Ống nhựa Tiền Phong là thương hiệu quốc dân. Các sản phẩm gồm: ống nhựa PVC, ống nhựa PPR, ống nhựa HDPE. Nhà máy sản xuất tại Thành phố Hải Phòng.

Công nghệ sản xuất hiện đại bậc nhất Châu Á. Hiện nay, nhà máy đã thành công sản xuất ống nhựa có đường kính 2000mm lớn nhất Đông Nam Á.

Trải qua hơn 60 năm hình thành và phát triển. Thương hiệu ống nhựa và phụ tùng nối ống nhựa tiền phong, đã đóng góp lợi ích cho không chỉ người tiêu dùng Việt Nam.

Mà còn vươn tay phục vụ lợi ích cho người tiêu dùng quốc tế.

Với uy tín và kinh nghiệm hơn 10 năm phân phối. Diennuocnhatminh chúng tôi luôn minh bạch bảng báo giá nhà máy phát hành mới nhất.

Cũng như cam đoan báo giá bán chính xác tuyệt đối đến khách hàng.

Tổng Hợp Bảng Báo Giá Ống Nhựa Tiền Phong PVC PPR HDPE

Bảng giá nhựa tiền phong là tập hợp giá được nhà máy xây dựng, phát hành và niêm yết.

Là cơ sở tính giá mua bán thực tế dựa vào tỷ lệ chiết khấu thỏa thuận giữa các bên.

Dưới đây lần lượt là bảng giá của từng chủng loại sản phẩm

Bảng giá dưới đây là nguyên bản chính xác 100%. Và là bảng giá mới nhất tới thời điểm hiện tại.

➤➤➤ Bảng Giá Ống Nhựa PVC Tiền Phong 01.01.2024

bang-bao-gia-ong-nhua-pvc-tien-phong-1

Lưu ý 1: Giá trong bảng giá là giá chưa chiết khấu. Nên không thực sự là giá mua bán cuối cùng của sản phẩm. Giá mua bán thực sự cuối cùng của sản phẩm phải được giảm trừ theo tỷ lệ nhất định nào đó qua thương lượng.

Lưu ý 2: Ống uPVC và PVC bản chất là khác nhau. Tuy nhiên trong ống nhựa tiền phong xin quý khách hiểu chúng là một, PVC là cách gọi thông dụng, quen miệng. Còn đúng bản chất là uPVC như đầu đề của bảng giá.

Lưu ý đặc biệt: Phân biệt ống Class 2 tức C2 “Sê hai” với ống hệ số an toàn C=2,5 và với các Class khác.

Hệ số an toàn C=2,5 là tiêu chuẩn sản xuất ra sản phẩm đó. Ngoài tiêu chuẩn thông dụng C=2,5 thì còn có tiêu chuẩn C=2. Tất nhiên tiêu chuẩn sản xuất thông dụng C=2,5 tốt hơn, cao hơn tiêu chuẩn sản xuất C=2. Vậy để đảm bảo quyền lợi khi mua sản phẩm, xin quý khách lưu ý.

Class 2 tức C2 là phân khúc sản phẩm thông dụng phổ biến và được ưa chuộng nhất trong tất cả 8 phân loại độ dày thành ống.

Video hướng dẫn tra cứu, lưu ý nhầm lẫn. Và tính giá thực của sản phẩm.

Bảng Giá Ống Nhựa PVC Tiền Phong Chiết Khấu

Xem trên bảng giá niêm yết của nhà máy, quý khách không thể biết chính xác giá bán của ống PVC 110 là bao nhiêu.

Như trên đã đề cập. Giá trên bảng giá chỉ là giá tham chiếu là căn cứ tính giá mua bán thực sự. Để xác định được giá bán chính xác, cuối cùng của sản phẩm.

Quý khách cần thương lượng yêu cầu được giảm tỷ lệ nào đó trên giá niêm yết.

Sau đây để tiện trả lời cho các câu hỏi về giá bán sản phẩm. Chúng tôi đăng tải giá bán như sau

Tên sản phẩm  Độ dày mm  Đơn giá/M  Đơn giá thương mại/M
Ống u.PVC C1 D21mm (Φ21) PN12.5              1.5                 9,240           7,300
Ống u.PVC C2 D21mm (Φ21) PN16              1.6               11,110           8,777
Ống u.PVC C3 D21mm (Φ21) PN25              2.4               12,980         10,254
Ống u.PVC C1 D27mm (Φ27) PN12.5              1.6               12,650           9,994
Ống u.PVC C2 D27mm (Φ27) PN16              2.0               14,080         11,123
Ống u.PVC C3 D27mm (Φ27) PN25              3.0               19,910         15,729
Ống u.PVC C1 D34mm (Φ34) PN10              1.7               15,950         12,601
Ống u.PVC C2 D34mm (Φ34) PN12.5              2.0               19,470         15,381
Ống u.PVC C3 D34mm (Φ34) PN16              2.6               22,110         17,467
Ống u.PVC C1 D42mm (Φ42) PN8              1.7               21,890         17,293
Ống u.PVC C2 D42mm (Φ42) PN10              2.0               24,860         19,639
Ống u.PVC C3 D42mm (Φ42) PN12.5              2.5               29,260         23,115
Ống u.PVC C1 D48mm (Φ48) PN8              1.9               26,070         20,595
Ống u.PVC C2 D48mm (Φ48) PN10              2.3               30,030         23,724
Ống u.PVC C3 D48mm (Φ48) PN12.5              2.9               36,300         28,677
Ống u.PVC C1 D60mm (Φ60) PN6              1.8               36,850         29,112
Ống u.PVC C2 D60mm (Φ60) PN8              2.3               42,900         33,891
Ống u.PVC C3 D60mm (Φ60) PN10              2.9               51,920         41,017
Ống u.PVC C1 D75mm (Φ75) PN6              2.2               46,860         37,019
Ống u.PVC C2 D75mm (Φ75) PN8              2.9               61,050         48,230
Ống u.PVC C3 D75mm (Φ75) PN10              3.6               75,680         59,787
Ống u.PVC C1 D90mm (Φ90) PN5              2.2               57,860         45,709
Ống u.PVC C2 D90mm (Φ90) PN6              2.7               66,880         52,835
Ống u.PVC C3 D90mm (Φ90) PN8              3.5               87,670         69,259
Ống u.PVC C1 D110mm (Φ110) PN5              2.7               86,130         68,043
Ống u.PVC C2 D110mm (Φ110) PN6              3.2               98,010         77,428
Ống u.PVC C3 D110mm (Φ110) PN8              4.2             137,280       108,451
Ống u.PVC C1 D125mm (Φ125) PN5              3.1             106,480         84,119
Ống u.PVC C2 D125mm (Φ125) PN6 TP              3.7             126,170         99,674
Ống u.PVC C3 D125mm (Φ125) PN8 TP              4.8             160,050       126,440
Ống u.PVC C1 D140mm (Φ140) PN5              3.5             133,100       105,149
Ống u.PVC C2 D140mm (Φ140) PN6              4.1             156,860       123,919
Ống u.PVC C3 D140mm (Φ140) PN8              5.4             209,880       165,805
Ống u.PVC C1 D160mm (Φ160) PN5              4.0             176,000       139,040
Ống u.PVC C2 D160mm (Φ160) PN6              4.7             203,170       160,504
Ống u.PVC C3 D160mm (Φ160) PN8              6.2             262,790       207,604
Ống u.PVC C1 D200mm (Φ200) PN5              4.9             274,120       216,555
Ống u.PVC C2 D200mm (Φ200) PN6              5.9             318,780       251,836
Ống u.PVC C3 D200mm (Φ200) PN8              7.7             406,780       321,356

Bảng giá ống nhựa PPR Tiền Phong

Ống PPR Tiền Phong có 2 loại. 1 là không có lớp chống tia cực tím và 1 loại có thêm lớp chống tia cực tím

Ống PPR tiền phong màu Xám Trắng, 4m 1 cây.

Trên thân ống có in chìm: Tên sản phẩm, Đường kính, Độ dày, Áp suất, Tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất

Bảng giá dưới đây là nguyên bản chính xác 100%. Và là bảng giá mới nhất tới thời điểm hiện tại

➤ Bảng giá sản phẩm ống và phụ tùng chịu nhiệt PPR 01/01/2024

bang-gia-ong-ppr-tien-phong-1

 

Video hướng dẫn tra cứu, tính giá từ bảng giá ống và phụ tùng PPR nhanh, dễ hiểu, hiệu quả.

Bảng Giá Ống Hàn Nhiệt PPR Tiền Phong Đã Chiết Khấu

Cũng như PVC, Giá ống PPR trên bảng giá chỉ là giá tham chiếu là căn cứ tính giá mua bán thực sự. Để xác định được giá bán chính xác, cuối cùng của sản phẩm.

Quý khách cần thương lượng yêu cầu được giảm tỷ lệ nào đó trên giá niêm yết.

Sau đây để tiện trả lời cho các câu hỏi về giá bán sản phẩm. Chúng tôi đăng tải giá bán như sau

Dưới đây là bảng tính giá chúng tôi thu gọn và đã tính giá bán thực tế đến khách hàng.

 

Theo thời gian cũng như các ảnh hưởng khách quan, giá bán có thể giao động nhưng chủ yếu sẽ là giảm chứ rất ít tăng hoặc không tăng

Bảng giá ống nhựa HDPE Tiền Phong

Ống HDPE có 2 chủng loại. 1 Là HDPE PE80 và loại khác là HDPE PE100

Bảng giá ống nhựa HDPE mới nhất được nhà máy phát hành vào ngày 01/02/2022.

Cho tới nay đây là bảng giá mới nhất ở hiện tại.

➤ Bảng giá ống HDPE PE80 nhựa tiền phong 01/02/2022

Bang-bao-gia-ong-hdpe-tien-phong-1

Video hướng dẫn tra cứu, tính giá từ bảng giá ống HDPE PE100 nhanh, dễ hiểu, hiệu quả.

➤ Bảng giá ống nhựa HDPE PE100 tiền phong 01/02/2022

Bang-bao-gia-ong-hdpe-tien-phong-4

Dưới đây là bảng tính giá một số sản phẩm ống cơ bản được thu gọn để khách hàng dễ dàng tham khảo và tra cứu.

Với bảng giá thu gọn này quý khách có thể biết ngay giá bán của 1 mét ống hdpe là bao nhiêu tiền.

Ví dụ: Ống HDPE PE100 D25 PN16 tiền phong, độ dày là 2mm, áp suất PN=16. Giá có thể mua là 9.499đ

1. Bảng tính giá ống HDPE PE100

Tên sản phẩm  Giá niêm yết/m Giá chiết khấu
Ống HDPE D20 Pn16         8,345         6,342
Ống HDPE D25 Pn16       12,665         9,625
Ống HDPE D32 Pn10       14,237       10,820
Ống HDPE D40 Pn8       17,967       13,655
Ống HDPE D50 Pn8       27,883       21,191
Ống HDPE D63 Pn8       43,298       32,906
Ống HDPE D75 Pn8       61,560       46,786
Ống HDPE D90 Pn8       97,200       73,872
Ống HDPE D110 Pn8     130,483       99,167

2. Bảng tính giá ống HDPE PE80

Tên sản phẩm  Giá niêm yết/m Giá chiết khấu
Ống HDPE D20 Pn12.5         8,149         6,193
Ống HDPE D25 Pn10       10,603         8,058
Ống HDPE D32 Pn8       14,531       11,044
Ống HDPE D40 Pn8       21,698       16,490
Ống HDPE D50 Pn8       33,775       25,669
Ống HDPE D63 Pn8       53,705       40,816
Ống HDPE D75 Pn8       75,993       57,755
Ống HDPE D90 Pn8     110,062       83,647
Ống HDPE D110 Pn8     160,037     121,628

Tương tự PE100 với bảng giá PE80 cũng như vậy. Tuy nhiên giá HDPE PE80 rẻ hơn một chút so với PE100

Nếu cùng là đường kính 25 và độ dày là 2mm. Thì PE100 có PN=16, còn PE80 có PN=10. Tức là áp lực chịu được thấp hơn

Bảng giá phụ tùng nối ống HDPE

Phụ tùng nối ống HDPE có 3 loại.

Ép phun là siết bằng zoăng

Hàn Mặt đầu là được đúc bằng khuôn

Hàn dán là dùng máy hàn và dụng cụ cắt nối để ghép thành

➤ Bảng giá phụ tùng HDPE ép phun 01/02/2022

Video hướng dẫn tra cứu, tính giá từ bảng giá phụ tùng HDPE ép phun nhanh, dễ hiểu, hiệu quả.

➤ Bảng giá phụ tùng HDPE Hàn mặt đầu 01/02/2022

Bảng giá ống luồn dây điện Tiền Phong

Bảng giá ống luồn dây điện tiền phong mới nhất được nhà máy phát hành vào ngày 01/08/2022.

Đây là bảng giá mới nhất cho tới nay.

➤ Bảng giá ống luồn điện và phụ tùng 01/02/2022

Bảng tính giá ống luồn điện tiền phong

Quý khách tải bảng giá đầy đủ về để tra cứu

Tên sản phẩm  Giá niêm yết/m Giá chiết khấu
Ống luồn dây điện 750N D16       26,215       14,680
Ống luồn dây điện 750N D20       36,917       20,674
Ống luồn dây điện 750N D25       51,055       28,591
Ống luồn dây điện 750N D32     102,698       57,511
Ống luồn dây điện 320N D16       22,975       12,866
Ống luồn dây điện 320N D20       32,400       18,144
Ống luồn dây điện 320N D25       44,378       24,852
Ống luồn dây điện 320N D32       89,247       49,978

Hợp đồng tiêu biểu ống nhựa Tiền Phong

Dưới đây là một số hợp đồng kinh tế mà chúng tôi đã hoàn thành.

Qua đây chúng tôi muốn chứng tỏ thiện chí cung cấp dịch vụ của mình tới quý khách.

Và khẳng định thêm về sự minh bạch, đường hoàng, kinh nghiệm và uy tín cũng như năng lực trong hoạt động thương mại của chúng tôi.

Tập đoàn xây dựng Hòa Bình – HB Corp

Xí nghiệp xây dựng số 1 – Tổng công ty đầu tư phát triển hạ tầng đô thị UDIC

Công ty tnhh ống thép hòa phát đà nẵng – Tập đoàn Hòa Phát

Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 1 hà nội

Công ty cổ phần xây dựng faros – FLC

Tham khảo thêm các hợp đồng cung cấp vật tư điện nước

Rất hữu ích. Hướng dẫn sử dụng bảng tính lập dự toán, chào thầu

Video hướng dẫn sử dụng bảng tính giá đã có sẵn để tính giá các sản phẩm điện nước của các thương hiệu nổi tiếng.

 

Mật khẩu file excel bảng tính giá mua bán: ongnhuatienphong

Dowload bảng giá niêm yết của nhà máy:

➤➤➤ Bảng Giá Ống Nhựa PVC Tiền Phong 01.01.2023

➤➤➤ Bảng giá phụ tùng nối ống nhựa PVC Tiền Phong 01.01.2023

➤➤➤Bảng giá ống nhựa PPR Tiền Phong 01.01.2023

➤➤➤Bảng giá ống nhựa PPR 2 lớp Tiền phong 01.01.2023

➤➤➤Bảng giá ống nhựa HDPE Tiền Phong 01.01.2023

➤➤➤Bảng giá phụ tùng nối ống nhựa HDPE Tiền Phong 01.01.2023

Quý khách có nhu cầu mua, sử dụng hoặc tham khảo thông tin xin mời liên hệ với chúng tôi.

Công ty CPĐTXD & PTTM Nhật Minh

Địa chỉ: Số 42 Dãy D11 KĐT Geleximco – Lê Trọng Tấn – Hà Đông – Hà Nội
Mobile: 0978884448 – 0982268338
Zalo: 0978884448 – 0982268338

Email: [email protected]

Xin mời đánh giá. Xin cảm ơn!
[Total: 13 Average: 4.2]

Views: 39708

0978884448