Trước khi thi công hệ thống cấp thoát nước, việc nắm rõ Bảng giá phụ kiện uPVC Bình Minh là bước quan trọng giúp bạn chủ động ngân sách và chọn đúng chủng loại vật tư. Phụ kiện uPVC Bình Minh được sử dụng rộng rãi trong nhà ở dân dụng lẫn công trình nhờ độ bền cao, khả năng kín khít tốt và tiêu chuẩn sản xuất ổn định. Tuy nhiên, giá phụ kiện có thể thay đổi theo đường kính ống, từng loại phụ kiện và thời điểm thị trường, khiến nhiều người băn khoăn khi lựa chọn. Bài viết này tổng hợp bảng giá phụ kiện uPVC Bình Minh mới nhất, kèm theo phân loại chi tiết và những thông tin cần biết để tránh mua sai, mua thiếu. Nếu bạn đang cần tham khảo giá nhanh, chính xác và có cơ sở lựa chọn phù hợp cho công trình, nội dung dưới đây sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí.
Tổng quan về phụ kiện uPVC Bình Minh
Phụ kiện uPVC Bình Minh là nhóm vật tư quan trọng, đóng vai trò kết nối và hoàn thiện hệ thống ống uPVC trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với nền tảng là thương hiệu Nhựa Bình Minh uy tín lâu năm, các sản phẩm phụ kiện được sản xuất đồng bộ với ống uPVC, nhằm đảm bảo độ kín khít, độ bền cơ học và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài. Đây là lý do phụ kiện uPVC Bình Minh được sử dụng phổ biến trong hệ thống thoát nước sinh hoạt, thoát nước mưa và một phần hệ cấp nước lạnh.
Về chủng loại, phụ kiện uPVC Bình Minh khá đa dạng, bao gồm co, tê, cút, măng sông, nắp bịt, nối ren… với đầy đủ kích thước theo tiêu chuẩn DN phổ biến. Các sản phẩm được thiết kế tối ưu cho phương pháp dán keo, giúp thi công nhanh, mối nối chắc chắn và giảm thiểu nguy cơ rò rỉ trong quá trình sử dụng. Bên cạnh đó, vật liệu uPVC có khả năng chống ăn mòn, không bị oxy hóa hay tác động bởi môi trường ẩm ướt, rất phù hợp với điều kiện khí hậu tại Việt Nam.
Một điểm đáng chú ý là phụ kiện uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo khả năng tương thích cao khi lắp đặt đồng bộ với ống cùng thương hiệu. Việc lựa chọn đúng loại phụ kiện không chỉ giúp hệ thống hoạt động hiệu quả mà còn tối ưu chi phí bảo trì về lâu dài. Vì vậy, trước khi tham khảo bảng giá hay закуп vật tư, người dùng nên hiểu rõ đặc tính và phạm vi ứng dụng của phụ kiện uPVC Bình Minh để đưa ra quyết định phù hợp nhất cho nhu cầu thực tế.
Bảng giá phụ kiện uPVC Bình Minh mới nhất
Bảng giá phụ kiện uPVC Bình Minh dưới đây được tổng hợp theo mặt bằng thị trường hiện nay, giúp bạn dễ dàng tham khảo chi phí trước khi mua hoặc lập dự toán công trình. Giá phụ kiện có thể thay đổi tùy thời điểm, số lượng đặt hàng và khu vực phân phối, vì vậy bảng báo giá phụ kiện uPVC Bình Minh mang tính tham khảo, không phải giá cố định tuyệt đối. Khi mua với số lượng lớn hoặc cho công trình, người dùng nên liên hệ trực tiếp Điện Nước Nhật Minh để nhận báo giá chính xác hơn.

Bảng giá phụ kiện uPVC Bình Minh theo đường kính ống
| Đường kính (DN) | Chủng loại phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ/cái) |
|---|---|---|
| DN21 | Co, tê, măng sông | Liên hệ |
| DN27 | Co, tê, cút | Liên hệ |
| DN34 | Co, tê, nối thẳng | Liên hệ |
Bảng giá theo từng loại phụ kiện uPVC Bình Minh
Bảng gái phụ kiện ống nhựa uPVC Bình Minh – Hệ Inch
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Nối Trơn | Bình Minh | 15 | 21 D | 1.600 | 1.760 |
| 15 | 27 D | 2.200 | 2.420 | |||
| 15 | 34 D | 3.700 | 4.070 | |||
| 15 | 42 D | 5.100 | 5.610 | |||
| 12 | 49 D | 7.900 | 8.690 | |||
| 6 | 60 M | 4.800 | 5.280 | |||
| 12 | 60 D | 12.200 | 13.420 | |||
| 6 | 90 M | 11.300 | 12.430 | |||
| 12 | 90 D | 26.600 | 29.260 | |||
| 6 | 114 M | 16.400 | 18.040 | |||
| 9 | 114 D | 52.800 | 58.080 | |||
| 6 | 168 M | 63.700 | 70.070 | |||
| 6 | 220 M | 170.000 | 187.000 | |||
| 2 | Nối Ren Trong | Bình Minh | 15 | 21 D | 1.600 | 1.760 |
| 15 | 27 D | 2.400 | 2.640 | |||
| 15 | 34 D | 3.700 | 4.070 | |||
| 12 | 42 D | 5.000 | 5.500 | |||
| 12 | 49 D | 4.700 | 5.170 | |||
| 12 | 60 D | 11.600 | 12.760 | |||
| 12 | 90 D | 25.800 | 28.380 | |||
| 3 | Nối Ren Trong Thau | Bình Minh | 15 | 21 D | 10.000 | 11.000 |
| 15 | 27 D | 12.900 | 14.190 | |||
| 4 | Nối Ren Ngoài Thau | Bình Minh | 15 | 21 D | 15.200 | 16.720 |
| 15 | 27 D | 17.000 | 18.700 | |||
| 5 | Nối Rút Có Ren | Bình Minh | 15 | 21xRT27D | 2.100 | 2.310 |
| 15 | 27xRT21D | 2.000 | 2.200 | |||
| 15 | 34xRT21D | 3.000 | 3.300 | |||
| 15 | 34xRT27D | 3.000 | 3.300 | |||
| 15 | 21xRN27D | 1.500 | 1.650 | |||
| 15 | 27xRN27D | 1.700 | 1.870 | |||
| 15 | 27xRN34D | 2.200 | 2.420 | |||
| 15 | 27xRN42D | 3.500 | 3.850 | |||
| 15 | 27xRN49D | 4.500 | 4.950 | |||
| 15 | 34xRN21D | 2.900 | 3.190 | |||
| 15 | 34xRN27D | 3.100 | 3.410 | |||
| 15 | 34xRN42D | 4.500 | 4.950 | |||
| 15 | 34xRN49D | 4.800 | 5.280 | |||
| 6 | Nối Rút Trơn | Bình Minh | 15 | 27x21D | 2.100 | 2.310 |
| 15 | 34x21D | 2.600 | 2.860 | |||
| 15 | 34x27D | 300 | 330 | |||
| 15 | 42x21D | 3.800 | 4.180 | |||
| 15 | 42x27D | 4.000 | 4.400 | |||
| 15 | 42x34D | 4.600 | 5.060 | |||
| 15 | 49x21D | 5.400 | 5.940 | |||
| 12 | 49x27D | 5.700 | 6.270 | |||
| 15 | 49x34D | 6.300 | 6.930 | |||
| 15 | 49x42D | 6.700 | 7.370 | |||
| 15 | 60x21D | 8.100 | 8.910 | |||
| 15 | 60x27D | 8.500 | 9.350 | |||
| 15 | 60x34D | 9.300 | 10.230 | |||
| 6 | 60x42M | 2.900 | 3.190 | |||
| 12 | 40x42D | 9.800 | 10.780 | |||
| 6 | 60x49M | 2.900 | 3.190 | |||
| 12 | 60x49D | 10.100 | 11.110 | |||
| 9 | 90x34M | 8.900 | 9.790 | |||
| 6 | 90x42M | 9.100 | 10.010 | |||
| 12 | 90x49D | 20.100 | 22.110 | |||
| 6 | 90x60M | 9.400 | 10.340 | |||
| 12 | 90x60D | 20.500 | 22.550 | |||
| 6 | 114x34M | 17.900 | 19.690 | |||
| 6 | 114x49M | 17.100 | 18.810 | |||
| 6 | 114x60M | 16.600 | 18.260 | |||
| 9 | 114x60D | 40.400 | 44.440 | |||
| 6 | 114x90M | 16.700 | 18.370 | |||
| 9 | 114x90D | 45.100 | 49.610 | |||
| 6 | 169x90M | 70.000 | 77.000 | |||
| 6 | 168x114M | 55.000 | 60.500 | |||
| 9 | 168x114D | 120.200 | 132.220 | |||
| 6 | 220x114M | 150.000 | 165.000 | |||
| 9 | 220X168TC | 302.000 | 332.200 | |||
| 7 | Nối Ren Ngoài | Bình Minh | 15 | 21D | 1.400 | 1.540 |
| 15 | 27D | 2.100 | 2.310 | |||
| 15 | 34D | 3.600 | 3.960 | |||
| 12 | 42D | 5.200 | 5.720 | |||
| 12 | 49D | 6.400 | 7.040 | |||
| 12 | 60D | 9.400 | 10.340 | |||
| 12 | 90D | 21.500 | 23.650 | |||
| 9 | 114D | 41.900 | 46.090 | |||
| 8 | Nối Thông Tắc | Bình Minh | 6 | 60M | 17.000 | 18.700 |
| 5 | 90M | 31.300 | 34.430 | |||
| 5 | 114M | 58.500 | 64.350 | |||
| 9 | Nối Rút Có Ren Thau | Bình Minh | 15 | 27xRTT21D | 6.500 | 7.150 |
| 15 | 27xRNT21D | 10.500 | 11.550 | |||
| 10 | Bít Xả Ren Ngoài | Bình Minh | 6 | 60M | 15.000 | 16.500 |
| 6 | 90M | 20.000 | 22.000 | |||
| 6 | 114M | 40.000 | 44.000 | |||
| 6 | 168M | 111.600 | 122.760 | |||
| 11 | Van | Bình Minh | 12 | 21 | 13.700 | 15.070 |
| 12 | 27 | 16.100 | 17.710 | |||
| 12 | 34 | 27.300 | 30.030 | |||
| 12 | 42 | 40.000 | 44.000 | |||
| 12 | 49 | 60.000 | 66.000 | |||
| 12 | Bích Đơn | Bình Minh | 12 | 49D | 32.200 | 35.420 |
| 12 | 60D | 39.200 | 43.120 | |||
| 12 | 90D | 65.900 | 72.490 | |||
| 9 | 114D | 90.800 | 99.880 | |||
| 9 | 168D | 268.000 | 294.800 | |||
| 13 | Bích Kép | Bình Minh | 9 | 114D | 74.800 | 82.280 |
| 9 | 168D | 141.000 | 155.100 | |||
| 9 | 220D | 232.700 | 255.970 | |||
| 14 | Khởi Thủy | Bình Minh | 12 | 100x49D | 77.500 | 85.250 |
| 9 | 114x49D | 70.700 | 77.770 | |||
| 9 | 160x60D | 125.500 | 138.050 | |||
| 9 | 168x60D | 106.600 | 117.260 | |||
| 9 | 220x60D | 128.200 | 141.020 | |||
| 15 | Khởi Thủy Dán | Bình Minh | 6 | 90x49M | 6.600 | 7.260 |
| 6 | 114x60M | 10.100 | 11.110 | |||
| 16 | Con Thỏ | Bình Minh | 6 | 60M | 31.400 | 34.540 |
| 6 | 90M | 49.100 | 54.010 | |||
| 17 | Tứ Thông | Bình Minh | 6 | 90 | 44.700 | 49.170 |
| 3 | 114 | 94.200 | 103.620 | |||
| 18 | Co Ba Nhánh 90 độ | Bình Minh | 15 | 21D | 2.800 | 3.080 |
| 15 | 27D | 4.000 | 4.400 | |||
| 15 | 34D | 6.500 | 7.150 | |||
| 19 | Co 90 độ | Bình Minh | 15 | 21D | 2.100 | 2.310 |
| 15 | 27D | 3.400 | 3.740 | |||
| 15 | 34D | 4.800 | 5.280 | |||
| 12 | 42D | 7.300 | 8.030 | |||
| 12 | 49D | 11.400 | 12.540 | |||
| 6 | 60M | 8.100 | 8.910 | |||
| 12 | 60D | 18.200 | 20.020 | |||
| 6 | 90M | 19.100 | 21.010 | |||
| 12 | 90D | 45.400 | 49.940 | |||
| 6 | 114M | 39.400 | 43.340 | |||
| 12 | 114D | 104.800 | 115.280 | |||
| 6 | 168M | 109.300 | 120.230 | |||
| 9 | 220M | 339.900 | 373.890 | |||
| 12 | 220D | 590.000 | 649.000 | |||
| 20 | Co Ren Trong Thau | Bình Minh | 15 | 21D | 10.100 | 11.110 |
| 15 | 27D | 17.000 | 18.700 | |||
| 15 | 21xRTT27D | 13.100 | 14.410 | |||
| 15 | 27xRTT21D | 11.000 | 12.100 | |||
| 15 | 34xRTT21D | 13.800 | 15.180 | |||
| 15 | 34xRTT27D | 16.000 | 17.600 | |||
| 21 | Co Ren Ngoài Thau | Bình Minh | 15 | 21D | 13.900 | 15.290 |
| 12 | 27D | 23.200 | 25.520 | |||
| 15 | 27xRNT21D | 19.000 | 20.900 | |||
| 22 | Co 90 độ Rút | Bình Minh | 15 | 27x21D | 2.400 | 2.640 |
| 15 | 34x21D | 3.300 | 3.630 | |||
| 15 | 34x27D | 3.700 | 4.070 | |||
| 12 | 42x27D | 5.300 | 5.830 | |||
| 12 | 42x34D | 6.100 | 6.710 | |||
| 12 | 49x27D | 6.300 | 6.930 | |||
| 12 | 49x34D | 7.600 | 8.360 | |||
| 6 | 90x60M | 11.800 | 12.980 | |||
| 12 | 90x60D | 30.700 | 33.770 | |||
| 6 | 114x60M | 22.300 | 24.530 | |||
| 6 | 114x90M | 25.000 | 27.500 | |||
| 23 | Co Ren Ngoài | Bình Minh | 15 | 21D | 3.200 | 3.520 |
| 15 | 27D | 4.000 | 4.400 | |||
| 15 | 34D | 7.100 | 7.810 | |||
| 15 | 21xRN27D | 3.500 | 3.850 | |||
| 15 | 27xRN21D | 4.000 | 4.400 | |||
| 15 | 27xRN34D | 6.000 | 6.600 | |||
| 15 | 34xRN21D | 4.300 | 4.730 | |||
| 15 | 34xRN27D | 5.300 | 5.830 | |||
| 24 | Co Ren Trong | Bình Minh | 15 | 21D | 2.500 | 2.750 |
| 15 | 27D | 3.400 | 3.740 | |||
| 25 | Co Âm Dương | Bình Minh | 6 | 90M | 2.100 | 2.310 |
| 6 | 114M | 39.200 | 43.120 | |||
| 26 | Co 45 độ | Bình Minh | 15 | 21D | 1.900 | 2.090 |
| 15 | 27D | 2.800 | 3.080 | |||
| 15 | 34D | 4.500 | 4.950 | |||
| 15 | 42D | 6.300 | 6.930 | |||
| 12 | 49D | 9.600 | 10.560 | |||
| 6 | 60M | 7.000 | 7.700 | |||
| 12 | 60D | 14.800 | 16.280 | |||
| 6 | 90M | 15.900 | 17.490 | |||
| 12 | 90D | 34.800 | 38.280 | |||
| 6 | 114M | 31.100 | 34.210 | |||
| 9 | 114D | 70.800 | 77.880 | |||
| 6 | 168M | 95.000 | 104.500 | |||
| 9 | 168D | 240.000 | 264.000 | |||
| 6 | 220M | 253.300 | 278.630 | |||
| 10 | 220D | 433.600 | 476.960 | |||
| 27 | Chữ Y – T 45 độ | Bình Minh | 12 | 34D | 8.300 | 9.130 |
| 6 | 42M | 6.100 | 6.710 | |||
| 6 | 49M | 9.000 | 9.900 | |||
| 12 | 60M | 16.900 | 18.590 | |||
| 4 | 60D | 41.000 | 45.100 | |||
| 12 | 90M | 40.000 | 44.000 | |||
| 3 | 114M | 57.900 | 63.690 | |||
| 3 | 114M | 82.800 | 91.080 | |||
| 6 | 168M | 205.300 | 225.830 | |||
| 28 | Chữ Y Rút – T 45 độ Rút | Bình Minh | 4 | 60x42M | 9.800 | 10.780 |
| 4 | 90x60M | 20.600 | 22.660 | |||
| 6 | 114x60M | 36.100 | 39.710 | |||
| 6 | 114x90M | 54.000 | 59.400 | |||
| 6 | 140x90M | 110.000 | 121.000 | |||
| 6 | 140x114M | 120.000 | 132.000 | |||
| 10 | 140x114D | 248.300 | 273.130 | |||
| 6 | 168x114M | 189.900 | 208.890 | |||
| 10 | 168x114D | 405.000 | 445.500 | |||
| 29 | Chữ T | Bình Minh | 15 | 21D | 2.800 | 3.080 |
| 15 | 27D | 4.600 | 5.060 | |||
| 15 | 34D | 7.400 | 8.140 | |||
| 15 | 42D | 9.800 | 10.780 | |||
| 12 | 49D | 14.500 | 15.950 | |||
| 6 | 60M | 10.400 | 11.440 | |||
| 12 | 60D | 24.900 | 27.390 | |||
| 6 | 90M | 30.100 | 33.110 | |||
| 12 | 90D | 62.700 | 68.970 | |||
| 6 | 114M | 54.000 | 59.400 | |||
| 9 | 114D | 127.900 | 140.690 | |||
| 6 | 168M | 158.000 | 173.800 | |||
| 6 | 220M | 473.300 | 520.630 | |||
| 9 | 220D | 777.900 | 855.690 | |||
| 30 | T Ren Trong | Bình Minh | 15 | 21D | 3.700 | 4.070 |
| 31 | T Ren Trong Thau | Bình Minh | 15 | 21D | 11.000 | 12.100 |
| 15 | 21xRTT27D | 12.700 | 13.970 | |||
| 15 | 27D | 12.200 | 13.420 | |||
| 15 | 34D | 15.400 | 16.940 | |||
| 32 | T Ren Ngoài Thau | Bình Minh | 15 | 21D | 13.900 | 15.290 |
| 12 | 27D | 21.500 | 23.650 | |||
| 33 | T Giảm Có Ren | Bình Minh | 15 | 27xRN21D | 5.300 | 5.830 |
| 15 | 27xRT21D | 4.800 | 5.280 | |||
| 34 | T Cong Kiểm Tra Mặt Sau | Bình Minh | 5 | 90M | 34.600 | 38.060 |
| 5 | 114M | 66.000 | 72.600 | |||
| 35 | Khớp Nối Sống | Bình Minh | 15 | 21 | 7.200 | 7.920 |
| 15 | 27 | 10.000 | 11.000 | |||
| 15 | 34 | 14.100 | 15.510 | |||
| 12 | 42 | 17.300 | 19.030 | |||
| 12 | 49 | 29.000 | 31.900 | |||
| 12 | 60 | 42.000 | 46.200 | |||
| 12 | 90 | 96.700 | 106.370 | |||
| 9 | 114 | 177.600 | 195.360 | |||
| 36 | Chữ T Rút | Bình Minh | 15 | 27x21D | 3.400 | 3.740 |
| 15 | 34x21D | 5.200 | 5.720 | |||
| 15 | 34x27D | 6.100 | 6.710 | |||
| 15 | 42x21D | 7.400 | 8.140 | |||
| 15 | 42x27D | 7.400 | 8.140 | |||
| 15 | 42x34D | 8.300 | 9.130 | |||
| 15 | 49x21D | 9.800 | 10.780 | |||
| 15 | 49x27D | 10.600 | 11.660 | |||
| 15 | 49x34D | 11.700 | 12.870 | |||
| 12 | 49x42D | 13.100 | 14.410 | |||
| 15 | 60x21D | 15.600 | 17.160 | |||
| 15 | 60x27D | 17.300 | 19.030 | |||
| 12 | 60x34D | 16.100 | 17.710 | |||
| 12 | 60x42D | 18.000 | 19.800 | |||
| 12 | 60x49D | 20.500 | 22.550 | |||
| 12 | 90x34D | 38.400 | 42.240 | |||
| 6 | 90x42D | 19.100 | 21.010 | |||
| 6 | 90x60M | 19.200 | 21.120 | |||
| 12 | 90x60D | 46.100 | 50.710 | |||
| 6 | 114x60M | 27.000 | 29.700 | |||
| 9 | 114x60D | 84.500 | 92.950 | |||
| 6 | 114x90M | 42.000 | 46.200 | |||
| 9 | 114x90D | 97.200 | 106.920 | |||
| 6 | 168x90M | 105.600 | 116.160 | |||
| 6 | 168x114M | 140.000 | 154.000 | |||
| 10 | 168x114D | 325.700 | 358.270 | |||
| 37 | T Cong Rút | Bình Minh | 6 | 90x60M | 22.600 | 24.860 |
| 6 | 114x60M | 47.300 | 52.030 | |||
| 6 | 114x90M | 71.000 | 78.100 | |||
| 6 | 168x90M | 130.000 | 143.000 | |||
| 10 | 168x90D | 410.400 | 451.440 | |||
| 6 | 168x114M | 150.000 | 165.000 | |||
| 10 | 168x114D | 502.000 | 552.200 | |||
| 38 | T Cong | Bình Minh | 6 | 60M | 13.900 | 15.290 |
| 6 | 90M | 36.200 | 39.820 | |||
| 6 | 114M | 65.400 | 71.940 | |||
| 6 | 168M | 300.000 | 330.000 | |||
| 10 | 168D | 678.000 | 745.800 | |||
| 39 | T Cong Âm Dương | Bình Minh | 4 | 90M | 31.800 | 34.980 |
| 40 | Nắp T Cong | Bình Minh | 6 | 90 | 4.600 | 5.060 |
| 6 | 114 | 8.700 | 9.570 | |||
| 41 | Nắp Khóa | Bình Minh | 15 | 21D | 1.200 | 1.320 |
| 15 | 27D | 1.400 | 1.540 | |||
| 15 | 34D | 2.600 | 2.860 | |||
| 15 | 42D | 3.400 | 3.740 | |||
| 12 | 49D | 5.100 | 5.610 | |||
| 12 | 60D | 8.700 | 9.570 | |||
| 12 | 90D | 20.500 | 22.550 | |||
| 9 | 114D | 43.900 | 48.290 | |||
| 6 | 168M | 90.000 | 99.000 | |||
| 10 | 168D | 127.000 | 139.700 | |||
| 6 | 220M | 152.000 | 167.200 | |||
| 10 | 220D | 320.100 | 352.110 | |||
| 42 | Nắp Khóa Ren Trong | Bình Minh | 15 | 21D | 700 | 770 |
| 15 | 27D | 1.400 | 1.540 | |||
| 15 | 34D | 2.600 | 2.860 | |||
| 43 | Nắp Khóa Ren Ngoài | Bình Minh | 15 | 21D | 800 | 880 |
| 15 | 27D | 1.200 | 1.320 | |||
| 15 | 34D | 1.400 | 1.540 | |||
| 44 | Bạc Chuyển Bậc | Bình Minh | 12 | 60×49 | 6.000 | 6.600 |
| 12 | 75×60 | 9.000 | 9.900 | |||
| 12 | 90×60 | 154.000 | 169.400 | |||
| 12 | 90×75 | 11.900 | 13.090 | |||
| 12 | 110×60 | 28.000 | 30.800 | |||
| 45 | Keo Dán | Bình Minh | 25gr | 3.600 | 3.960 | |
| 50gr | 6.300 | 6.930 | ||||
| 100gr | 11.500 | 12.650 | ||||
| 200gr | 29.800 | 32.780 | ||||
| 500gr | 54.100 | 59.510 | ||||
| 1kg | 100.900 | 110.990 | ||||
| 46 | Nối Rút Chuyển Hệ Inch – Mét | Bình Minh | 10 | 75x49TC | 15.900 | 17.490 |
| 6 | 75x60M | 5.500 | 6.050 | |||
| 10 | 75x60D | 20.900 | 22.990 | |||
| 6 | 90x75TC | 17.800 | 19.580 | |||
| 10 | 110x90TC | 46.400 | 51.040 | |||
| 10 | 140x90TC | 86.300 | 94.930 | |||
| 6 | 140x114M | 39.000 | 42.900 | |||
| 8 | 160x90TC | 98.700 | 108.570 | |||
| 5 | 168x140TC | 73.100 | 80.410 | |||
| 9 | 168x140TC | 122.100 | 134.310 | |||
| 6 | 200x90TC | 185.800 | 204.380 | |||
| 10 | 200x114TC | 219.500 | 241.450 | |||
| 10 | 220x140TC | 295.000 | 324.500 | |||
| 10 | 225x168TC | 556.300 | 611.930 | |||
| 10 | 250x168TC | 532.900 | 586.190 | |||
| 10 | 280x168TC | 820.000 | 902.000 | |||
| 10 | 280x220TC | 750.000 | 825.000 | |||
| 6 | 315x220TC | 879.900 | 967.890 |
Bảng gái phụ kiện ống nhựa uPVC Bình Minh – Hệ mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Nối Trơn | Bình Minh | 6 | 75M | 5.000 | 5.500 |
| 12,5 | 110D | 51.300 | 56.430 | |||
| 10 | 140TC | 83.200 | 91.520 | |||
| 10 | 160TC | 145.400 | 159.940 | |||
| 10 | 200TC | 307.300 | 338.030 | |||
| 10 | 225TC | 419.700 | 461.670 | |||
| 10 | 250TC | 610.300 | 671.330 | |||
| 10 | 280TC | 733.300 | 806.630 | |||
| 10 | 315TC | 1.182.300 | 1.300.530 | |||
| 2 | Nối Ren Ngoài | Bình Minh | 10 | 75D | 20.000 | 22.000 |
| 3 | Co 90 độ | Bình Minh | 6 | 75M | 10.200 | 11.220 |
| 12 | 75D | 27.500 | 30.250 | |||
| 6 | 110M | 37.600 | 41.360 | |||
| 10 | 110D | 73.400 | 80.740 | |||
| 4 | 140M | 74.700 | 82.170 | |||
| 12,5 | 140D | 138.000 | 151.800 | |||
| 6 | 160M | 109.400 | 120.340 | |||
| 6 | 200M | 238.300 | 262.130 | |||
| 10 | 200D | 320.000 | 352.000 | |||
| 6 | 225M | 360.000 | 396.000 | |||
| 10 | 225D | 615.800 | 677.380 | |||
| 4 | Nối Rút Trơn | Bình Minh | 10 | 100x75TC | 44.500 | 48.950 |
| 10 | 140x75TC | 86.300 | 94.930 | |||
| 10 | 140X110TC | 86.300 | 94.930 | |||
| 8 | 160x75TC | 98.700 | 108.570 | |||
| 8 | 160x110TC | 98.700 | 108.570 | |||
| 10 | 160x110TC | 129.300 | 142.230 | |||
| 10 | 160x140TC | 129.300 | 142.230 | |||
| 6 | 200x90TC | 185.800 | 204.380 | |||
| 6 | 200x110TC | 185.800 | 204.380 | |||
| 6 | 200x140TC | 175.500 | 193.050 | |||
| 10 | 200x140TC | 288.500 | 317.350 | |||
| 6 | 200x160TC | 182.200 | 200.420 | |||
| 10 | 200x160TC | 288.500 | 317.350 | |||
| 10 | 225x160TC | 316.700 | 348.370 | |||
| 10 | 225x200TC | 289.000 | 317.900 | |||
| 6 | 250x160TC | 326.100 | 358.710 | |||
| 10 | 250x200TC | 581.300 | 639.430 | |||
| 10 | 250x225TC | 581.300 | 639.430 | |||
| 8 | 315x225TC | 794.400 | 873.840 | |||
| 10 | 315x225TC | 998.100 | 1.097.910 | |||
| 10 | 315x250TC | 1.074.800 | 1.182.280 | |||
| 5 | Hộp Đầu Nối | Bình Minh | 8 | 225x110M | 600.000 | 660.000 |
| 6 | Co 45 độ | Bình Minh | 12,5 | 75D | 25.600 | 28.160 |
| 5 | 110M | 26.300 | 28.930 | |||
| 8 | 110D | 57.500 | 63.250 | |||
| 6 | 140M | 57.600 | 63.360 | |||
| 12,5 | 140D | 117.100 | 128.810 | |||
| 6 | 160M | 95.700 | 105.270 | |||
| 8 | 200TC | 332.400 | 365.640 | |||
| 8 | 225TC | 467.100 | 513.810 | |||
| 8 | 250TC | 629.700 | 692.670 | |||
| 8 | 280TC | 917.000 | 1.008.700 | |||
| 8 | 315TC | 1.182.300 | 1.300.530 | |||
| 7 | Chữ T Rút | Bình Minh | 6 | 140x114M | 95.000 | 104.500 |
| 10 | 140x114D | 173.800 | 191.180 | |||
| 8 | T Cong | Bình Minh | 6 | 140M | 125.000 | 137.500 |
| 10 | 140D | 242.900 | 267.190 | |||
| 9 | T Cong Rút | Bình Minh | 6 | 140x90M | 88.300 | 97.130 |
| 10 | 140x90D | 252.700 | 277.970 | |||
| 6 | 140x114M | 117.000 | 128.700 | |||
| 10 | 140x114D | 330.600 | 363.660 | |||
| 8 | 160x110M | 250.000 | 275.000 | |||
| 10 | Nắp Khóa | Bình Minh | 12,5 | 110D | 42.300 | 46.530 |
| 6 | 140M | 32.000 | 35.200 | |||
| 10 | 140D | 59.600 | 65.560 | |||
| 11 | Bít Xả Ren Ngoài | Bình Minh | 6 | 140M | 70.100 | 77.110 |
| 12 | Chữ T | Bình Minh | 5 | 75M | 20.000 | 22.000 |
| 10 | 75D | 43.600 | 47.960 | |||
| 6 | 110M | 46.300 | 50.930 | |||
| 10 | 110D | 103.600 | 113.960 | |||
| 4 | 140M | 99.600 | 109.560 | |||
| 12,5 | 140D | 217.200 | 238.920 | |||
| 6 | 160M | 150.000 | 165.000 | |||
| 10 | 160D | 375.000 | 412.500 | |||
| 6 | 200 | 345.100 | 379.610 | |||
| 6 | 225M | 395.000 | 434.500 | |||
| 10 | 225D | 1.100.000 | 1.210.000 | |||
| 13 | Chữ Y – T 45 độ | Bình Minh | 8 | 75M | 38.000 | 41.800 |
| 6 | 90M | 61.000 | 67.100 | |||
| 3 | 110M | 64.400 | 70.840 | |||
| 6 | 110M | 85.000 | 93.500 | |||
| 6 | 140M | 202.000 | 222.200 | |||
| 6 | 160M | 258.000 | 283.800 | |||
| 6 | 200M | 544.000 | 598.400 | |||
| 14 | Chữ Y Rút – T 45 đọ | Bình Minh | 6 | 200x110M | 325.500 | 358.050 |
| 6 | 200X140M | 376.400 | 414.040 | |||
| 6 | 200x160M | 395.500 | 435.050 | |||
| 15 | Nắp Đậy Ống PE | Bình Minh | 20 | 600 | 660 | |
| 25 | 600 | 660 | ||||
| 29 | 600 | 660 | ||||
| 32 | 700 | 770 | ||||
| 40 | 1.400 | 1.540 | ||||
| 50 | 2.000 | 2.200 | ||||
| 63 | 2.600 | 2.860 | ||||
| 75 | 3.500 | 3.850 | ||||
| 90 | 5.100 | 5.610 |
Phụ kiện uPVC Bình Minh dùng cho hệ thống nào?
Khi lựa chọn vật tư, nhiều người băn khoăn phụ kiện uPVC Bình Minh dùng cho hệ nào để đảm bảo thi công đúng kỹ thuật và tránh mua sai công năng. Thực tế, phụ kiện uPVC Bình Minh được thiết kế chuyên biệt để sử dụng đồng bộ với ống uPVC, phù hợp với những hệ thống có yêu cầu cao về độ kín, khả năng chịu ăn mòn và tuổi thọ lâu dài. Việc xác định đúng hệ sử dụng ngay từ đầu sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định và hạn chế tối đa sự cố phát sinh trong quá trình sử dụng.
Phụ kiện uPVC Bình Minh cho hệ thoát nước
Phổ biến nhất là phụ kiện uPVC Bình Minh cho hệ thoát nước sinh hoạt và thoát nước mưa trong nhà ở, công trình dân dụng và nhà xưởng. Các phụ kiện như co, tê, măng sông, cút… được tối ưu cho dòng chảy tự nhiên, giúp thoát nước nhanh, hạn chế đọng cặn và giảm nguy cơ tắc nghẽn. Nhờ vật liệu uPVC có khả năng chống ăn mòn tốt, phụ kiện Bình Minh đặc biệt phù hợp với môi trường ẩm ướt, nước thải sinh hoạt và điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Bên cạnh hệ thoát nước, phụ kiện uPVC Bình Minh cũng có thể sử dụng cho hệ cấp nước lạnh với áp lực và nhiệt độ phù hợp theo khuyến cáo kỹ thuật của nhà sản xuất. Vì vậy, trước khi mua, người dùng nên đối chiếu mục đích sử dụng thực tế với thông số kỹ thuật của từng loại phụ kiện, để đảm bảo lựa chọn đúng hệ thống và phát huy tối đa hiệu quả khi lắp đặt.
Cách chọn phụ kiện uPVC Bình Minh đúng kỹ thuật
Để hệ thống cấp thoát nước vận hành ổn định và bền lâu, việc chọn phụ kiện uPVC Bình Minh đúng kỹ thuật là yếu tố bắt buộc, không nên làm qua loa. Nguyên tắc quan trọng nhất là chọn đúng DN – đúng công năng của từng hệ thống. Mỗi loại phụ kiện được thiết kế cho một kích thước ống và mục đích sử dụng cụ thể, nếu chọn sai rất dễ dẫn đến rò rỉ, giảm lưu lượng thoát nước hoặc hư hỏng sau một thời gian ngắn.
Chọn phụ kiện theo đường kính ống
Khi lựa chọn phụ kiện, cần đồng bộ hoàn toàn đường kính danh nghĩa (DN) giữa ống và phụ kiện. Ví dụ, ống DN21 phải sử dụng phụ kiện DN21 tương ứng, không chấp nhận lắp ghép lệch kích thước hoặc chế tạm. Việc đồng bộ kích thước giúp mối nối kín khít khi dán keo, giảm áp lực lên bề mặt tiếp xúc và hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ trong quá trình sử dụng. Đây là lỗi phổ biến khiến nhiều hệ thống phải sửa chữa sớm dù vật tư vẫn còn mới.
Lưu ý khi thi công và lắp đặt
Trong quá trình thi công, cần sử dụng keo dán chuyên dụng cho ống và phụ kiện uPVC, quét đều cả mặt trong phụ kiện và mặt ngoài ống để đảm bảo độ bám. Sau khi lắp, nên giữ cố định và chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất trước khi đưa hệ thống vào vận hành. Các lỗi thường gặp khi thi công bao gồm dán keo không đều, lắp khi bề mặt còn ẩm hoặc chưa đủ thời gian khô keo, tất cả đều ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và tuổi thọ của hệ thống.
Bảng giá phụ kiện uPVC Bình Minh là cơ sở quan trọng giúp người dùng chủ động dự toán chi phí trước khi mua sắm và thi công hệ thống cấp thoát nước. Tuy nhiên, để công trình vận hành ổn định và bền lâu, yếu tố quyết định không chỉ nằm ở giá mà còn ở việc chọn đúng loại phụ kiện, đúng hệ sử dụng và đúng nguồn cung chính hãng. Phụ kiện phù hợp, lắp đặt đúng kỹ thuật sẽ hạn chế rủi ro rò rỉ, giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ toàn hệ thống. Vì vậy, bên cạnh việc tham khảo bảng giá, người dùng nên ưu tiên liên hệ các đơn vị phân phối uy tín để nhận báo giá cập nhật, chính xác theo từng hạng mục, đồng thời được tư vấn đúng vật tư ngay từ đầu, tránh phát sinh không cần thiết trong quá trình thi công.
