Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 Mới Nhất

Bạn đang cần cập nhật bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026 để dự toán chi phí thi công chính xác và chọn đúng chủng loại cho công trình? Trong bài viết này, Điện Nước Nhật Minh tổng hợp chi tiết giá các dòng sản phẩm ống Bình Minh phổ biến từng loại. Nhờ đó, bạn dễ dàng so sánh, tránh mua sai thông số và tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng.

Tổng quan ống nhựa Bình Minh

Ống nhựa Bình Minh là sản phẩm của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh, một trong những doanh nghiệp nhựa uy tín và có thị phần lớn tại Việt Nam. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất ống và phụ tùng ống nhựa.

Doanh nghiệp đã xây dựng được hệ thống nhà máy hiện đại, quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và năng lực cung ứng ổn định trên toàn thị trường, đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn các dự án quy mô lớn.

Giới thiệu về ống nhựa Bình Minh
ống nhựa Bình Minh thương hiệu lâu đời uy tín tại Việt Nam

Các loại sản phẩm ống nhựa Bình Minh

Ống nhựa uPVC

Trong các hệ thống đường ống dân dụng và công trình, uPVC Bình Minh thường được chọn vì cân bằng tốt giữa độ bền, tính an toàn và chi phí. Dưới đây là các điểm mạnh nổi bật, tóm lược theo nhu cầu sử dụng thực tế.

  • Độ bền và khả năng chịu tải: Vật liệu uPVC có khả năng kháng nhiều loại hóa chất, axit và dung môi nên ít bị suy giảm tính năng khi làm việc trong môi trường “khó”. Ống không gỉ, hạn chế ăn mòn trong nước/đất và có thể đáp ứng các tuyến ống yêu cầu áp lực, nhờ đó tuổi thọ sử dụng có thể đạt mức dài hạn (thường được nhắc đến khoảng 50 năm trong điều kiện phù hợp).
  • Thi công lắp đặt thuận tiện: Trọng lượng nhẹ giúp vận chuyển, nâng hạ và lắp đặt nhanh hơn so với nhiều loại ống kim loại. Kết nối linh hoạt bằng keo dán, hàn nhiệt hoặc khớp nối, đồng thời dải kích thước đa dạng giúp dễ chọn đúng quy cách cho từng hạng mục.
  • An toàn và thân thiện môi trường: Thành phần vật liệu hướng đến an toàn khi dùng cho hạ tầng cấp thoát nước nhờ hạn chế các chất độc hại như chì, cadmi. Khi cần thu hồi, uPVC có thể tái chế, hỗ trợ giảm lượng rác thải vật liệu.
  • Chi phí đầu tư hợp lý: Giá thành thường “mềm” hơn so với giải pháp kim loại, giúp tối ưu ngân sách tổng thể. Độ bền cao cũng góp phần giảm chi phí sửa chữa và thay thế về lâu dài.
  • Phạm vi ứng dụng: uPVC được dùng cho cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải, tưới tiêu và các tuyến bơm hút cát tùy cấu hình. Ngoài ra còn gặp trong hệ thống thông gió hoặc các hạng mục kỹ thuật như đổ trụ/cột theo nhu cầu công trình.

Ống nhựa PPR

Trong nhóm vật tư cho hệ thống cấp nước nóng lạnh, ống nhựa PPR Bình Minh thường được ưu tiên nhờ chịu nhiệt, chịu áp và đảm bảo vệ sinh. Dưới đây là các điểm nổi bật và phạm vi ứng dụng phổ biến để bạn dễ chọn đúng cho công trình.

  • Chịu nhiệt, giảm thất thoát: PPR có thể làm việc với nước nóng khoảng 95°C mà ít bị biến dạng, phù hợp tuyến nước nóng lạnh trong nhà ở và dịch vụ. Khả năng cách nhiệt tương đối tốt giúp hạn chế tổn thất nhiệt trên đường ống.
  • Chịu áp lực cao cho hệ cấp nước: Ống có thể đáp ứng mức áp lực lớn (tới khoảng 25 bar theo thông tin nhà sản xuất), thích hợp cho các hệ thống cấp nước yêu cầu ổn định. Khi thi công đúng tiêu chuẩn, tuổi thọ sử dụng có thể đạt khoảng 50 năm, giúp giảm chi phí sửa chữa về lâu dài.
  • An toàn vệ sinh, hạn chế vi sinh: Vật liệu không độc hại và ít phát sinh nấm mốc/vi khuẩn bám dính, phù hợp cho nước sinh hoạt. Bề mặt ống ít bám cặn cũng hỗ trợ duy trì lưu lượng ổn định trong quá trình vận hành.
  • Đàn hồi tốt, chịu uốn và rung chấn: PPR có độ đàn hồi, chịu lực uốn lớn nên giảm rủi ro nứt gãy khi công trình có lún sụt nhẹ hoặc chấn động. Đây là lợi thế đáng cân nhắc ở các khu vực nền đất yếu hoặc đường ống đi âm.
  • Phụ kiện đa dạng, ren đồng bền: Hệ phụ kiện phong phú, trong đó các chi tiết ren đồng dày và được mạ Niken/Crome giúp hạn chế rỉ sét, oxy hóa trong suốt thời gian sử dụng. Nhờ vậy, các điểm nối ren ở vị trí van/thiết bị thường cho độ bền tốt hơn.
  • Thi công nhanh nhưng cần đúng dụng cụ: Lắp đặt chủ yếu bằng hàn nhiệt nên thao tác gọn và kín nếu làm chuẩn. Tuy nhiên cần máy hàn chuyên dụng và người lắp được hướng dẫn; nên chọn máy/đầu hàn chất lượng để tránh nguy cơ rò rỉ do thiết bị kém.
  • Ứng dụng thực tế rộng: PPR dùng tốt cho cấp nước sinh hoạt, cấp nước nóng, và hệ tưới tiêu nhờ bền và kháng hóa chất. Ngoài ra còn gặp ở thoát nước thải sinh hoạt/công nghiệp (nhất là môi trường có hóa chất), hệ khí nén trong xưởng, và một số cấu hình dẫn gas theo nhu cầu công trình.

Ống nhựa HDPE

Trong các hạng mục cấp thoát nước và hạ tầng ngoài trời, ống nhựa HDPE Bình Minh thường được chọn vì bền cơ học, chịu môi trường và thi công linh hoạt. Dưới đây là các ưu điểm:

  • Chịu va đập, hạn chế nứt vỡ: HDPE có khả năng chịu tác động mạnh và chống vỡ nứt tốt, phù hợp tuyến ống chôn ngầm hoặc khu vực dễ bị tải trọng tác động. Thành ống có độ đàn hồi cao giúp kìm hãm sự lan rộng của vết nứt khi có biến động nền.
  • Kháng hóa chất và ăn mòn: Bề mặt trong/ngoài chống ăn mòn hóa học, ít bị mục nát hay mài mòn trong môi trường đất, nước và một số hóa chất thông dụng. Nhờ vậy ống phù hợp cả cho hệ thống có nước thải hoặc điều kiện làm việc khắc nghiệt.
  • Bề mặt trơn, tiết kiệm vận hành: Lòng ống mịn làm giảm trở lực dòng chảy, hạn chế bám cặn, rong rêu và tạp khuẩn, từ đó giảm nguy cơ ô nhiễm cục bộ. Điều này cũng giúp tiết kiệm năng lượng bơm và giảm chi phí bảo trì.
  • Dẻo, dễ vận chuyển và lắp đặt: Trọng lượng nhẹ giúp giảm chi phí vận chuyển và thao tác thi công, đặc biệt ở công trình dài tuyến. Ống có thể uốn theo bán kính lớn và có thể cuộn chiều dài lớn, giảm số lượng phụ kiện nối trên tuyến.
  • Mối nối đồng nhất, kín nước: Thi công bằng hàn nhiệt giúp tạo hệ thống liên tục, hạn chế điểm yếu tại mối nối. Khi hàn đúng kỹ thuật, mối nối ổn định, ít biến dạng và giảm rủi ro rò rỉ.
  • Chịu thời tiết và tia UV: Ống có khả năng làm việc ngoài trời, chịu nắng trực tiếp nhờ tính kháng tia cực tím trong thời gian dài. Tuổi thọ có thể trên 50 năm nếu lựa chọn đúng quy cách và điều kiện sử dụng phù hợp.
  • An toàn vật liệu: HDPE không độc hại, có thể ứng dụng trong lĩnh vực thực phẩm và dược phẩm khi cần yêu cầu vệ sinh vật liệu.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 mới nhất theo từng loại

Bảng giá Ống nhựa uPVC Bình Minh

Dưới đây là bảng giá được phân loại rõ ràng theo đường kính, quy cách và áp suất.

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch mở rộng

STTTên Sản PhẩmQuy cáchPN (bar)Đơn giá (đồng/mét)

Chưa thuế

Đơn giá (đồng/mét)

Thanh toán

1Ống Nhựa uPVC – Phi 21 – Hệ Inch mở rộng21 x 1,3mm128.4009.072
21 x 1,7mm159.0009.720
2Ống Nhựa uPVC – Phi 27 – Hệ Inch mở rộng27 x 1,6mm1212.00012.960
27 x 1,9mm1513.90015.012
3Ống Nhựa uPVC – Phi 34 – Hệ Inch mở rộng34 x 1,9mm1217.40018.792
34 x 2,2mm1520.10021.708
4Ống Nhựa uPVC – Phi 42 – Hệ Inch mở rộng42 x 1,3mm615.70016.956
42 x 1,9mm922.60024.408
42 x 2,2mm1225.70027.756
5Ống Nhựa uPVC – Phi 49 – Hệ Inch mở rộng49 x 1,5mm619.70021.276
49 x 2,1mm928.40030.672
49 x 2,5mm1234.30037.044
6Ống Nhựa uPVC – Phi 60 – Hệ Inch mở rộng60 x 1,8mm631.90034.452
60 x 2,5mm943.30046.764
60 x 3,1mm1264.60069.768
7Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Inch mở rộng90 x 1,7mm341.70045.036
90 x 2,6mm667.50072.900
90 x 3,5mm987.80094.824
90 x 4,6mm12120.500130.140
8Ống Nhựa uPVC – Phi 114 – Hệ Inch mở rộng114 x 2,2mm373.40079.272
114 x 3,1mm6101.700109.836
114 x 4,5mm9142.100153.468
114 x 6,0mm*12212.200229.176
9Ống Nhựa uPVC – Phi 168 – Hệ Inch mở rộng168 x 3,2mm3155.500167.940
168 x 4,5mm6211.200228.096
168 x 6,6mm9304.900329.292
10Ống Nhựa uPVC – Phi 220 – Hệ Inch mở rộng220 x 4,2mm3259.600280.368
220 x 5,6mm6345.100372.708
220 x 8,3mm9494.600534.168
220 x 10,3mm*12601.800649.944

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch chịu áp lực cao

STTTênQuy cáchPN (bar)Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuếĐơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1Ống Nhựa uPVC – Phi 21 – Hệ inch áp lực cao21 x 3mm3214.70015.876
2Ống Nhựa uPVC – Phi 27 – Hệ Inch áp lực cao27 x 3mm2519.40020.952
3Ống Nhựa uPVC – Phi 34 – Hệ Inch áp lực cao34 x 3mm1924.60026.568
4Ống Nhựa uPVC – Phi 42 – Hệ Inch áp lực cao42 x 3mm1531.80034.344
5Ống Nhựa uPVC – Phi 49 – Hệ Inch áp lực cao49 x 3mm1337.00039.960
6Ống Nhựa uPVC – Phi 60 – Hệ Inch áp lực cao60 x 3mm1046.40050.112
7Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Inch áp lực cao90 x 3mm769.60075.168
8Ống Nhựa uPVC – Phi 130 – Hệ Inch áp lực cao130 x 5mm10167.200180.576

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Mét 

Tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990

STTTênQuy cáchPN (bar)Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuếĐơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ mét63 x 1,6mm530.10032.508
63 x 1,9mm635.00037.800
63 x 3,0mm1053.20057.456
2Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ mét75 x 1,5mm434.10036.828
75 x 2,2mm648.60052.488
75 x 3,6mm1076.30082.404
3Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ mét90 x 1,5mm3,241.00044.280
90 x 2,7mm670.80076.464
90 x 4,3mm10109.100117.828
4Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ mét110 x 1,8mm3,258.90063.612
110 x 3,2mm6101.600109.728
110 x 5,3mm10161.800174.744
5Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ mét140 x 4,1mm6164.000177.120
140 x 6,7mm10258.300278.964
6Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ mét160 x 4,0mm4181.900196.452
160 x 4,7mm6213.200230.256
160 x 7,7mm10338.600365.688
7Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ mét200 x 5,9mm6331.900358.452
200 x 9,6mm10525.600567.648
8Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ mét225 x 6,6mm6417.200450.576
225 x 10,8mm10663.500716.580
9Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ mét250 x 7,3mm6513.000554.040
250 x 11,9mm10812.000876.960
10Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ mét280 x 8,2mm6644.400695.952
280 x 13,4mm101.024.3001.106.244
11Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ mét315 x 9,2mm6811.700876.636
315 x 15,0mm101.287.1001.390.068
12Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ mét400 x 11,7mm61.303.5001.407.780
400 x 19,1mm102.081.0002.247.480
13Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ mét450 x 13,8mm6,31.787.2001.930.176
450 x 21,5mm102.731.9002.950.452
14Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ mét500 x 15,3mm6,32.199.8002.375.784
500 x 23,9mm103.369.7003.639.276
15Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ mét560 x 17,2mm6,32.769.8002.991.384
560 x 26,7mm104.222.8004.560.624
16Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ mét630 x 19,3mm6,33.495.5003.775.140
630 x 30,0mm105.329.2005.755.536

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ CIOD

Theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 nối ống gang

STTTênQuy cáchPN (bar)Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuếĐơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1Ống Nhựa uPVC – Phi 100 – Hệ CIOD100 x 6,7mm12213.300230.364
2Ống Nhựa uPVC – Phi 150 – Hệ CIOD150 x 9,7mm12450.500486.540

Theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 nối ống gang

STTTênQuy cáchPN (bar)Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuếĐơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ CIOD200 x 9,7mm10575.600621.648
200 x 11,4mm12671.000724.680

Tham khảo thêm bảng giá sản phẩm ống nhựa Tiền Phong uPVC chính hãng được phân phối bởi Điện Nước Nhật Minh

Bảng giá ống PPR Bình Minh

Theo tiêu chuẩn DIN 8077:2009 và DIN 8078:2008-09

STTTênQuy cáchPN (bar)Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuếĐơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1Ống Nhựa PPR – Phi 6320 x 1,9mm1018.10019.548
20 x 3,4mm2026.70028.836
2Ống Nhựa PPR – Phi 2525 x 2,3mm1027.50029.700
25 x 4,2mm2047.30051.084
3Ống Nhựa PPR – Phi 3232 x 2,9mm1050.10054.108
32 x 5,4mm2069.10074.628
4Ống Nhựa PPR – Phi 4040 x 3,7mm1067.20072.576
40 x 6,7mm20107.100115.668
5Ống Nhựa PPR – Phi 5050 x 4,6mm1098.500106.380
50 x 8,3mm20166.500179.820
6Ống Nhựa PPR – Phi 6363 x 5,8mm10157.100169.668
63 x 10,5mm20262.800283.824
7Ống Nhựa PPR – Phi 7575 x 6,8mm10219.400236.952
75 x 12,5mm20372.700402.516
8Ống Nhựa PPR – Phi 9090 x 8,2mm10318.400343.872
90 x 15mm20543.100586.548
9Ống Nhựa PPR – Phi 110110 x 10mm10509.200549.936
110 x 18,3mm20804.200868.536
10Ống Nhựa PPR – Phi 125125 x 11,4mm10630.500680.940
125 x 20,8mm201.037.0001.119.960
11Ống Nhựa PPR – Phi 140140 x 12,7mm10778.400840.672
140 x 23,3mm201.308.0001.412.640
12Ống Nhựa PPR – Phi 160160 x 14,6mm101.058.0001.142.640
160 x 26,6mm201.736.5001.875.420
13Ống Nhựa PPR – Phi 200200 x 18,2mm101.601.4001.729.512

Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh kháng UV

theo tiêu chuẩn /according to DIN 8077:2008-09 và DIN 8078:2008-09

STTTên sản phẩmPN (bar)ĐVTĐơn giá (VND) – Chưa thuếĐơn giá (VND) – Có thuế
1Ống PP-R dn25x4.2mm – kháng UV

UV-resistant PPR pipe dn25x4,2mm PN20 bar

20Mét56.80061.344

Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh

Ống HDPE sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007

STTTênQuy cáchPN (bar)Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuếĐơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1Ống Nhựa HDPE – Phi 1616 x 2,0mm206.1006.588
2Ống Nhựa HDPE – Phi 2020 x 1,5mm12,56.2006.696
20 x 2,0mm167.8008.424
20 x 2,3mm209.0009.720
3Ống Nhựa HDPE – Phi 2525 x 1,5mm107.9008.532
25 x 2,0mm12,510.00010.800
25 x 2,3mm1611.50012.420
25 x 3,0mm2014.20015.336
4Ống Nhựa HDPE – Phi 3232 x 2,0mm1013.10014.148
32 x 2,4mm12,515.50016.740
32 x 3,0mm1618.70020.196
32 x 3,6mm2022.00023.760
5Ống Nhựa HDPE – Phi 4040 x 2,0mm816.50017.820
40 x 2,4mm1019.70021.276
40 x 3,0mm12,523.90025.812
40 x 3,7mm1628.90031.212
40 x 4,5mm2034.40037.152
6Ống Nhựa HDPE – Phi 5050 x 2,4mm825.10027.108
50 x 3,0mm1030.40032.832
50 x 3,7mm12,537.00039.960
50 x 4,6mm1644.90048.492
50 x 5,6mm2053.20057.456
7Ống Nhựa HDPE – Phi 6363 x 3,0mm839.40042.552
63 x 3,8mm1048.50052.380
63 x 4,7mm12,558.90063.612
63 x 5,8mm1671.00076.680
63 x 7,1mm2085.00091.800
8Ống Nhựa HDPE – Phi 7575 x 3,6mm855.60060.048
75 x 4,5mm1068.40073.872
75 x 5,6mm12,583.40090.072
75 x 6,8mm1699.100107.028
75 x 8,4mm20119.500129.060
9Ống Nhựa HDPE – Phi 9090 x 4,3mm879.80086.184
90 x 5,4mm1098.400106.272
90 x 6,7mm12,5119.500129.060
90 x 8,2mm16143.600155.088
90 x 10,1mm20172.300186.084
10Ống Nhựa HDPE – Phi 110110 x 4,2mm696.400104.112
110 x 5,3mm8119.700129.276
110 x 6,6mm10146.400158.112
110 x 8,1mm12,5177.100191.268
110 x 10,0mm16213.000230.040
11Ống Nhựa HDPE – Phi 125125 x 4,8mm6124.200134.136
125 x 6,0mm8153.000165.240
125 x 7,4mm10186.800201.744
125 x 9,2mm12,5228.200246.456
125 x 11,4mm16276.300298.404
12Ống Nhựa HDPE – Phi 140140 x 5,4mm6156.700169.236
140 x 6,7mm8191.600206.928
140 x 8,3mm10234.500253.260
140 x 10,3mm12,5285.700308.556
140 x 12,7mm16344.400371.952
13Ống Nhựa HDPE – Phi 160160 x 6,2mm6205.600222.048
160 x 7,7mm8251.300271.404
160 x 9,5mm10306.000330.480
160 x 11,8mm12,5373.000402.840
160 x 14,6mm16452.100488.268
14Ống Nhựa HDPE – Phi 180180 x 6,9mm6256.000276.480
180 x 8,6mm8315.800341.064
180 x 10,7mm10387.100418.068
180 x 13,3mm12,5473.400511.272
180 x 16,4mm16571.500617.220
15Ống Nhựa HDPE – Phi 200200 x 7,7mm6317.500342.900
200 x 9,6mm8391.300422.604
200 x 11,9mm10477.600515.808
200 x 14,7mm12,5580.600627.048
200 x 18,2mm16704.800761.184
16Ống Nhựa HDPE – Phi 225225 x 8,6mm6398.900430.812
225 x 10,8mm8494.400533.952
225 x 13,4mm10605.800654.264
225 x 16,6mm12,5737.300796.284
225 x 20,5mm16892.000963.360
17Ống Nhựa HDPE – Phi 250250 x 9,6mm6494.300533.844
250 x 11,9mm8605.100653.508
250 x 14,8mm10742.400801.792
250 x 18,4mm12,5908.300980.964
250 x 22,7mm161.097.1001.184.868
18Ống Nhựa HDPE – Phi 280280 x 10,7mm6616.600665.928
280 x 13,4mm8763.800824.904
280 x 16,6mm10932.7001.007.316
280 x 20,6mm12,51.138.0001.229.040
280 x 25,4mm161.375.4001.485.432
19Ống Nhựa HDPE – Phi 315315 x 12,1mm6785.500848.340
315 x 15,0mm8959.9001.036.692
315 x 18,7mm101.181.2001.275.696
315 x 23,2mm12,51.442.3001.557.684
315 x 28,6mm161.741.0001.880.280
20Ống Nhựa HDPE – Phi 355355 x 13,6mm6992.6001.072.008
355 x 16,9mm81.218.7001.316.196
355 x 21,1mm101.503.2001.623.456
355 x 26,1mm12,51.828.5001.974.780
355 x 32,2mm162.209.9002.386.692
21Ống Nhựa HDPE – Phi 400400 x 15,3mm61.258.8001.359.504
400 x 19,1mm81.554.1001.678.428
400 x 23,7mm101.899.9002.051.892
400 x 29,4mm12,52.319.0002.504.520
400 x 36,3mm162.805.9003.030.372
22Ống Nhựa HDPE – Phi 450450 x 17,2mm61.591.5001.718.820
450 x 21,5mm81.965.4002.122.632
450 x 26,7mm102.407.1002.599.668
450 x 33,1mm12,52.937.5003.172.500
450 x 40,9mm163.553.1003.837.348
23Ống Nhựa HDPE – Phi 500500 x 19,1mm61.963.0002.120.040
500 x 23,9mm82.425.0002.619.000
500 x 29,7mm102.974.0003.211.920
500 x 36,8mm12,53.625.0003.915.000
500 x 45,4mm164.384.0004.734.720
24Ống Nhựa HDPE – Phi 560560 x 21,4mm62.703.5002.919.780
560 x 26,7mm83.333.5003.600.180
560 x 33,2mm104.092.5004.419.900
560 x 41,2mm12,54.994.9005.394.492
560 x 50,8mm166.032.8006.515.424
25Ống Nhựa HDPE – Phi 630630 x 24,1mm63.425.4003.699.432
630 x 30,0mm84.211.1004.547.988
630 x 37,4mm105.183.5005.598.180
630 x 46,3mm12,56.313.4006.818.472
630 x 57,2mm167.167.5007.740.900
26Ống Nhựa HDPE – Phi 710710 x 27,2mm64.360.1004.708.908
710 x 33,9mm85.369.5005.799.060
710 x 42,1mm106.586.5007.113.420
710 x 52,2mm12,58.032.2008.674.776
710 x 64,5mm169.723.70010.501.596
27Ống Nhựa HDPE – Phi 800800 x 30,6mm65.522.1005.963.868
800 x 38,1mm86.805.9007.350.372
800 x 47,4mm108.351.9009.020.052
800 x 58,8mm12,510.188.70011.003.796
800 x 72,6mm1612.331.60013.318.128
28Ống Nhựa HDPE – Phi 900900 x 34,4mm66.984.2007.542.936
900 x 42,9mm88.611.5009.300.420
900 x 53,3mm1010.564.90011.410.092
900 x 66,2mm12,512.907.70013.940.316
900 x 81,7mm1615.609.20016.857.936
29Ống Nhựa HDPE – Phi 1.0001.000 x 38,2mm68.618.0009.307.440
1.000 x 47,7mm810.639.30011.490.444
1.000 x 59,3mm1013.057.20014.101.776
1.000 x 72,5mm12,515.721.30016.979.004
1.000 x 90,2mm1619.164.10020.697.228
30Ống Nhựa HDPE – Phi 1.2001.200 x 45,9mm612.412.40013.405.392
1.200 x 57,2mm815.313.40016.538.472
1.200 x 67,9mm1017.985.90019.424.772
1.200 x 88,2mm12,522.924.60024.758.568

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm bảng giá dòng sản phẩm ống nhựa Bình Minh khác, dưới đây:

Bảng giá ống nhựa PE gân thành đôi

STTSản phẩmQuy cáchĐơn giá (đồng/mét) – Chưa thuếĐơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1Ống PE gân thành đôi (PE double-Wall Corrugated pipes) (Loại không xẻ rãnh)11058.70063.396
160127.900138.132
250329.200355.536
315493.700533.196
500978.2001.056.456
2Ống PE gân thành đôi đục lỗ (Perforated PE double-Wall Corrugated pipes) (Loại xẻ rãnh – Perforated) (LP/MP/TP)11073.50079.380
160159.000171.720
250409.400442.152
315613.800662.904
5001.222.8001.320.624

Bảng giá ống nhựa LDPE

STTTênQuy cáchPN (bar)Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuếĐơn giá (đồng/mét) – Thanh toán
1Ống Nhựa LDPE – Phi 1616 x 1,0mm45.0005.400
2Ống Nhựa LDPE – Phi 2020 x 1,2mm47.4007.992
3Ống Nhựa LDPE – Phi 2525 x 1,5mm411.30012.204

Những lý do Ống nhựa Bình Minh được đánh giá tốt

  1. Độ bền sử dụng cao: Nhiều hệ thống đường ống hay xuống cấp vì vật liệu kém ổn định trước nắng mưa và biến đổi nhiệt. Ống nhựa Bình Minh dùng nhựa chất lượng cao, chịu thời tiết và va chạm tốt, giúp vận hành dài hạn và giảm nhu cầu thay mới.
  2. Chịu áp lực tốt, vận hành ổn định: Các tuyến cấp nước thường gặp rủi ro khi áp suất tăng đột ngột hoặc tải sử dụng lớn. Ống nhựa Bình Minh được thiết kế đáp ứng áp suất cao, hỗ trợ hệ thống hoạt động bền bỉ và hạn chế sự cố do quá áp.
  3. Chống ăn mòn hiệu quả: Đường ống kim loại dễ bị ảnh hưởng bởi hóa chất và môi trường khắc nghiệt, đặc biệt ở khu vực xử lý nước thải. Ống nhựa Bình Minh không bị ăn mòn, ít bị tác động bởi tác nhân hóa học, góp phần kéo dài tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
  4. Thi công nhanh, bảo trì thuận tiện: Nhiều công trình chậm tiến độ vì lắp đặt phức tạp, tốn nhân công và thời gian xử lý mối nối. Ống nhựa Bình Minh dễ cắt, ghép và lắp đặt, giúp rút ngắn thời gian thi công và đơn giản hóa công tác bảo dưỡng.
  5. Cách nhiệt và giảm ồn tốt: Hệ thống cấp nước trong nhà ở/tòa nhà thường phát sinh tiếng ồn và thất thoát nhiệt nếu vật liệu truyền nhiệt mạnh. Ống nhựa Bình Minh có khả năng cách nhiệt và cách âm tương đối tốt, hỗ trợ giữ nhiệt độ ổn định và giảm tiếng nước chảy trong đường ống.
  6. Linh hoạt khi thiết kế hệ thống: Dự án thực tế thường cần cấu hình đường ống theo nhiều kích thước và yêu cầu riêng. Ống nhựa Bình Minh có đa dạng quy cách và đặc tính, giúp tùy chỉnh thiết kế phù hợp từng hạng mục như cấp nước, thoát nước, hoặc xử lý nước thải.
  7. Tối ưu chi phí tổng thể: Nhiều vật liệu khác có giá cao và làm tăng chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt. Ống nhựa thường có hiệu quả kinh tế tốt, đồng thời giảm chi phí thi công và vận chuyển nhờ trọng lượng nhẹ và thao tác lắp đặt thuận tiện.
  8. An toàn và độ tin cậy: Các hệ thống kỹ thuật yêu cầu độ an toàn cao thường đặt nặng vấn đề tiêu chuẩn và tính ổn định khi sử dụng. Ống nhựa Bình Minh tuân thủ các yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt, mang lại độ tin cậy cao trong vận hành ở nhiều ứng dụng.
  9. Thân thiện môi trường hơn: Công trình hiện đại thường ưu tiên vật liệu giảm tác động xấu và có khả năng tái chế. Nhựa có thể tái chế và giúp giảm lượng chất thải so với một số vật liệu khác, từ đó góp phần hỗ trợ mục tiêu sử dụng bền vững.

Hướng dẫn kiểm tra Ống nhựa Bình Minh chính hãng

Trước nhu cầu sử dụng ngày càng lớn, Ống nhựa Bình Minh trên thị trường có thể xuất hiện hàng giả hoặc hàng kém chất lượng gây rủi ro cho công trình. Vì vậy, việc nắm rõ cách kiểm tra sản phẩm chính hãng ngay từ khâu mua vật tư là yếu tố quan trọng để đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài.

  • Kiểm tra logo và tên thương hiệu in trên thân ống: Ống nhựa Bình Minh chính hãng luôn có logo “Nhựa Bình Minh” được in rõ nét, chữ đều, không bị nhòe mờ hay bong tróc. Thông tin in trên ống thường lặp lại đều theo chiều dài, giúp dễ nhận diện trong quá trình vận chuyển và thi công.
  • Đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật: Trên thân ống chính hãng luôn thể hiện rõ đường kính danh nghĩa, độ dày thành ống, cấp áp lực PN và tiêu chuẩn sản xuất. Các thông số này phải đồng nhất giữa các cây ống trong cùng một lô, không có sự sai lệch về kích thước hay ký hiệu.
  • Yêu cầu CO và CQ khi mua số lượng lớn: Đối với công trình hoặc đơn hàng dự án, người mua nên yêu cầu nhà cung cấp xuất trình đầy đủ CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng). Đây là căn cứ quan trọng để xác nhận nguồn gốc và chất lượng Ống nhựa Bình Minh chính hãng khi nghiệm thu.
  • Quan sát chất lượng bề mặt và độ hoàn thiện: Theo kinh nghiệm thực tế, sản phẩm chính hãng của Nhựa Bình Minh có bề mặt ống mịn, màu sắc đồng đều và độ dày thành ống ổn định. Ngược lại, hàng kém chất lượng thường có bề mặt sần, chữ in mờ hoặc sai lệch thông số, tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ sau thời gian ngắn sử dụng.
logo và tên thương hiệu in trên thành ống rõ nét

Điện Nước Nhật Minh – Địa chỉ mua Ống nhựa Bình Minh uy tín, giá tốt

Điện Nước Nhật Minh là đơn vị phân phối Ống nhựa Bình Minh chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện nước chuyên cung cấp vật tư ngành nước cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng và các dự án công trình trên toàn quốc. Chung tôi cam kết mang đến sản phẩm đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc rõ ràng và chất lượng ổn định theo từng lô hàng.

Dưới đây là những lý lựa chọn chúng tôi

  • Giá bán cạnh tranh, chiết khấu linh hoạt theo khối lượng, giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư cho từng hạng mục và quy mô công trình.
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh đến tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn đúng loại Ống nhựa Bình Minh và đúng thông số kỹ thuật theo từng nhu cầu sử dụng.
  • Hạn chế rủi ro và phát sinh không cần thiết, giúp hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí về lâu dài.

Hiện nay, tại khu vực phía Bắc, Điện Nước Nhật Minh phân phối đầy đủ ống và phụ kiện nhựa Bình Minh chính hãng tại các tỉnh, thành phố như: Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình và Hà Nam. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần nguồn cung ổn định, giá tốt và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.

Đại lý phân phối ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá rẻ
Điện nước Nhật Minh – Đại lý phân phối ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá rẻ

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ:

  • Số 42, dãy D11, Khu đô thị Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, quận Hà Đông, Hà Nội.
  • Số 96, Đại lộ 4 Mùa, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.

Hotline: 0978 884 448 – 0982 268 338

Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com

Website: https://diennuocnhatminh.com/

Những câu hỏi thường gặp về giá ống nhựa Bình Minh

Khi tra cứu báo giá ống nhựa Bình Minh, người mua thường gặp chênh lệch giữa bảng giá và giá thực tế tại đại lý. Dưới đây tổng hợp các câu hỏi phổ biến để bạn hiểu đúng cách đọc bảng giá và cách lấy giá cuối cùng.

  1. Giá ống nhựa Bình Minh có cố định không? Giá thường thay đổi theo đường kính/phi, độ dày thành ống và cấp áp lực PN nên không thể “một mức cho tất cả”. Khi hỏi giá, nên cung cấp đúng DN/phi, độ dày và PN để nhận báo giá chính xác theo khu vực phân phối và mức chiết khấu.
  2. Bảng giá cập nhật theo chu kỳ nào? Nhiều bảng giá được làm mới theo quý hoặc khi chi phí nguyên liệu, vận chuyển biến động mạnh. Ở cấp đại lý, giá có thể điều chỉnh linh hoạt theo từng đợt nhập hàng hoặc chương trình khuyến mại.
  3. Giá trong bảng đã gồm VAT chưa? Phần lớn bảng giá hiển thị “chưa VAT”, một số nơi có thêm cột “sau VAT” để dễ đối chiếu. Trước khi chốt đơn, nên hỏi rõ giá đã gồm thuế hay chưa để tránh lệch tổng dự toán.
  4. Mua theo mét hay theo cây ống? Đại lý thường bán theo cây (chiều dài chuẩn) để thuận tiện kho vận và tối ưu đơn giá. Nếu cần cắt lẻ theo mét, vẫn có thể đáp ứng nhưng giá theo cây thường tốt hơn.
  5. Làm sao nhận bảng giá chính hãng? Cách an toàn là lấy từ kênh chính thức của Bình Minh hoặc liên hệ Điện Nước Nhật Minh để xin file PDF/Excel mới nhất. Khi mua dự án, nên yêu cầu hóa đơn và chứng từ CO-CQ kèm xác nhận thông số kỹ thuật.
  6. Vì sao giữa các đại lý có chênh lệch giá? Chênh lệch thường đến từ khoảng cách vận chuyển, tồn kho, thời điểm nhập hàng và chính sách chiết khấu theo sản lượng. Ngoài ra, cùng một DN nhưng PN/độ dày khác nhau cũng làm đơn giá khác đáng kể.
  7. Bảng giá có thể hiện đủ thông số không? Bảng chuẩn thường liệt kê DN/phi, độ dày thành ống, PN và đơn giá theo mét hoặc theo cây. Nếu bảng thiếu thông tin, bạn nên yêu cầu bản cập nhật có đủ cột kỹ thuật để so sánh đúng.
  8. Ống Bình Minh dùng cho nước sinh hoạt có đảm bảo không? Thương hiệu Bình Minh được dùng rộng rãi cho hệ cấp nước và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn áp dụng cho ống nhựa. Dù vậy, vẫn nên kiểm tra chứng nhận, quy cách và mục đích sử dụng ghi rõ trên báo giá/hóa đơn.
  9. Có thể tải bảng giá để so sánh thương hiệu khác không? Bạn có thể dùng bảng giá Bình Minh để đối chiếu với Tiền Phong, Hoa Sen… theo DN, PN và đơn giá/mét. Cách so sánh này giúp chọn đúng cấu hình thay vì chỉ nhìn tổng tiền.
  10. Có chiết khấu theo số lượng không? Nhiều đại lý có mức giảm giá cho đơn hàng lớn hoặc dự án. Khi xin báo giá, nên hỏi kèm điều kiện chiết khấu, thời hạn áp dụng và cam kết thời gian giao hàng.

Trên đây là bảng báo giá mới nhất của ống nhựa Bình Minh mà Điện Nước Nhật Minh gửi đến quý khách hàng. Hy vọng với những thông tin chia sẻ giúp bạn nắm rõ được thông tin giá của mỗi loại ống nhựa Bình Minh. Mọi thắc mắc hoặc nhu cầu tư vấn, xin vui lòng liên hệ Hotline 0978.884.448 – 0982.268.338, đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn lắp đặt hoàn toàn miễn phí. Khi liên hệ với điện nước Nhật Minh, quý khách sẽ được cung cấp đầy đủ hình ảnh thực tế, bản vẽ kỹ thuật, catalogue chi tiết và bảng giá cập nhật mới nhất của từng dòng ống nhựa Bình Minh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *