Giải thích báo giá Europipe

Bảng báo giá ống nhựa và phụ tùng nối ống Europipe do nhà sản xuất phát hành năm 2019 là bảng giá mới nhất. Tới nay 2020 bảng giá europipe không có thay đổi.

Bảng giá là tập hợp các sản phẩm cùng chủng loại, với các đường kính khác nhau. Thể hiện giá bán niêm yết của sản phẩm tại thời điểm công bố.

Tại sao phải giải thích báo giá Europipe?

Mặc dù nhà sản xuất phát hành bảng giá khá chi tiết và tương đối dễ hiểu. Nhưng đa số khách hàng khi xem bảng giá nhà máy thường lúng túng và mất nhiều thời gian hơn mức cần thiết để hiểu.

Lý do thứ nhất: Khách hàng không biết tên gọi hay các cách gọi tên khác nhau.

Lý do thứ hai: Khi xem bảng giá hình ảnh minh họa không mô tả trân thực sản phẩm. Do đó khách hàng không có tương quan so sánh kích thước ống và phụ tùng.

Lý do thứ ba: Giá trên bảng giá đã là giá cuối cùng khách hàng cần trả để mua sản phẩm hay chưa?

Xem thêm: Tham khảo giá ống nhựa Tiền Phong

Giải thích tên gọi các sản phẩm trong bảng báo giá europipe

  • Về ống nhựa PVC europipe: Quý khách tra cứu theo đường kính và dóng sang hàng ngang để xem các thông tin về PN, Chiều dày, Đơn giá, Class.. Ở những ô không có số liệu thì quý khách hiểu rằng sản phẩm này nhà sản xuất không có.
  • Về phụ tùng nối ống PVC europipe: Các sản phẩm đều có hình ảnh minh họa. Đôi khi quý khách thấy đường kính phụ tùng bị lặp lại. Đường kính phụ tùng bị lặp lại bởi phụ tùng nối ống đều tính đường kính lòng trong của phụ tùng. Phụ tùng dù dày hay mỏng thì lòng phụ tùng vẫn trùng khớp với đường kính ống tương ứng.
  • Với ống HDPE. Cũng tương tự như ống PVC. Quý khách tra cứu theo đường kính ống và lựa chọn độ dày ở cùng hàng. Đôi khi gặp ô trống bởi nhà máy không sản xuất sản phẩm đó.
  • Với phụ tùng nối ống HDPE. Quý khách lưu ý có 2 loại phụ tùng dùng để nối ống hdpe. Một loại là xiết ép zoăng có ren và một loại là hàn đấu đầu trực tiếp. Phụ tùng hàn nối đầu trực tiếp chỉ dùng cho ống có đường kính từ 90 trở lên. Với ống có đường kính từ 90 trở xuống đều phải dùng phụ tùng xiết ép xoăng hdpe.

Tương quan so sánh kích thước ống và phụ tùng nối ống.

Hình ảnh minh họa chỉ mô tả hình dáng của sản phẩm. Còn kích thước thực tế của sản phẩm cần so sánh tương quan. Với đa số khách hàng kích thước thực của sản phẩm là khá khó đề hình dung.

Quý khách muốn hình dung chính xác kích thước của sản phẩm thì trước tiên cần hiểu về tên gọi và đường kính. Đường kính ống và vụ tùng nối ống được tính theo hệ Mét, Đơn vị tính là Milimet (mm). Vậy ống D110 tức đường kính là 110mm. hay 11cm. Kết hợp với tên gọi của sản phẩm quý khách sẽ hình dung được hình ảnh thực của sản phẩm.

Giá trên bảng giá đã là giá cuối cùng để mua bán hay chưa?

Giá trên bảng giá niêm yết của nhà máy là giá chưa chiết khấu và không phải là giá chính xác cuối cùng đề mua bán. Giá bán được tính từ tỷ lệ chiết khấu giảm trừ.

Ví dụ: Giá ống PVC D110 C2 Europipe trên bảng giá niêm yết là: 83.600đ/m. Nhưng thực tế giá bán được giảm trừ ít nhất là 30%. tức là giảm: 25.080đ/m. Giá thực tế mua bán ống PVC D110 C2 Europipe là: 58.520đ/m

Trên đây là phần giải thích bảng giá Europipe của công ty Nhật Minh chúng tôi. Quý khách hàng có thắc mắc gì hoặc có nhu cầu sử dụng sản phẩm nhựa europipe xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Xin trân trọng cảm ơn.

Công ty CPĐTXD & PTTM Nhật Minh

Địa chỉ: D11–42 Khu đô thi Geleximco – Lê Trọng Tấn – Hà Đông – Hà Nội

Điện thoại: 0246.674.4433 – 0246.687.4789 – 0978.884.448 Quang  – 098.226.8338 Thương – 0989.382.844 Phượng

Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com

nganhnuocnhatminh@gmail.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *