Bảng Báo Giá Ống Nhựa PPR Vesbo. Chiết khấu ống vesbo nóng lạnh. Giá mua bán thực sự. Ống hàn nhiệt vesbo thật-giả. Đại lý ống nước vesbo

Ống nước nhựa thương hiệu Vesbo là sản phẩm chất lượng cao được sản xuất tại CHLB Đức (Nổi tiếng với độ bền cực cao). Rất được ưa chuộng tại các thành thị lớn với các công trình có yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ cao, giá trị lớn.

Bảng báo giá Ống Nhựa PPR Vesbo

Bảng giá niêm yết mới nhất đến thời điểm hiện tại. Bảng giá chúng tôi đăng tải là bảng giá của nhà nhập khẩu độc quyền tại Việt Nam hiện nay. Vậy, lý do vì sao không phải đăng tải bảng giá của Công ty Nhật Minh?

Nhu cầu tra cứu bảng giá ống hàn nhiệt vesbo

Chúng tôi là đại lý cung cấp thiết bị vật tư điện nước với uy tín và kinh nghiệm gần 15 năm thời gian không ít để biết khách hàng của mình thực sự cần gì.

Cái khách hàng cần là sản phẩm chính hãng, dịch vụ cạnh tranh chu đáo văn minh. Trong khi tiền là thật mà thông tin nhận được không thật thì rất có thể sẽ nhận được chất lượng sản phẩm dịch vụ không thật. Có đơn vị tự thay đổi giá niêm yết ở 1 vài mục nào đó hoặc nếu không thay đổi thì giá đã không còn hiệu lực…

Mặt khác, chúng tôi là đại lý uy tín của nhà nhập khẩu. Để có được công nhận uy tín của nhà nhập khẩu, chúng tôi không những phải có được uy tín với khách hàng của mình mà phải đồng hành với nhà nhập khẩu một khoảng thời gian dài.

Tính minh bạch của bảng giá ống nóng lạnh vesbo

Khi đăng tải bảng giá yết của sản phẩm, thông tin nhà nhập khẩu, chúng tôi hoàn toàn không suy nghĩ đến vấn đề khách hàng tự tìm đến, mua sản phẩm của nhà nhập khẩu.

Chúng tôi trước hết chứng minh sự hiên ngang, minh bạch trong dịch vụ với khách hàng. Sau đó khách hàng có thể kiếm trứng sự trung thực với nhà nhập khẩu. Khi quý khách đã yên tâm, đặt niềm tin tưởng. Thì lần sau hoặc lần sau nữa khách hàng có thể sẽ sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Lý do là vì giá cả tốt hơn, phục vụ tiện lợi, nhanh hơn và chất lượng sản phẩm không thay đổi…

Sau đây là Bảng báo giá ống nhựa ppr vesbo mới nhất đến thời điểm hiện tại.

bang-bao-gia-ong-ppr-vesbo-moi-nhat-1.1

Bảng báo giá ống nhựa ppr vesbo chống tia cực tím

bang-bao-gia-ong-ppr-uv-vesbo-moi-nhat-2023

Giá niêm yết là giá nhà nhập khẩu công bố với bộ công thương. Làm căn cứ tính giá mua bán thực sự của sản phẩm. Theo đó, giá niêm yết sẽ không thực sự là giá mua bán mà sẽ giảm trừ một phần nhất định.

Phần giảm trừ này được hiểu là chiết khấu. Vậy chiết khấu ống vesbo là bao nhiêu % theo bảng giá niêm yết?

Chiết Khấu Ống Vesbo Nóng Lạnh Hàn Nhiệt

Tỷ lệ chiết khấu ống Vesbo nóng lạnh là tỷ lệ giảm giá trên phần giá công bố với bộ công thương. Ở đây là bảng báo giá ống nhựa ppr vesbo

Vậy quan trọng là ống vesbo chiết khấu bao nhiêu phần trăm? 

Phụ tùng nối ống có được chiết khấu hay không?

Để quý khách hiểu hơn, chúng tôi giải nghĩa 1 chút về vấn đề chiết khấu như sau:

Cơ bản về chiết khấu ống ppr vesbo

 Mỗi doanh nghiệp sản xuất ống nhựa muốn duy trì, phát triển, tạo ra lợi nhuận đều kỳ vọng sản phẩm được bán tới tay người tiêu dùng sao cho giá cao nhất, có lời nhất. Tuy nhiên phải phù hợp với lợi ích cũng như giá trị xứng đáng mà khách hàng nhận được. Trong khi túi tiền cũng như mức độ cấp bách về lợi ích của sản phẩm mang lại thì không cố định. Hay nói cách khác thì đối tượng khách hàng và phân khúc khách hàng khác nhau thì doanh nghiệp có thể áp dụng mức giá khác nhau.

Để cân bằng việc này doanh nghiệp có nhiều hơn 1 cách. Và tỷ lệ chiết khấu là một cách hiệu quả và được ưa chuộng nhất.

  • Doanh nghiệp có thể chiết khấu cao hơn với lượng hàng cao hơn cho đại lý, nhà phân phối

đại lý nhà phân phối lại căn cứ vào đối tượng khách hàng để điều chỉnh tỷ lệ chiết khấu sau cho tối ưu nhất.

  • Doanh nghiệp có thể chiết khấu để quảng bá sản phẩm, kích cầu trong một khoảng thời gian

để có nhiều đại lý, cửa hàng tham gia bán hàng hơn

  • Doanh nghiệp có thể chiết khấu nếu thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, trả trước, đặt trước

để tạo ra lợi thế cho một số đối tượng đại lý nhất định

Kết luận tỷ lệ chiết khấu ống vesbo

Vậy để đưa ra một con số cụ thể cho tỷ lệ chiết khấu là không chính xác trong một khoảng thời gian dài đối với khách hàng.

Tuy nhiên, ở khoảng ước lượng không sai lệch nhiều thì chúng tôi khẳng định như sau?

Chiết khấu ống ppr hàn nhiệt nóng lạnh vesbo ở các cửa hàng bán lẻ cao nhất là 45%, ở các đại lý phân phối cao nhất là 50%.

Chúng tôi chiết khấu thấp nhất là giảm 50% giá trên bảng báo giá ống nhựa ppr vesbo niêm yết.

Lưu ý là ống và phụ tùng nối ống được chiết khấu bằng nhau. Một số khách hàng không minh bạch điểm này.

Để tiện cho quý khách hàng tra cứu giá mua bán của chúng tôi, chúng tôi đăng tải giá bán thực sự của ống vesbo dưới đây

Giá Mua Bán Thực Sự Ống Nước Nhựa Hàn Nhiệt PPR Vesbo

Giá mua bán thực sự là giá đã trừ đi chiết khấu. Công ty Nhật Minh chúng tôi đăng tải và cam kết bán đúng giá đã đăng tải.

Tên sản phẩm Giá bán có thể thương lượng
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 20 PN10 Vesbo ( 25 cây/ bó)            15,600
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 25 PN10 Vesbo ( 25 cây/ bó)            24,720
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 32 PN10 Vesbo ( 25 cây/ bó)            34,656
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 40 PN10 Vesbo ( 15 cây/ bó)            54,960
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 50 PN10 Vesbo ( 10 cây/ bó)            84,000
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 63 PN10 Vesbo ( 7 cây/ bó)          129,312
                     –  
Ống PPR Nóng Đường kính phi 20 PN20 Vesbo ( 25 cây/ bó)            22,224
Ống PPR Nóng Đường kính phi 25 PN20 Vesbo ( 25 cây/ bó)            34,656
Ống PPR Nóng Đường kính phi 32 PN20 Vesbo ( 25 cây/ bó)            54,912
Ống PPR Nóng Đường kính phi 40 PN20 Vesbo ( 15 cây/ bó)            85,056
Ống PPR Nóng Đường kính phi 50 PN20 Vesbo ( 10 cây/ bó)          131,664
Ống PPR Nóng Đường kính phi 63 PN20 Vesbo ( 7 cây/ bó)          208,320
                     –  
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 20 UV PN10 Vesbo            22,416
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 25 UV PN10 Vesbo            32,448
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 32 UV PN10 Vesbo            47,712
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 40 UV PN10 Vesbo            73,584
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 50 UV PN10 Vesbo          113,568
Ống PPR Lạnh Đường kính phi 63 UV PN10 Vesbo          178,944
                     –  
Ống PPR Nóng Đường kính phi 32 UV PN10 Vesbo            76,032
Ống PPR Nóng Đường kính phi 25 UV PN10 Vesbo            47,040
                     –  
Cút PPR Đường kính phi 50 UV Vesbo            39,120
Cút PPR Đường kính phi 40 UV Vesbo            21,264
Cút PPR Đường kính phi 32 UV Vesbo            13,104
Cút PPR Đường kính phi 25 UV Vesbo              8,304
Cút PPR Đường kính phi 20 UV Vesbo              5,472
                     –  
Chếch PPR Đường kính phi 50 UV Vesbo            37,872
Chếch PPR Đường kính phi 40 UV Vesbo            20,112
Chếch PPR Đường kính phi 32 UV Vesbo            11,424
Chếch PPR Đường kính phi 25 UV Vesbo              6,432
Chếch PPR Đường kính phi 20 UV Vesbo              4,752
                     –  
Măng sông PPR Đường kính phi 20 UV Vesbo              3,888
Măng sông PPR Đường kính phi 25 UV Vesbo              5,904
Măng sông PPR Đường kính phi 32 UV Vesbo              8,400
Măng sông PPR Đường kính phi 40 UV Vesbo            12,672
Măng sông PPR Đường kính phi 50 UV Vesbo            23,376
                     –  
Tê PPR Đường kính phi 20 UV Vesbo              6,672
Tê PPR Đường kính phi 25 UV Vesbo            11,760
Tê PPR Đường kính phi 32 UV Vesbo            18,576
Tê PPR Đường kính phi 40 UV Vesbo            29,280
Tê PPR Đường kính phi 50 UV Vesbo            49,440
                     –  
Côn thu PPR Đường kính phi 25/20 UV Vesbo              4,608
Côn thu PPR Đường kính phi 32/25 UV Vesbo              7,440
Côn thu PPR Đường kính phi 32/20 UV Vesbo              6,288
Côn thu PPR Đường kính phi 40/20 UV Vesbo              8,592
Côn thu PPR Đường kính phi 40/25 UV Vesbo            11,136
Côn thu PPR Đường kính phi 40/32 UV Vesbo            11,280
Côn thu PPR Đường kính phi 50/20 UV Vesbo            15,312
Côn thu PPR Đường kính phi 50/25 UV Vesbo            19,536
Côn thu PPR Đường kính phi 50/32 UV Vesbo            21,456
Côn thu PPR Đường kính phi 50/40 UV Vesbo            23,856
                     –  
Ren ngoài PPR Đường kính phi 40×1.1/4 UV Vesbo          223,440
Ren ngoài PPR Đường kính phi 50×1.1/2 UV Vesbo          264,912
                     –  
Van cửa PPR Đường kính phi 25 UV Vesbo          238,848
Van cửa PPR Đường kính phi 40 UV Vesbo          488,784
Van cửa PPR Đường kính phi 50 UV Vesbo          703,824
                     –  
Rắc co ren ngoài PPR Đường kính phi 40×1.1/4 UV Vesbo          245,088
Rắc co ren ngoài PPR Đường kính phi 50×1.1/2 UV Vesbo          472,608
                     –  
Rắc co nhựa PPR Đường kính phi 50 UV Vesbo          311,184
Cút ren trong PPR Đường kính phi 25-3/4 UV Vesbo            47,376
Tê thu PPR Đường kính phi 50/25 UV Vesbo            59,808
                     –  
Cút PPR Đường kính phi 20 Vesbo ( 50c/ túi)              3,792
Cút PPR Đường kính phi 25 Vesbo               6,096
Cút PPR Đường kính phi 32 Vesbo ( 25c/ túi)              9,456
Cút PPR Đường kính phi 40 Vesbo ( 8c/ túi)            15,120
Cút PPR Đường kính phi 50 Vesbo (4c/ túi)            27,792
Cút PPR Đường kính phi 63 Vesbo            65,760
                     –  
Chếch PPR Đường kính phi 20 Vesbo ( 50c/ túi)              3,312
Chếch PPR Đường kính phi 25 Vesbo ( 20c/ túi)              4,992
Chếch PPR Đường kính phi 32 Vesbo ( 15c/ túi)              8,112
Chếch PPR Đường kính phi 40 Vesbo ( 8c/ túi)            15,696
Chếch PPR Đường kính phi 50 Vesbo (5c/ túi)            30,000
Chếch PPR Đường kính phi 63 Vesbo            55,200
                     –  
Măng sông PPR Đường kính phi 20 Vesbo ( 40c/ túi)              2,784
Măng sông PPR Đường kính phi 25 Vesbo ( 60c/ túi)              4,080
Măng sông PPR Đường kính phi 32 Vesbo ( 18c/ túi)              6,096
Măng sông PPR Đường kính phi 40 Vesbo ( 15c/ túi)              9,408
Măng sông PPR Đường kính phi 50 Vesbo ( 6c/ túi)            16,656
Măng sông PPR Đường kính phi 63 Vesbo            32,880
                     –  
Tê PPR Đường kính phi 20 Vesbo ( 25c/ túi)              4,656
Tê PPR Đường kính phi 25 Vesbo ( 15c/ túi)              8,304
Tê PPR Đường kính phi 32 Vesbo ( 8c/ túi)            12,432
Tê PPR Đường kính phi 40 Vesbo ( 6c/ túi)            20,784
Tê PPR Đường kính phi 50 Vesbo ( 3c/ túi)            36,384
Tê PPR Đường kính phi 63 Vesbo            78,144
                     –  
Rắc co nhựa PPR Đường kính phi 20 Vesbo ( 25c/ túi)            40,272
Rắc co nhựa PPR Đường kính phi 25 Vesbo ( 20c/ túi)            60,288
Rắc co nhựa PPR Đường kính phi 32 Vesbo ( 10c/ túi)            88,560
Rắc co nhựa PPR Đường kính phi 40 Vesbo ( 5c/ túi)          140,880
Rắc co nhựa PPR Đường kính phi 50 Vesbo ( 5c/ túi)          219,744
Rắc co nhựa PPR Đường kính phi 63 Vesbo          273,120
                     –  
Nút bịt PPR Đường kính phi 20 Vesbo ( 50c/ túi)              2,352
Nút bịt PPR Đường kính phi 25 Vesbo ( 90c/ túi)              3,072
Nút bịt PPR Đường kính phi 32 Vesbo ( 50c/ túi)              5,040
Nút bịt PPR Đường kính phi 40 Vesbo ( 15c/ túi)              8,880
Nút bịt PPR Đường kính phi 50 Vesbo ( 10c/ túi)            14,784
Nút bịt PPR Đường kính phi 63 Vesbo            28,512
                     –  
Cút ren trong PPR Đường kính phi 20×1/2” Vesbo ( 20c/ túi)            28,704
Cút ren trong PPR Đường kính phi 25×1/2” Vesbo ( 15c/ túi)            31,920
Cút ren trong PPR Đường kính phi 25×3/4” Vesbo ( 15c/ túi)            39,456
Cút ren trong PPR Đường kính phi 32×1” Vesbo ( 5c/ túi)          117,600
                     –  
Cút ren ngoài PPR Đường kính phi 20×1/2” Vesbo ( 15c/ túi)            44,112
Cút ren ngoài PPR Đường kính phi 25×1/2” Vesbo ( 10c/ túi)            45,504
Cút ren ngoài PPR Đường kính phi 25×3/4” Vesbo ( 10c/ túi)            68,832
Cút ren ngoài PPR Đường kính phi 32×1” Vesbo ( 4c/ túi)          146,784
                     –  
Măng sông ren trong PPR Đường kính phi 20×1/2” Vesbo ( 50c/ túi)            26,928
Măng sông ren trong PPR Đường kính phi 25×1/2” Vesbo ( 15c/ túi)            31,872
Măng sông ren trong PPR Đường kính phi 25×3/4” Vesbo ( 15c/ túi)            36,240
Măng sông ren trong PPR Đường kính phi 32×1” Vesbo ( 8c/ túi)            93,936
Măng sông ren trong PPR Đường kính phi 40×1.1/4” Vesbo ( 5c/ túi)          154,224
Măng sông ren trong PPR Đường kính phi 50×1.1/2” Vesbo ( 4c/ túi)          181,344
Măng sông ren trong PPR Đường kính phi 63×2” Vesbo          282,720
Măng sông ren trong PPR Đường kính phi 75×2.1/2” Vesbo          427,200
                     –  
Măng sông ren ngoài PPR Đường kính phi 20×1/2” Vesbo ( 20c/ túi)            42,384
Măng sông ren ngoài PPR Đường kính phi 25×1/2” Vesbo ( 15c/ túi)            42,384
Măng sông ren ngoài PPR Đường kính phi 25×3/4” Vesbo ( 15c/ túi)            64,800
Măng sông ren ngoài PPR Đường kính phi 32×1” Vesbo ( 6c/ túi)          122,208
Măng sông ren ngoài PPR Đường kính phi 40×1.1/4” Vesbo ( 5c/ túi)          191,280
Măng sông ren ngoài PPR Đường kính phi 50×1.1/2” Vesbo ( 4c/ túi)          229,680
Măng sông ren ngoài PPR Đường kính phi 63×2” Vesbo          347,424
Măng sông ren ngoài PPR Đường kính phi 75×2.1/2” Vesbo          541,728
                     –  
Rắc co ren ngoài PPR Đường kính phi 20×1/2” Vesbo ( 40c/ túi)            72,480
Rắc co ren ngoài PPR Đường kính phi 25×3/4” Vesbo ( 10c/ túi)          123,360
Rắc co ren ngoài PPR Đường kính phi 32×1” Vesbo ( 6c/ túi)          150,480
Rắc co ren ngoài PPR Đường kính phi 40×1.1/4” Vesbo ( 9c/ túi)          212,448
Rắc co ren ngoài PPR Đường kính phi 50×1.1/2” Vesbo          409,824
Rắc co ren ngoài PPR Đường kính phi 63×2” Vesbo          647,520
                     –  
Rắc co ren trong PPR Đường kính phi 20×1/2” Vesbo ( 20c/ túi)            66,960
Rắc co ren trong PPR Đường kính phi 25×3/4” Vesbo ( 15c/ túi)            95,280
Rắc co ren trong PPR Đường kính phi 32×1” Vesbo ( 10c/ túi)          134,784
Rắc co ren trong PPR Đường kính phi 40×1.1/4′ Vesbo ( 5c/ túi)          205,344
                     –  
Tê ren trong PPR Đường kính phi 20×1/2” Vesbo (15c/ túi)            29,952
Tê ren trong PPR Đường kính phi 25×1/2” Vesbo (10c/ túi)            30,672
Tê ren trong PPR Đường kính phi 25×3/4” Vesbo (10c/ túi)            38,160
                     –  
Tê ren ngoài PPR Đường kính phi 20×1/2” Vesbo (15c/ túi)            42,480
                     –  
Ống cong PPR Đường kính phi 20 Vesbo ( 40c/ túi)              8,592
Ống cong PPR Đường kính phi 25 Vesbo ( 50c/ túi)            13,728
Ống cong PPR Đường kính phi 32 Vesbo            28,080
                     –  
Côn thu PPR Đường kính phi 25/20 Vesbo ( 60c/ túi)              3,552
Côn thu PPR Đường kính phi 32/20 Vesbo ( 60c/ túi)              5,232
Côn thu PPR Đường kính phi 32/25 Vesbo ( 25c/ túi)              5,664
Côn thu PPR Đường kính phi 40/20 Vesbo ( 25c/ túi)              4,512
Côn thu PPR Đường kính phi 40/25 Vesbo ( 20c/ túi)              8,544
Côn thu PPR Đường kính phi 40/32 Vesbo ( 15c/ túi)              9,408
Côn thu PPR Đường kính phi 50/20 Vesbo ( 20c/ túi)            10,416
Côn thu PPR Đường kính phi 50/25 Vesbo ( 10c/ túi)            13,536
Côn thu PPR Đường kính phi 50/32 Vesbo ( 15c/ túi)            13,728
Côn thu PPR Đường kính phi 50/40 Vesbo ( 15c/ túi)            14,448
Côn thu PPR Đường kính phi 63/20 Vesbo            18,000
Côn thu PPR Đường kính phi 63/25 Vesbo            21,600
Côn thu PPR Đường kính phi 63/32 Vesbo            22,224
Côn thu PPR Đường kính phi 63/40 Vesbo            22,800
Côn thu PPR Đường kính phi 63/50 Vesbo            23,760
                     –  
Tê thu PPR Đường kính phi 25/20 Vesbo ( 25c/ túi)              7,584
Tê thu PPR Đường kính phi 32/20 Vesbo ( 10c/ túi)            11,856
Tê thu PPR Đường kính phi 32/25 Vesbo ( 8c/ túi)            12,720
Tê thu PPR Đường kính phi 40/20 Vesbo ( 6c/ túi)            23,040
Tê thu PPR Đường kính phi 40/25 Vesbo ( 6c/ túi)            23,040
Tê thu PPR Đường kính phi 40/32 Vesbo ( 6c/ túi)            23,040
Tê thu PPR Đường kính phi 50/20 Vesbo ( 3c/ túi)            36,960
Tê thu PPR Đường kính phi 50/25 Vesbo ( 3c/ túi)            36,960
Tê thu PPR Đường kính phi 50/32 Vesbo ( 3c/ túi)            36,960
Tê thu PPR Đường kính phi 50/40 Vesbo ( 3c/ túi)            41,520
Tê thu PPR Đường kính phi 63/20 Vesbo            73,440
Tê thu PPR Đường kính phi 63/25 Vesbo            75,840
Tê thu PPR Đường kính phi 63/32 Vesbo            78,240
Tê thu PPR Đường kính phi 63/40 Vesbo            80,640
Tê thu PPR Đường kính phi 63/50 Vesbo            83,040
                     –  
Van nhựa PPR Đường kính phi 20 Vesbo            94,560
Van nhựa PPR Đường kính phi 25 Vesbo          117,600
Van nhựa PPR Đường kính phi 32 Vesbo          147,840
Van nhựa PPR Đường kính phi 40 Vesbo          362,400
Van nhựa PPR Đường kính phi 50 Vesbo          517,920
Van nhựa PPR Đường kính phi 63 Vesbo          626,880
                     –  
Van cửa PPR Đường kính phi 20 Vesbo ( 9c/ túi)          153,504
Van cửa PPR Đường kính phi 25 Vesbo ( 8c/ túi)          191,040
Van cửa PPR Đường kính phi 32 Vesbo ( 6c/ túi)          247,968
Van cửa PPR Đường kính phi 40 Vesbo ( 5c/ túi)          423,840
Van cửa PPR Đường kính phi 50 Vesbo ( 2c/ túi)          610,080
Van cửa PPR Đường kính phi 63 Vesbo          873,120
                     –  
Van I-nốc ngắn PPR Đường kính phi 20 Vesbo          207,312
Van I-nốc ngắn PPR Đường kính phi 25 Vesbo          269,520
                     –  
Van I-nốc dài PPR Đường kính phi 20 Vesbo          310,944
Van I-nốc dài PPR Đường kính phi 25 Vesbo          329,136
Van I-nốc dài PPR Đường kính phi 32 Vesbo          404,640
                     –  
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 20 Vesbo          468,864
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 25 Vesbo          599,136
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 32 Vesbo          800,640
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 40 Vesbo          996,000
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 50 Vesbo       1,165,440
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 63 Vesbo       1,464,960
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 75 Vesbo       3,828,960
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 90 Vesbo       3,936,000
Van bi rắc co PPR Đường kính phi 110 Vesbo       4,560,000

Phân Biệt Hàng Giả Hàng Nhái Ống Vesbo-Bảng Báo Giá Ống Nhựa PPR Vesbo

Với uy tín và chất lượng đẳng cấp, Ống Vesbo được đông đảo khách hàng ưa chuộng và sử dụng. Cũng vì thế thương hiệu cũng như sản phẩm Vesbo bị gian thương làm giả, làm nhái không ít. Mặt khác tác hại của sản phảm giả mạo là cực lớn. Vì vesbo thường được dùng trong các công trình giá trị từ cao đến cực cao. Nếu sảy ra lỗi, hỏng dù chỉ là 1 chi tiết phụ tùng thì hậu quả càng nghiêm trọng. Công ty Nhật Minh chúng tôi là đơn vị phân phối uy tín đồng hành với vesbo từ những ngày đầu tiên, song hành lợi ích với nhau và chúng tôi càng kỳ thị các sản phẩm đạo nhái vô đạo đức. Bảng Báo Giá Ống Nhựa PPR Vesbo 3 Để không bị mua phải hàng giả hàng đạo nhái quý khách cần lưu ý những điểm sau:

Phân biệt Ống PPR 20 Vesbo Nóng Lạnh

Ống Vesbo được sản xuất trên dây truyền công nghệ tối tân. Lòng trong của ống được phủ 1 lớp kháng khuẩn gọi là Biocote. Chỉ hàng chính hãng mới có. Bảng Báo Giá Ống Nhựa PPR Vesbo 2 Bằng mắt thường sẽ thấy phần kháng khuẩn màu trong hơn phần thành ống. Ngoài ra trên thân ống có in chìm các thông tin về sản phẩm. Nếu là hàng chính hãng sẽ có 2 điểm sau 1 là có hình Mr Vesbo 2 là có chữ Biocote Bảng Báo Giá Ống Nhựa PPR Vesbo 1

Phân biệt phụ tùng nối ống Vesbo

Nhất là phụ tùng có ren vì giá cao thường bị làm giả nhiều nhất. Cách phân biệt như sau: Không vì tiếc 1 sản phẩm mà bất an cả lô hàng. Chúng ta cắt đôi phụ tùng có ren ra.

Nếu có 2 chấm nhỏ màu đen như vậy thì đây là hàng chính hãng. Đây là zoăng chống thấm, dò nước. Phần này không thể làm nhái hoặc không có công nghệ nhái. Phần Zoăng này duy nhất chỉ có hàng PPR Vesbo mới có. Còn lại tất cả các thương hiệu ống nhựa khác trên thị trường không có. Ống PPR Vesbo Nóng Lạnh 3 Trên đây là hướng dẫn để phân biệt hàng giả hàng nhái. Lý thuyết là như vậy tuy nhiên vì lợi ích gian thương vẫn có thể thay đổi công nghệ để trục lợi. Quý khách hàng vẫn nên tìm đại lý uy tín của Vesbo và làm hợp đồng mua bán để an tâm nhất có thể.

Địa Chỉ Mua Ống Nước Nhựa Vesbo. Bảng Báo Giá Ống Nhựa PPR Vesbo Uy Tín

Chúng tôi cam kết:

  1. “Tất cả các sản phẩm thương hiệu Vesbo chúng tôi cung cấp đều là sản phẩm chính hãng. Nếu chỉ 1 sản phẩm trong đó là hàng giả mạo, hàng nhái. Chúng tôi đền bù gấp 10 lần thiệt haị và biếu không cả lô hàng mà không lấy tiền”
  2. Riêng với sản phẩm ppr vesbo có trong bảng báo giá ống nhựa ppr vesbo mà chúng tôi cung cấp cho quý khách, khi sử dụng không hết có thể trả lại cho chúng tôi với giá không thay đổi
  3. Chúng tôi miễn phí giao hàng 100% với sản phẩm phụ tùng nối ống vesbo

Công ty CPĐTXD & PTTM Nhật Minh

Địa chỉ: Số 42 Dãy D11 KĐT Geleximco – Lê Trọng Tấn – Hà Đông – Hà Nội
Mobile – Zalo: 0978884448 – 0982268338

Email: [email protected]

 

Xin mời đánh giá. Xin cảm ơn!
[Total: 4 Average: 5]

Views: 2760

0978884448