĐ/m)Thanh toán gồm VAT 8% (VNĐ/m)
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD20102.336,00038,880
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD20162.840,20043,416
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD20203.444,60048,168
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD20254.149,40053,352
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD25102.864,40069,552
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD25163.574,10080,028
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD25204.278,30084,564
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD25255.181,90088,452
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD32102.983,50090,180
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD32164.4100,400108,432
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD32205.4115,200124,416
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD32256.5126,600136,728
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD40103.7111,900120,852
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD40165.5135,900146,772
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD40206.7178,400192,672
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD40258.1193,600209,088
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD50104.6164,200177,336
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD50166.9216,200233,496
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD50208.3277,200299,376
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD502510.1308,800333,504
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD63105.8260,900281,772
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD63168.6339,700366,876
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD632010.5436,800471,744
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD632512.7486,300525,204
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD75106.8362,800391,824
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD751610.3463,200500,256
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD752012.5605,200653,616
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD752515.1686,900741,852
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD90108.2529,500571,860
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD901612.3648,400700,272
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD902015.0904,700977,076
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD902518.1988,0001,067,040
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1101010.0847,500915,300
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1101615.1988,0001,067,040
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1102018.31,273,6001,375,488
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1102522.11,466,7001,584,036
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1101011.41,049,8001,133,784
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1101617.11,281,4001,383,912
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1102020.81,713,7001,850,796
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1252525.11,968,3002,125,764
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1401012.71,295,3001,398,924
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1401619.21,559,2001,683,936
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1402023.32,176,7002,350,836
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1402528.12,593,5002,800,980
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1601014.61,767,6001,909,008
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1601621.92,161,3002,334,204
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1602026.62,894,6003,126,168
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1602532.13,359,2003,627,936
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1801016.42,785,0003,007,800
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1801624.63,871,8004,181,544
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD1802029.04,551,0004,915,080
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD2001018.23,379,2003,649,536
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD2001627.44,788,7005,171,796
 Ống nhựa PPR Thuận PhátD2002033.25,603,9006,052,212

Cách phân biệt ống nhựa Thuận Phát chính hãng và hàng giả kém chất lượng

Phân biệt ống nhựa Thuận Phát chính hãng bằng 4 bước kiểm tra gồm:

  1. Đọc kỹ thông tin in trên thân ống: Ống nhựa Thuận Phát chính hãng luôn có đầy đủ các thông tin sau in liên tục, rõ ràng: tên thương hiệu “Thuận Phát” hoặc “Thuan Phat INC“, đường kính danh nghĩa (ví dụ DN110), độ dày thành ống (ví dụ e=3,2mm), cấp áp lực (PN10), tiêu chuẩn sản xuất (TCVN 7305:2008) và năm sản xuất. Hàng giả thường bỏ qua hoặc in sai các thông số kỹ thuật này.
  2. Kiểm tra màu sắc: Ống nhựa chính hãng có màu đều, không có vết ố vàng, sọc màu bất thường hoặc vùng trong suốt xen kẽ vùng đục, vì đây là dấu hiệu nhựa tái chế hoặc phối liệu kém chất lượng.
  3. Đo trọng lượng: Một cây ống chính hãng phải có trọng lượng đúng với thông số nhà sản xuất công bố, vì hàng giả thường giảm độ dày thành ống để tiết kiệm nguyên liệu, dẫn đến nhẹ hơn đáng kể so với tiêu chuẩn.
  4. Xác nhận nguồn gốc: yêu cầu cung cấp phiếu xuất kho hoặc hóa đơn VAT có ghi rõ tên nhà sản xuất Thuận Phát INC, không chấp nhận hàng không rõ nguồn gốc dù giá rẻ hơn đáng kể so với thị trường.

Mua ống nhựa Thuận Phát ở đâu uy tín, chính hãng?

Điện Nước Nhật Minh là đơn vị phân phối ống nhựa Thuận Phát uy tín, cam kết hàng chính hãng 100% có truy xuất nguồn gốc rõ ràng, giá cạnh tranh theo chính sách chiết khấu trực tiếp từ nhà sản xuất và dịch vụ tư vấn kỹ thuật, báo giá chào thầu cho mọi quy mô công trình.

Điện Nước Nhật Minh hỗ trợ giao hàng tận công trình, có chính sách đổi trả trong trường hợp sản phẩm lỗi do nhà sản xuất và sẵn sàng hỗ trợ lập bảng dự toán vật tư chi tiết theo từng hạng mục.

Mua ống nhựa Thuận Phát ở đâu uy tín, chính hãng
Mua ống nhựa Thuận Phát ở đâu uy tín, chính hãng

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Số 42 Dãy D11 Khu đô thị Geleximco – Lê Trọng Tấn – Hà Đông – Hà Nội
  • Địa chỉ: Số 96 Đại Lộ 4 mùa Vinhome Ocenpark – Nghĩa Trụ – Văn Giang – Hưng Yên
  • Điện thoại: 097 888 4448
  • KTBH MS Ninh: 0976 315 659
  • KTBH MS Giang: 0975 433 159
  • Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com
  • Website: https://diennuocnhatminh.com/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *