Bạn đang cần cập nhật bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026 để dự toán chi phí thi công chính xác và chọn đúng chủng loại cho công trình? Trong bài viết này, Điện Nước Nhật Minh tổng hợp chi tiết giá các dòng sản phẩm ống Bình Minh phổ biến từng loại. Nhờ đó, bạn dễ dàng so sánh, tránh mua sai thông số và tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Tổng quan ống nhựa Bình Minh
Ống nhựa Bình Minh là sản phẩm của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh, một trong những doanh nghiệp nhựa uy tín và có thị phần lớn tại Việt Nam. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất ống và phụ tùng ống nhựa.
Doanh nghiệp đã xây dựng được hệ thống nhà máy hiện đại, quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và năng lực cung ứng ổn định trên toàn thị trường, đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn các dự án quy mô lớn.

Các loại sản phẩm ống nhựa Bình Minh
Ống nhựa uPVC
Trong các hệ thống đường ống dân dụng và công trình, uPVC Bình Minh thường được chọn vì cân bằng tốt giữa độ bền, tính an toàn và chi phí. Dưới đây là các điểm mạnh nổi bật, tóm lược theo nhu cầu sử dụng thực tế.
- Độ bền và khả năng chịu tải: Vật liệu uPVC có khả năng kháng nhiều loại hóa chất, axit và dung môi nên ít bị suy giảm tính năng khi làm việc trong môi trường “khó”. Ống không gỉ, hạn chế ăn mòn trong nước/đất và có thể đáp ứng các tuyến ống yêu cầu áp lực, nhờ đó tuổi thọ sử dụng có thể đạt mức dài hạn (thường được nhắc đến khoảng 50 năm trong điều kiện phù hợp).
- Thi công lắp đặt thuận tiện: Trọng lượng nhẹ giúp vận chuyển, nâng hạ và lắp đặt nhanh hơn so với nhiều loại ống kim loại. Kết nối linh hoạt bằng keo dán, hàn nhiệt hoặc khớp nối, đồng thời dải kích thước đa dạng giúp dễ chọn đúng quy cách cho từng hạng mục.
- An toàn và thân thiện môi trường: Thành phần vật liệu hướng đến an toàn khi dùng cho hạ tầng cấp thoát nước nhờ hạn chế các chất độc hại như chì, cadmi. Khi cần thu hồi, uPVC có thể tái chế, hỗ trợ giảm lượng rác thải vật liệu.
- Chi phí đầu tư hợp lý: Giá thành thường “mềm” hơn so với giải pháp kim loại, giúp tối ưu ngân sách tổng thể. Độ bền cao cũng góp phần giảm chi phí sửa chữa và thay thế về lâu dài.
- Phạm vi ứng dụng: uPVC được dùng cho cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải, tưới tiêu và các tuyến bơm hút cát tùy cấu hình. Ngoài ra còn gặp trong hệ thống thông gió hoặc các hạng mục kỹ thuật như đổ trụ/cột theo nhu cầu công trình.
Ống nhựa PPR
Trong nhóm vật tư cho hệ thống cấp nước nóng lạnh, ống nhựa PPR Bình Minh thường được ưu tiên nhờ chịu nhiệt, chịu áp và đảm bảo vệ sinh. Dưới đây là các điểm nổi bật và phạm vi ứng dụng phổ biến để bạn dễ chọn đúng cho công trình.
- Chịu nhiệt, giảm thất thoát: PPR có thể làm việc với nước nóng khoảng 95°C mà ít bị biến dạng, phù hợp tuyến nước nóng lạnh trong nhà ở và dịch vụ. Khả năng cách nhiệt tương đối tốt giúp hạn chế tổn thất nhiệt trên đường ống.
- Chịu áp lực cao cho hệ cấp nước: Ống có thể đáp ứng mức áp lực lớn (tới khoảng 25 bar theo thông tin nhà sản xuất), thích hợp cho các hệ thống cấp nước yêu cầu ổn định. Khi thi công đúng tiêu chuẩn, tuổi thọ sử dụng có thể đạt khoảng 50 năm, giúp giảm chi phí sửa chữa về lâu dài.
- An toàn vệ sinh, hạn chế vi sinh: Vật liệu không độc hại và ít phát sinh nấm mốc/vi khuẩn bám dính, phù hợp cho nước sinh hoạt. Bề mặt ống ít bám cặn cũng hỗ trợ duy trì lưu lượng ổn định trong quá trình vận hành.
- Đàn hồi tốt, chịu uốn và rung chấn: PPR có độ đàn hồi, chịu lực uốn lớn nên giảm rủi ro nứt gãy khi công trình có lún sụt nhẹ hoặc chấn động. Đây là lợi thế đáng cân nhắc ở các khu vực nền đất yếu hoặc đường ống đi âm.
- Phụ kiện đa dạng, ren đồng bền: Hệ phụ kiện phong phú, trong đó các chi tiết ren đồng dày và được mạ Niken/Crome giúp hạn chế rỉ sét, oxy hóa trong suốt thời gian sử dụng. Nhờ vậy, các điểm nối ren ở vị trí van/thiết bị thường cho độ bền tốt hơn.
- Thi công nhanh nhưng cần đúng dụng cụ: Lắp đặt chủ yếu bằng hàn nhiệt nên thao tác gọn và kín nếu làm chuẩn. Tuy nhiên cần máy hàn chuyên dụng và người lắp được hướng dẫn; nên chọn máy/đầu hàn chất lượng để tránh nguy cơ rò rỉ do thiết bị kém.
- Ứng dụng thực tế rộng: PPR dùng tốt cho cấp nước sinh hoạt, cấp nước nóng, và hệ tưới tiêu nhờ bền và kháng hóa chất. Ngoài ra còn gặp ở thoát nước thải sinh hoạt/công nghiệp (nhất là môi trường có hóa chất), hệ khí nén trong xưởng, và một số cấu hình dẫn gas theo nhu cầu công trình.
Ống nhựa HDPE
Trong các hạng mục cấp thoát nước và hạ tầng ngoài trời, ống nhựa HDPE Bình Minh thường được chọn vì bền cơ học, chịu môi trường và thi công linh hoạt. Dưới đây là các ưu điểm:
- Chịu va đập, hạn chế nứt vỡ: HDPE có khả năng chịu tác động mạnh và chống vỡ nứt tốt, phù hợp tuyến ống chôn ngầm hoặc khu vực dễ bị tải trọng tác động. Thành ống có độ đàn hồi cao giúp kìm hãm sự lan rộng của vết nứt khi có biến động nền.
- Kháng hóa chất và ăn mòn: Bề mặt trong/ngoài chống ăn mòn hóa học, ít bị mục nát hay mài mòn trong môi trường đất, nước và một số hóa chất thông dụng. Nhờ vậy ống phù hợp cả cho hệ thống có nước thải hoặc điều kiện làm việc khắc nghiệt.
- Bề mặt trơn, tiết kiệm vận hành: Lòng ống mịn làm giảm trở lực dòng chảy, hạn chế bám cặn, rong rêu và tạp khuẩn, từ đó giảm nguy cơ ô nhiễm cục bộ. Điều này cũng giúp tiết kiệm năng lượng bơm và giảm chi phí bảo trì.
- Dẻo, dễ vận chuyển và lắp đặt: Trọng lượng nhẹ giúp giảm chi phí vận chuyển và thao tác thi công, đặc biệt ở công trình dài tuyến. Ống có thể uốn theo bán kính lớn và có thể cuộn chiều dài lớn, giảm số lượng phụ kiện nối trên tuyến.
- Mối nối đồng nhất, kín nước: Thi công bằng hàn nhiệt giúp tạo hệ thống liên tục, hạn chế điểm yếu tại mối nối. Khi hàn đúng kỹ thuật, mối nối ổn định, ít biến dạng và giảm rủi ro rò rỉ.
- Chịu thời tiết và tia UV: Ống có khả năng làm việc ngoài trời, chịu nắng trực tiếp nhờ tính kháng tia cực tím trong thời gian dài. Tuổi thọ có thể trên 50 năm nếu lựa chọn đúng quy cách và điều kiện sử dụng phù hợp.
- An toàn vật liệu: HDPE không độc hại, có thể ứng dụng trong lĩnh vực thực phẩm và dược phẩm khi cần yêu cầu vệ sinh vật liệu.
Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 mới nhất theo từng loại
Bảng giá Ống nhựa uPVC Bình Minh
Dưới đây là bảng giá được phân loại rõ ràng theo đường kính, quy cách và áp suất.
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch mở rộng
| STT | Tên Sản Phẩm | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá (đồng/mét) Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 21 – Hệ Inch mở rộng | 21 x 1,3mm | 12 | 8.400 | 9.072 |
| 21 x 1,7mm | 15 | 9.000 | 9.720 | ||
| 2 | Ống Nhựa uPVC – Phi 27 – Hệ Inch mở rộng | 27 x 1,6mm | 12 | 12.000 | 12.960 |
| 27 x 1,9mm | 15 | 13.900 | 15.012 | ||
| 3 | Ống Nhựa uPVC – Phi 34 – Hệ Inch mở rộng | 34 x 1,9mm | 12 | 17.400 | 18.792 |
| 34 x 2,2mm | 15 | 20.100 | 21.708 | ||
| 4 | Ống Nhựa uPVC – Phi 42 – Hệ Inch mở rộng | 42 x 1,3mm | 6 | 15.700 | 16.956 |
| 42 x 1,9mm | 9 | 22.600 | 24.408 | ||
| 42 x 2,2mm | 12 | 25.700 | 27.756 | ||
| 5 | Ống Nhựa uPVC – Phi 49 – Hệ Inch mở rộng | 49 x 1,5mm | 6 | 19.700 | 21.276 |
| 49 x 2,1mm | 9 | 28.400 | 30.672 | ||
| 49 x 2,5mm | 12 | 34.300 | 37.044 | ||
| 6 | Ống Nhựa uPVC – Phi 60 – Hệ Inch mở rộng | 60 x 1,8mm | 6 | 31.900 | 34.452 |
| 60 x 2,5mm | 9 | 43.300 | 46.764 | ||
| 60 x 3,1mm | 12 | 64.600 | 69.768 | ||
| 7 | Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Inch mở rộng | 90 x 1,7mm | 3 | 41.700 | 45.036 |
| 90 x 2,6mm | 6 | 67.500 | 72.900 | ||
| 90 x 3,5mm | 9 | 87.800 | 94.824 | ||
| 90 x 4,6mm | 12 | 120.500 | 130.140 | ||
| 8 | Ống Nhựa uPVC – Phi 114 – Hệ Inch mở rộng | 114 x 2,2mm | 3 | 73.400 | 79.272 |
| 114 x 3,1mm | 6 | 101.700 | 109.836 | ||
| 114 x 4,5mm | 9 | 142.100 | 153.468 | ||
| 114 x 6,0mm* | 12 | 212.200 | 229.176 | ||
| 9 | Ống Nhựa uPVC – Phi 168 – Hệ Inch mở rộng | 168 x 3,2mm | 3 | 155.500 | 167.940 |
| 168 x 4,5mm | 6 | 211.200 | 228.096 | ||
| 168 x 6,6mm | 9 | 304.900 | 329.292 | ||
| 10 | Ống Nhựa uPVC – Phi 220 – Hệ Inch mở rộng | 220 x 4,2mm | 3 | 259.600 | 280.368 |
| 220 x 5,6mm | 6 | 345.100 | 372.708 | ||
| 220 x 8,3mm | 9 | 494.600 | 534.168 | ||
| 220 x 10,3mm* | 12 | 601.800 | 649.944 |
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch chịu áp lực cao
| STT | Tên | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 21 – Hệ inch áp lực cao | 21 x 3mm | 32 | 14.700 | 15.876 |
| 2 | Ống Nhựa uPVC – Phi 27 – Hệ Inch áp lực cao | 27 x 3mm | 25 | 19.400 | 20.952 |
| 3 | Ống Nhựa uPVC – Phi 34 – Hệ Inch áp lực cao | 34 x 3mm | 19 | 24.600 | 26.568 |
| 4 | Ống Nhựa uPVC – Phi 42 – Hệ Inch áp lực cao | 42 x 3mm | 15 | 31.800 | 34.344 |
| 5 | Ống Nhựa uPVC – Phi 49 – Hệ Inch áp lực cao | 49 x 3mm | 13 | 37.000 | 39.960 |
| 6 | Ống Nhựa uPVC – Phi 60 – Hệ Inch áp lực cao | 60 x 3mm | 10 | 46.400 | 50.112 |
| 7 | Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Inch áp lực cao | 90 x 3mm | 7 | 69.600 | 75.168 |
| 8 | Ống Nhựa uPVC – Phi 130 – Hệ Inch áp lực cao | 130 x 5mm | 10 | 167.200 | 180.576 |
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Mét
Tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
| STT | Tên | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ mét | 63 x 1,6mm | 5 | 30.100 | 32.508 |
| 63 x 1,9mm | 6 | 35.000 | 37.800 | ||
| 63 x 3,0mm | 10 | 53.200 | 57.456 | ||
| 2 | Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ mét | 75 x 1,5mm | 4 | 34.100 | 36.828 |
| 75 x 2,2mm | 6 | 48.600 | 52.488 | ||
| 75 x 3,6mm | 10 | 76.300 | 82.404 | ||
| 3 | Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ mét | 90 x 1,5mm | 3,2 | 41.000 | 44.280 |
| 90 x 2,7mm | 6 | 70.800 | 76.464 | ||
| 90 x 4,3mm | 10 | 109.100 | 117.828 | ||
| 4 | Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ mét | 110 x 1,8mm | 3,2 | 58.900 | 63.612 |
| 110 x 3,2mm | 6 | 101.600 | 109.728 | ||
| 110 x 5,3mm | 10 | 161.800 | 174.744 | ||
| 5 | Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ mét | 140 x 4,1mm | 6 | 164.000 | 177.120 |
| 140 x 6,7mm | 10 | 258.300 | 278.964 | ||
| 6 | Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ mét | 160 x 4,0mm | 4 | 181.900 | 196.452 |
| 160 x 4,7mm | 6 | 213.200 | 230.256 | ||
| 160 x 7,7mm | 10 | 338.600 | 365.688 | ||
| 7 | Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ mét | 200 x 5,9mm | 6 | 331.900 | 358.452 |
| 200 x 9,6mm | 10 | 525.600 | 567.648 | ||
| 8 | Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ mét | 225 x 6,6mm | 6 | 417.200 | 450.576 |
| 225 x 10,8mm | 10 | 663.500 | 716.580 | ||
| 9 | Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ mét | 250 x 7,3mm | 6 | 513.000 | 554.040 |
| 250 x 11,9mm | 10 | 812.000 | 876.960 | ||
| 10 | Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ mét | 280 x 8,2mm | 6 | 644.400 | 695.952 |
| 280 x 13,4mm | 10 | 1.024.300 | 1.106.244 | ||
| 11 | Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ mét | 315 x 9,2mm | 6 | 811.700 | 876.636 |
| 315 x 15,0mm | 10 | 1.287.100 | 1.390.068 | ||
| 12 | Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ mét | 400 x 11,7mm | 6 | 1.303.500 | 1.407.780 |
| 400 x 19,1mm | 10 | 2.081.000 | 2.247.480 | ||
| 13 | Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ mét | 450 x 13,8mm | 6,3 | 1.787.200 | 1.930.176 |
| 450 x 21,5mm | 10 | 2.731.900 | 2.950.452 | ||
| 14 | Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ mét | 500 x 15,3mm | 6,3 | 2.199.800 | 2.375.784 |
| 500 x 23,9mm | 10 | 3.369.700 | 3.639.276 | ||
| 15 | Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ mét | 560 x 17,2mm | 6,3 | 2.769.800 | 2.991.384 |
| 560 x 26,7mm | 10 | 4.222.800 | 4.560.624 | ||
| 16 | Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ mét | 630 x 19,3mm | 6,3 | 3.495.500 | 3.775.140 |
| 630 x 30,0mm | 10 | 5.329.200 | 5.755.536 |
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ CIOD
Theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 nối ống gang
| STT | Tên | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 100 – Hệ CIOD | 100 x 6,7mm | 12 | 213.300 | 230.364 |
| 2 | Ống Nhựa uPVC – Phi 150 – Hệ CIOD | 150 x 9,7mm | 12 | 450.500 | 486.540 |
Theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 nối ống gang
| STT | Tên | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ CIOD | 200 x 9,7mm | 10 | 575.600 | 621.648 |
| 200 x 11,4mm | 12 | 671.000 | 724.680 |
Tham khảo thêm bảng giá sản phẩm ống nhựa Tiền Phong uPVC chính hãng được phân phối bởi Điện Nước Nhật Minh
Bảng giá ống PPR Bình Minh
Theo tiêu chuẩn DIN 8077:2009 và DIN 8078:2008-09
| STT | Tên | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa PPR – Phi 63 | 20 x 1,9mm | 10 | 18.100 | 19.548 |
| 20 x 3,4mm | 20 | 26.700 | 28.836 | ||
| 2 | Ống Nhựa PPR – Phi 25 | 25 x 2,3mm | 10 | 27.500 | 29.700 |
| 25 x 4,2mm | 20 | 47.300 | 51.084 | ||
| 3 | Ống Nhựa PPR – Phi 32 | 32 x 2,9mm | 10 | 50.100 | 54.108 |
| 32 x 5,4mm | 20 | 69.100 | 74.628 | ||
| 4 | Ống Nhựa PPR – Phi 40 | 40 x 3,7mm | 10 | 67.200 | 72.576 |
| 40 x 6,7mm | 20 | 107.100 | 115.668 | ||
| 5 | Ống Nhựa PPR – Phi 50 | 50 x 4,6mm | 10 | 98.500 | 106.380 |
| 50 x 8,3mm | 20 | 166.500 | 179.820 | ||
| 6 | Ống Nhựa PPR – Phi 63 | 63 x 5,8mm | 10 | 157.100 | 169.668 |
| 63 x 10,5mm | 20 | 262.800 | 283.824 | ||
| 7 | Ống Nhựa PPR – Phi 75 | 75 x 6,8mm | 10 | 219.400 | 236.952 |
| 75 x 12,5mm | 20 | 372.700 | 402.516 | ||
| 8 | Ống Nhựa PPR – Phi 90 | 90 x 8,2mm | 10 | 318.400 | 343.872 |
| 90 x 15mm | 20 | 543.100 | 586.548 | ||
| 9 | Ống Nhựa PPR – Phi 110 | 110 x 10mm | 10 | 509.200 | 549.936 |
| 110 x 18,3mm | 20 | 804.200 | 868.536 | ||
| 10 | Ống Nhựa PPR – Phi 125 | 125 x 11,4mm | 10 | 630.500 | 680.940 |
| 125 x 20,8mm | 20 | 1.037.000 | 1.119.960 | ||
| 11 | Ống Nhựa PPR – Phi 140 | 140 x 12,7mm | 10 | 778.400 | 840.672 |
| 140 x 23,3mm | 20 | 1.308.000 | 1.412.640 | ||
| 12 | Ống Nhựa PPR – Phi 160 | 160 x 14,6mm | 10 | 1.058.000 | 1.142.640 |
| 160 x 26,6mm | 20 | 1.736.500 | 1.875.420 | ||
| 13 | Ống Nhựa PPR – Phi 200 | 200 x 18,2mm | 10 | 1.601.400 | 1.729.512 |
Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh kháng UV
theo tiêu chuẩn /according to DIN 8077:2008-09 và DIN 8078:2008-09
| STT | Tên sản phẩm | PN (bar) | ĐVT | Đơn giá (VND) – Chưa thuế | Đơn giá (VND) – Có thuế |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống PP-R dn25x4.2mm – kháng UV UV-resistant PPR pipe dn25x4,2mm PN20 bar | 20 | Mét | 56.800 | 61.344 |
Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh
Ống HDPE sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007
| STT | Tên | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa HDPE – Phi 16 | 16 x 2,0mm | 20 | 6.100 | 6.588 |
| 2 | Ống Nhựa HDPE – Phi 20 | 20 x 1,5mm | 12,5 | 6.200 | 6.696 |
| 20 x 2,0mm | 16 | 7.800 | 8.424 | ||
| 20 x 2,3mm | 20 | 9.000 | 9.720 | ||
| 3 | Ống Nhựa HDPE – Phi 25 | 25 x 1,5mm | 10 | 7.900 | 8.532 |
| 25 x 2,0mm | 12,5 | 10.000 | 10.800 | ||
| 25 x 2,3mm | 16 | 11.500 | 12.420 | ||
| 25 x 3,0mm | 20 | 14.200 | 15.336 | ||
| 4 | Ống Nhựa HDPE – Phi 32 | 32 x 2,0mm | 10 | 13.100 | 14.148 |
| 32 x 2,4mm | 12,5 | 15.500 | 16.740 | ||
| 32 x 3,0mm | 16 | 18.700 | 20.196 | ||
| 32 x 3,6mm | 20 | 22.000 | 23.760 | ||
| 5 | Ống Nhựa HDPE – Phi 40 | 40 x 2,0mm | 8 | 16.500 | 17.820 |
| 40 x 2,4mm | 10 | 19.700 | 21.276 | ||
| 40 x 3,0mm | 12,5 | 23.900 | 25.812 | ||
| 40 x 3,7mm | 16 | 28.900 | 31.212 | ||
| 40 x 4,5mm | 20 | 34.400 | 37.152 | ||
| 6 | Ống Nhựa HDPE – Phi 50 | 50 x 2,4mm | 8 | 25.100 | 27.108 |
| 50 x 3,0mm | 10 | 30.400 | 32.832 | ||
| 50 x 3,7mm | 12,5 | 37.000 | 39.960 | ||
| 50 x 4,6mm | 16 | 44.900 | 48.492 | ||
| 50 x 5,6mm | 20 | 53.200 | 57.456 | ||
| 7 | Ống Nhựa HDPE – Phi 63 | 63 x 3,0mm | 8 | 39.400 | 42.552 |
| 63 x 3,8mm | 10 | 48.500 | 52.380 | ||
| 63 x 4,7mm | 12,5 | 58.900 | 63.612 | ||
| 63 x 5,8mm | 16 | 71.000 | 76.680 | ||
| 63 x 7,1mm | 20 | 85.000 | 91.800 | ||
| 8 | Ống Nhựa HDPE – Phi 75 | 75 x 3,6mm | 8 | 55.600 | 60.048 |
| 75 x 4,5mm | 10 | 68.400 | 73.872 | ||
| 75 x 5,6mm | 12,5 | 83.400 | 90.072 | ||
| 75 x 6,8mm | 16 | 99.100 | 107.028 | ||
| 75 x 8,4mm | 20 | 119.500 | 129.060 | ||
| 9 | Ống Nhựa HDPE – Phi 90 | 90 x 4,3mm | 8 | 79.800 | 86.184 |
| 90 x 5,4mm | 10 | 98.400 | 106.272 | ||
| 90 x 6,7mm | 12,5 | 119.500 | 129.060 | ||
| 90 x 8,2mm | 16 | 143.600 | 155.088 | ||
| 90 x 10,1mm | 20 | 172.300 | 186.084 | ||
| 10 | Ống Nhựa HDPE – Phi 110 | 110 x 4,2mm | 6 | 96.400 | 104.112 |
| 110 x 5,3mm | 8 | 119.700 | 129.276 | ||
| 110 x 6,6mm | 10 | 146.400 | 158.112 | ||
| 110 x 8,1mm | 12,5 | 177.100 | 191.268 | ||
| 110 x 10,0mm | 16 | 213.000 | 230.040 | ||
| 11 | Ống Nhựa HDPE – Phi 125 | 125 x 4,8mm | 6 | 124.200 | 134.136 |
| 125 x 6,0mm | 8 | 153.000 | 165.240 | ||
| 125 x 7,4mm | 10 | 186.800 | 201.744 | ||
| 125 x 9,2mm | 12,5 | 228.200 | 246.456 | ||
| 125 x 11,4mm | 16 | 276.300 | 298.404 | ||
| 12 | Ống Nhựa HDPE – Phi 140 | 140 x 5,4mm | 6 | 156.700 | 169.236 |
| 140 x 6,7mm | 8 | 191.600 | 206.928 | ||
| 140 x 8,3mm | 10 | 234.500 | 253.260 | ||
| 140 x 10,3mm | 12,5 | 285.700 | 308.556 | ||
| 140 x 12,7mm | 16 | 344.400 | 371.952 | ||
| 13 | Ống Nhựa HDPE – Phi 160 | 160 x 6,2mm | 6 | 205.600 | 222.048 |
| 160 x 7,7mm | 8 | 251.300 | 271.404 | ||
| 160 x 9,5mm | 10 | 306.000 | 330.480 | ||
| 160 x 11,8mm | 12,5 | 373.000 | 402.840 | ||
| 160 x 14,6mm | 16 | 452.100 | 488.268 | ||
| 14 | Ống Nhựa HDPE – Phi 180 | 180 x 6,9mm | 6 | 256.000 | 276.480 |
| 180 x 8,6mm | 8 | 315.800 | 341.064 | ||
| 180 x 10,7mm | 10 | 387.100 | 418.068 | ||
| 180 x 13,3mm | 12,5 | 473.400 | 511.272 | ||
| 180 x 16,4mm | 16 | 571.500 | 617.220 | ||
| 15 | Ống Nhựa HDPE – Phi 200 | 200 x 7,7mm | 6 | 317.500 | 342.900 |
| 200 x 9,6mm | 8 | 391.300 | 422.604 | ||
| 200 x 11,9mm | 10 | 477.600 | 515.808 | ||
| 200 x 14,7mm | 12,5 | 580.600 | 627.048 | ||
| 200 x 18,2mm | 16 | 704.800 | 761.184 | ||
| 16 | Ống Nhựa HDPE – Phi 225 | 225 x 8,6mm | 6 | 398.900 | 430.812 |
| 225 x 10,8mm | 8 | 494.400 | 533.952 | ||
| 225 x 13,4mm | 10 | 605.800 | 654.264 | ||
| 225 x 16,6mm | 12,5 | 737.300 | 796.284 | ||
| 225 x 20,5mm | 16 | 892.000 | 963.360 | ||
| 17 | Ống Nhựa HDPE – Phi 250 | 250 x 9,6mm | 6 | 494.300 | 533.844 |
| 250 x 11,9mm | 8 | 605.100 | 653.508 | ||
| 250 x 14,8mm | 10 | 742.400 | 801.792 | ||
| 250 x 18,4mm | 12,5 | 908.300 | 980.964 | ||
| 250 x 22,7mm | 16 | 1.097.100 | 1.184.868 | ||
| 18 | Ống Nhựa HDPE – Phi 280 | 280 x 10,7mm | 6 | 616.600 | 665.928 |
| 280 x 13,4mm | 8 | 763.800 | 824.904 | ||
| 280 x 16,6mm | 10 | 932.700 | 1.007.316 | ||
| 280 x 20,6mm | 12,5 | 1.138.000 | 1.229.040 | ||
| 280 x 25,4mm | 16 | 1.375.400 | 1.485.432 | ||
| 19 | Ống Nhựa HDPE – Phi 315 | 315 x 12,1mm | 6 | 785.500 | 848.340 |
| 315 x 15,0mm | 8 | 959.900 | 1.036.692 | ||
| 315 x 18,7mm | 10 | 1.181.200 | 1.275.696 | ||
| 315 x 23,2mm | 12,5 | 1.442.300 | 1.557.684 | ||
| 315 x 28,6mm | 16 | 1.741.000 | 1.880.280 | ||
| 20 | Ống Nhựa HDPE – Phi 355 | 355 x 13,6mm | 6 | 992.600 | 1.072.008 |
| 355 x 16,9mm | 8 | 1.218.700 | 1.316.196 | ||
| 355 x 21,1mm | 10 | 1.503.200 | 1.623.456 | ||
| 355 x 26,1mm | 12,5 | 1.828.500 | 1.974.780 | ||
| 355 x 32,2mm | 16 | 2.209.900 | 2.386.692 | ||
| 21 | Ống Nhựa HDPE – Phi 400 | 400 x 15,3mm | 6 | 1.258.800 | 1.359.504 |
| 400 x 19,1mm | 8 | 1.554.100 | 1.678.428 | ||
| 400 x 23,7mm | 10 | 1.899.900 | 2.051.892 | ||
| 400 x 29,4mm | 12,5 | 2.319.000 | 2.504.520 | ||
| 400 x 36,3mm | 16 | 2.805.900 | 3.030.372 | ||
| 22 | Ống Nhựa HDPE – Phi 450 | 450 x 17,2mm | 6 | 1.591.500 | 1.718.820 |
| 450 x 21,5mm | 8 | 1.965.400 | 2.122.632 | ||
| 450 x 26,7mm | 10 | 2.407.100 | 2.599.668 | ||
| 450 x 33,1mm | 12,5 | 2.937.500 | 3.172.500 | ||
| 450 x 40,9mm | 16 | 3.553.100 | 3.837.348 | ||
| 23 | Ống Nhựa HDPE – Phi 500 | 500 x 19,1mm | 6 | 1.963.000 | 2.120.040 |
| 500 x 23,9mm | 8 | 2.425.000 | 2.619.000 | ||
| 500 x 29,7mm | 10 | 2.974.000 | 3.211.920 | ||
| 500 x 36,8mm | 12,5 | 3.625.000 | 3.915.000 | ||
| 500 x 45,4mm | 16 | 4.384.000 | 4.734.720 | ||
| 24 | Ống Nhựa HDPE – Phi 560 | 560 x 21,4mm | 6 | 2.703.500 | 2.919.780 |
| 560 x 26,7mm | 8 | 3.333.500 | 3.600.180 | ||
| 560 x 33,2mm | 10 | 4.092.500 | 4.419.900 | ||
| 560 x 41,2mm | 12,5 | 4.994.900 | 5.394.492 | ||
| 560 x 50,8mm | 16 | 6.032.800 | 6.515.424 | ||
| 25 | Ống Nhựa HDPE – Phi 630 | 630 x 24,1mm | 6 | 3.425.400 | 3.699.432 |
| 630 x 30,0mm | 8 | 4.211.100 | 4.547.988 | ||
| 630 x 37,4mm | 10 | 5.183.500 | 5.598.180 | ||
| 630 x 46,3mm | 12,5 | 6.313.400 | 6.818.472 | ||
| 630 x 57,2mm | 16 | 7.167.500 | 7.740.900 | ||
| 26 | Ống Nhựa HDPE – Phi 710 | 710 x 27,2mm | 6 | 4.360.100 | 4.708.908 |
| 710 x 33,9mm | 8 | 5.369.500 | 5.799.060 | ||
| 710 x 42,1mm | 10 | 6.586.500 | 7.113.420 | ||
| 710 x 52,2mm | 12,5 | 8.032.200 | 8.674.776 | ||
| 710 x 64,5mm | 16 | 9.723.700 | 10.501.596 | ||
| 27 | Ống Nhựa HDPE – Phi 800 | 800 x 30,6mm | 6 | 5.522.100 | 5.963.868 |
| 800 x 38,1mm | 8 | 6.805.900 | 7.350.372 | ||
| 800 x 47,4mm | 10 | 8.351.900 | 9.020.052 | ||
| 800 x 58,8mm | 12,5 | 10.188.700 | 11.003.796 | ||
| 800 x 72,6mm | 16 | 12.331.600 | 13.318.128 | ||
| 28 | Ống Nhựa HDPE – Phi 900 | 900 x 34,4mm | 6 | 6.984.200 | 7.542.936 |
| 900 x 42,9mm | 8 | 8.611.500 | 9.300.420 | ||
| 900 x 53,3mm | 10 | 10.564.900 | 11.410.092 | ||
| 900 x 66,2mm | 12,5 | 12.907.700 | 13.940.316 | ||
| 900 x 81,7mm | 16 | 15.609.200 | 16.857.936 | ||
| 29 | Ống Nhựa HDPE – Phi 1.000 | 1.000 x 38,2mm | 6 | 8.618.000 | 9.307.440 |
| 1.000 x 47,7mm | 8 | 10.639.300 | 11.490.444 | ||
| 1.000 x 59,3mm | 10 | 13.057.200 | 14.101.776 | ||
| 1.000 x 72,5mm | 12,5 | 15.721.300 | 16.979.004 | ||
| 1.000 x 90,2mm | 16 | 19.164.100 | 20.697.228 | ||
| 30 | Ống Nhựa HDPE – Phi 1.200 | 1.200 x 45,9mm | 6 | 12.412.400 | 13.405.392 |
| 1.200 x 57,2mm | 8 | 15.313.400 | 16.538.472 | ||
| 1.200 x 67,9mm | 10 | 17.985.900 | 19.424.772 | ||
| 1.200 x 88,2mm | 12,5 | 22.924.600 | 24.758.568 |
Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm bảng giá dòng sản phẩm ống nhựa Bình Minh khác, dưới đây:
Bảng giá ống nhựa PE gân thành đôi
| STT | Sản phẩm | Quy cách | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống PE gân thành đôi (PE double-Wall Corrugated pipes) (Loại không xẻ rãnh) | 110 | 58.700 | 63.396 |
| 160 | 127.900 | 138.132 | ||
| 250 | 329.200 | 355.536 | ||
| 315 | 493.700 | 533.196 | ||
| 500 | 978.200 | 1.056.456 | ||
| 2 | Ống PE gân thành đôi đục lỗ (Perforated PE double-Wall Corrugated pipes) (Loại xẻ rãnh – Perforated) (LP/MP/TP) | 110 | 73.500 | 79.380 |
| 160 | 159.000 | 171.720 | ||
| 250 | 409.400 | 442.152 | ||
| 315 | 613.800 | 662.904 | ||
| 500 | 1.222.800 | 1.320.624 |
Bảng giá ống nhựa LDPE
| STT | Tên | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá (đồng/mét) – Chưa thuế | Đơn giá (đồng/mét) – Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa LDPE – Phi 16 | 16 x 1,0mm | 4 | 5.000 | 5.400 |
| 2 | Ống Nhựa LDPE – Phi 20 | 20 x 1,2mm | 4 | 7.400 | 7.992 |
| 3 | Ống Nhựa LDPE – Phi 25 | 25 x 1,5mm | 4 | 11.300 | 12.204 |
Những lý do Ống nhựa Bình Minh được đánh giá tốt
- Độ bền sử dụng cao: Nhiều hệ thống đường ống hay xuống cấp vì vật liệu kém ổn định trước nắng mưa và biến đổi nhiệt. Ống nhựa Bình Minh dùng nhựa chất lượng cao, chịu thời tiết và va chạm tốt, giúp vận hành dài hạn và giảm nhu cầu thay mới.
- Chịu áp lực tốt, vận hành ổn định: Các tuyến cấp nước thường gặp rủi ro khi áp suất tăng đột ngột hoặc tải sử dụng lớn. Ống nhựa Bình Minh được thiết kế đáp ứng áp suất cao, hỗ trợ hệ thống hoạt động bền bỉ và hạn chế sự cố do quá áp.
- Chống ăn mòn hiệu quả: Đường ống kim loại dễ bị ảnh hưởng bởi hóa chất và môi trường khắc nghiệt, đặc biệt ở khu vực xử lý nước thải. Ống nhựa Bình Minh không bị ăn mòn, ít bị tác động bởi tác nhân hóa học, góp phần kéo dài tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
- Thi công nhanh, bảo trì thuận tiện: Nhiều công trình chậm tiến độ vì lắp đặt phức tạp, tốn nhân công và thời gian xử lý mối nối. Ống nhựa Bình Minh dễ cắt, ghép và lắp đặt, giúp rút ngắn thời gian thi công và đơn giản hóa công tác bảo dưỡng.
- Cách nhiệt và giảm ồn tốt: Hệ thống cấp nước trong nhà ở/tòa nhà thường phát sinh tiếng ồn và thất thoát nhiệt nếu vật liệu truyền nhiệt mạnh. Ống nhựa Bình Minh có khả năng cách nhiệt và cách âm tương đối tốt, hỗ trợ giữ nhiệt độ ổn định và giảm tiếng nước chảy trong đường ống.
- Linh hoạt khi thiết kế hệ thống: Dự án thực tế thường cần cấu hình đường ống theo nhiều kích thước và yêu cầu riêng. Ống nhựa Bình Minh có đa dạng quy cách và đặc tính, giúp tùy chỉnh thiết kế phù hợp từng hạng mục như cấp nước, thoát nước, hoặc xử lý nước thải.
- Tối ưu chi phí tổng thể: Nhiều vật liệu khác có giá cao và làm tăng chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt. Ống nhựa thường có hiệu quả kinh tế tốt, đồng thời giảm chi phí thi công và vận chuyển nhờ trọng lượng nhẹ và thao tác lắp đặt thuận tiện.
- An toàn và độ tin cậy: Các hệ thống kỹ thuật yêu cầu độ an toàn cao thường đặt nặng vấn đề tiêu chuẩn và tính ổn định khi sử dụng. Ống nhựa Bình Minh tuân thủ các yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt, mang lại độ tin cậy cao trong vận hành ở nhiều ứng dụng.
- Thân thiện môi trường hơn: Công trình hiện đại thường ưu tiên vật liệu giảm tác động xấu và có khả năng tái chế. Nhựa có thể tái chế và giúp giảm lượng chất thải so với một số vật liệu khác, từ đó góp phần hỗ trợ mục tiêu sử dụng bền vững.
Hướng dẫn kiểm tra Ống nhựa Bình Minh chính hãng
Trước nhu cầu sử dụng ngày càng lớn, Ống nhựa Bình Minh trên thị trường có thể xuất hiện hàng giả hoặc hàng kém chất lượng gây rủi ro cho công trình. Vì vậy, việc nắm rõ cách kiểm tra sản phẩm chính hãng ngay từ khâu mua vật tư là yếu tố quan trọng để đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài.
- Kiểm tra logo và tên thương hiệu in trên thân ống: Ống nhựa Bình Minh chính hãng luôn có logo “Nhựa Bình Minh” được in rõ nét, chữ đều, không bị nhòe mờ hay bong tróc. Thông tin in trên ống thường lặp lại đều theo chiều dài, giúp dễ nhận diện trong quá trình vận chuyển và thi công.
- Đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật: Trên thân ống chính hãng luôn thể hiện rõ đường kính danh nghĩa, độ dày thành ống, cấp áp lực PN và tiêu chuẩn sản xuất. Các thông số này phải đồng nhất giữa các cây ống trong cùng một lô, không có sự sai lệch về kích thước hay ký hiệu.
- Yêu cầu CO và CQ khi mua số lượng lớn: Đối với công trình hoặc đơn hàng dự án, người mua nên yêu cầu nhà cung cấp xuất trình đầy đủ CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng). Đây là căn cứ quan trọng để xác nhận nguồn gốc và chất lượng Ống nhựa Bình Minh chính hãng khi nghiệm thu.
- Quan sát chất lượng bề mặt và độ hoàn thiện: Theo kinh nghiệm thực tế, sản phẩm chính hãng của Nhựa Bình Minh có bề mặt ống mịn, màu sắc đồng đều và độ dày thành ống ổn định. Ngược lại, hàng kém chất lượng thường có bề mặt sần, chữ in mờ hoặc sai lệch thông số, tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ sau thời gian ngắn sử dụng.

Điện Nước Nhật Minh – Địa chỉ mua Ống nhựa Bình Minh uy tín, giá tốt
Điện Nước Nhật Minh là đơn vị phân phối Ống nhựa Bình Minh chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện nước chuyên cung cấp vật tư ngành nước cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng và các dự án công trình trên toàn quốc. Chung tôi cam kết mang đến sản phẩm đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc rõ ràng và chất lượng ổn định theo từng lô hàng.
Dưới đây là những lý lựa chọn chúng tôi
- Giá bán cạnh tranh, chiết khấu linh hoạt theo khối lượng, giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư cho từng hạng mục và quy mô công trình.
- Hỗ trợ giao hàng nhanh đến tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn đúng loại Ống nhựa Bình Minh và đúng thông số kỹ thuật theo từng nhu cầu sử dụng.
- Hạn chế rủi ro và phát sinh không cần thiết, giúp hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí về lâu dài.
Hiện nay, tại khu vực phía Bắc, Điện Nước Nhật Minh phân phối đầy đủ ống và phụ kiện nhựa Bình Minh chính hãng tại các tỉnh, thành phố như: Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình và Hà Nam. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần nguồn cung ổn định, giá tốt và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.

Thông tin liên hệ:
Địa chỉ:
- Số 42, dãy D11, Khu đô thị Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, quận Hà Đông, Hà Nội.
- Số 96, Đại lộ 4 Mùa, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
Hotline: 0978 884 448 – 0982 268 338
Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com
Website: https://diennuocnhatminh.com/
Những câu hỏi thường gặp về giá ống nhựa Bình Minh
Khi tra cứu báo giá ống nhựa Bình Minh, người mua thường gặp chênh lệch giữa bảng giá và giá thực tế tại đại lý. Dưới đây tổng hợp các câu hỏi phổ biến để bạn hiểu đúng cách đọc bảng giá và cách lấy giá cuối cùng.
- Giá ống nhựa Bình Minh có cố định không? Giá thường thay đổi theo đường kính/phi, độ dày thành ống và cấp áp lực PN nên không thể “một mức cho tất cả”. Khi hỏi giá, nên cung cấp đúng DN/phi, độ dày và PN để nhận báo giá chính xác theo khu vực phân phối và mức chiết khấu.
- Bảng giá cập nhật theo chu kỳ nào? Nhiều bảng giá được làm mới theo quý hoặc khi chi phí nguyên liệu, vận chuyển biến động mạnh. Ở cấp đại lý, giá có thể điều chỉnh linh hoạt theo từng đợt nhập hàng hoặc chương trình khuyến mại.
- Giá trong bảng đã gồm VAT chưa? Phần lớn bảng giá hiển thị “chưa VAT”, một số nơi có thêm cột “sau VAT” để dễ đối chiếu. Trước khi chốt đơn, nên hỏi rõ giá đã gồm thuế hay chưa để tránh lệch tổng dự toán.
- Mua theo mét hay theo cây ống? Đại lý thường bán theo cây (chiều dài chuẩn) để thuận tiện kho vận và tối ưu đơn giá. Nếu cần cắt lẻ theo mét, vẫn có thể đáp ứng nhưng giá theo cây thường tốt hơn.
- Làm sao nhận bảng giá chính hãng? Cách an toàn là lấy từ kênh chính thức của Bình Minh hoặc liên hệ Điện Nước Nhật Minh để xin file PDF/Excel mới nhất. Khi mua dự án, nên yêu cầu hóa đơn và chứng từ CO-CQ kèm xác nhận thông số kỹ thuật.
- Vì sao giữa các đại lý có chênh lệch giá? Chênh lệch thường đến từ khoảng cách vận chuyển, tồn kho, thời điểm nhập hàng và chính sách chiết khấu theo sản lượng. Ngoài ra, cùng một DN nhưng PN/độ dày khác nhau cũng làm đơn giá khác đáng kể.
- Bảng giá có thể hiện đủ thông số không? Bảng chuẩn thường liệt kê DN/phi, độ dày thành ống, PN và đơn giá theo mét hoặc theo cây. Nếu bảng thiếu thông tin, bạn nên yêu cầu bản cập nhật có đủ cột kỹ thuật để so sánh đúng.
- Ống Bình Minh dùng cho nước sinh hoạt có đảm bảo không? Thương hiệu Bình Minh được dùng rộng rãi cho hệ cấp nước và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn áp dụng cho ống nhựa. Dù vậy, vẫn nên kiểm tra chứng nhận, quy cách và mục đích sử dụng ghi rõ trên báo giá/hóa đơn.
- Có thể tải bảng giá để so sánh thương hiệu khác không? Bạn có thể dùng bảng giá Bình Minh để đối chiếu với Tiền Phong, Hoa Sen… theo DN, PN và đơn giá/mét. Cách so sánh này giúp chọn đúng cấu hình thay vì chỉ nhìn tổng tiền.
- Có chiết khấu theo số lượng không? Nhiều đại lý có mức giảm giá cho đơn hàng lớn hoặc dự án. Khi xin báo giá, nên hỏi kèm điều kiện chiết khấu, thời hạn áp dụng và cam kết thời gian giao hàng.
Trên đây là bảng báo giá mới nhất của ống nhựa Bình Minh mà Điện Nước Nhật Minh gửi đến quý khách hàng. Hy vọng với những thông tin chia sẻ giúp bạn nắm rõ được thông tin giá của mỗi loại ống nhựa Bình Minh. Mọi thắc mắc hoặc nhu cầu tư vấn, xin vui lòng liên hệ Hotline 0978.884.448 – 0982.268.338, đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn lắp đặt hoàn toàn miễn phí. Khi liên hệ với điện nước Nhật Minh, quý khách sẽ được cung cấp đầy đủ hình ảnh thực tế, bản vẽ kỹ thuật, catalogue chi tiết và bảng giá cập nhật mới nhất của từng dòng ống nhựa Bình Minh.
