Ống nhựa PVC PPR HDPE là nhóm vật tư ngành cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp. Hệ thống cấp nước và thoát nước bắt buộc phải xuất hiện một trong số các sản phẩm trên. Ống nhựa thay thế ống kẽm, ống bê tông.. Mang lại hiệu quả cao hơn và bền bỉ hơn rất nhiều.
Dưới đây là thông tin dùng chung cho các loại ống nhựa và van vòi. Gồm: cấu tạo, nhận dạng, chức măng, hướng dẫn thi công, các thương hiệu sản xuất, bảng giá..
Ống nhựa PVC
Nhựa PVC là gì
Được cấu tạo từ hạt nhựa PVC. Vậy nhựa PVC là gì? Hiểu 1 cách đơn giản nhất nhựa PVC là loại nhựa thông thường phổ biến và được sử dụng sớm nhất trên thế giới (khoảng 1912).
PVC có màu trắng hoặc màu vàng nhạt. PVC không độc, chỉ độc bởi phụ gia, khi gia công chế tạo sản phẩm.
PVC chịu va đập kém. Chìm trong nước. Không dẫn điện
Ống nhựa PVC được hình thành bởi máy đùn sau khi trộn nhựa PVC với phụ gia, làm mềm ở nhiệt độ khoảng 200 độ C.
Ông nhựa PVC DN hay đường kính ống nhựa
Mỗi đường kính ống nhựa đều có các độ dày thành ống khách nhau. Quý khách quan tâm tới đường kính ống nhựa, độ dày ống nhựa của thương hiệu nào xin mời click chọn vào ô dưới để xem chi tiết về giá và class.
Ống nhựa PVC tiền phong | Ống nhựa PVC Europipe | Ống nhựa PVC Dekko | Ống nhựa PVC Dismy |
DN=21mm – Φ21mm | DN=21mm – Φ21mm | DN=21mm – Φ21mm | DN=21mm – Φ21mm |
DN=27mm – Φ27mm | DN=27mm – Φ27mm | DN=27mm – Φ27mm | DN=27mm – Φ27mm |
DN=34mm – Φ34mm | DN=34mm – Φ34mm | DN=34mm – Φ34mm | DN=34mm – Φ34mm |
DN=42mm – Φ42mm | DN=42mm – Φ42mm | DN=42mm – Φ42mm | DN=42mm – Φ42mm |
DN=48mm – Φ48mm | DN=48mm – Φ48mm | DN=48mm – Φ48mm | DN=48mm – Φ48mm |
DN=60mm – Φ60mm | DN=60mm – Φ60mm | DN=60mm – Φ60mm | DN=60mm – Φ60mm |
DN=75mm – Φ75mm | DN=75mm – Φ75mm | DN=75mm – Φ75mm | DN=75mm – Φ75mm |
DN=90mm – Φ90mm | DN=90mm – Φ90mm | DN=90mm – Φ90mm | DN=90mm – Φ90mm |
DN=110mm – Φ110mm | DN=110mm – Φ110mm | DN=110mm – Φ110mm | DN=110mm – Φ110mm |
DN=125mm – Φ125mm | DN=125mm – Φ125mm | DN=125mm – Φ125mm | DN=125mm – Φ125mm |
DN=140mm – Φ140mm | DN=140mm – Φ140mm | DN=140mm – Φ140mm | DN=140mm – Φ140mm |
DN=160mm – Φ160mm | DN=160mm – Φ160mm | DN=160mm – Φ160mm | DN=160mm – Φ160mm |
DN=180mm – Φ180mm | DN=180mm – Φ180mm | DN=180mm – Φ180mm | DN=180mm – Φ180mm |
DN=200mm – Φ200mm | DN=200mm – Φ200mm | DN=200mm – Φ200mm | DN=200mm – Φ200mm |
DN=225mm – Φ225mm | DN=225mm – Φ225mm | DN=225mm – Φ225mm | DN=225mm – Φ225mm |
DN=250mm – Φ250mm | DN=250mm – Φ250mm | DN=250mm – Φ250mm | DN=250mm – Φ250mm |
DN=280mm – Φ280mm | DN=280mm – Φ280mm | DN=280mm – Φ280mm | DN=280mm – Φ280mm |
DN=315mm – Φ315mm | DN=315mm – Φ315mm | DN=315mm – Φ315mm | DN=315mm – Φ315mm |
DN=355mm – Φ355mm | DN=355mm – Φ355mm | DN=355mm – Φ355mm | DN=355mm – Φ355mm |
DN=400mm – Φ400mm | DN=400mm – Φ400mm | DN=400mm – Φ400mm | DN=400mm – Φ400mm |
DN=450mm – Φ450mm | DN=450mm – Φ450mm | DN=450mm – Φ450mm | DN=450mm – Φ450mm |
DN=500mm – Φ500mm | DN=500mm – Φ500mm | DN=500mm – Φ500mm | DN=500mm – Φ500mm |
Ống nhựa PVC Class hay C
Cách phân loại thứ 2 là phân loại theo Class hay gọi tắt là C.Thực ra cách phân loại này xuất phát từ thói quen của khách hàng. Thông thường khi sử sụng ống nhựa pvc trong hệ thống thoát nước người ta thường chọn đồng bộ Class. Chẳng hạn như dùng toàn bộ ống class 2 cho mọi đường kính ống cần dùng đến khi xây nhà ở, toàn bộ ống class 3 cho nhà cao tầng..
Vậy trong Class có đủ đường kính ống nhựa , áp suất ống nhựa và độ dày ống nhựa tương ứng.
Quý khách vui lòng click chọn vào ô cần tra cứu.
Ống nhựa PVC tiền phong | Ống nhựa PVC Europipe | Ống nhựa PVC Dekko | Ống nhựa PVC Dismy |
Ống thoát (Không có Class – mỏng nhất) | Ống thoát (Không có Class- mỏng nhất) | Ống thoát (Không có Class- mỏng nhất) | Ống thoát (Không có Class- mỏng nhất) |
Class 0 – C0 | Class 0 – C0 | Class 0 – C0 | Class 0 – C0 |
Class 1 – C1 | Class 1 – C1 | Class 1 – C1 | Class 1 – C1 |
Class 2 – C2 | Class 2 – C2 | Class 2 – C2 | Class 2 – C2 |
Class 3 – C3 | Class 3 – C3 | Class 3 – C3 | Class 3 – C3 |
Class 4 – C4 | Class 4 – C4 | Class 4 – C4 | Class 4 – C4 |
Class 5 – C5 | Class 5 – C5 | Class 5 – C5 | Class 5 – C5 |
Class 6 – C6 | Class 6 – C6 | Class 6 – C6 | Class 6 – C6 |
Class 7 – C7 | Class 7 – C7 | Class 7 – C7 | Class 7 – C7 |
Ống nhựa PVC PN – hay áp suất
Phân loại này tuy ít dùng đến khi tham chiếu ống nhựa. Thường chỉ một phần kiến trúc sư, kỹ sư yêu cầu tham vấn. Tuy nhiên chúng tôi không muốn bỏ xót bất kỳ nhu cầu tra soát thông tin nào cuả khách hàng. Xin vui lòng click vào ô cần tra cứu dưới đây
Ống nhựa PVC tiền phong | Ống nhựa PVC Europipe | Ống nhựa PVC Dekko | Ống nhựa PVC Dismy |
PN3 | PN3 | PN3 | PN3 |
PN4 | PN4 | PN4 | PN4 |
PN6 | PN6 | PN6 | PN6 |
PN8 | PN8 | PN8 | PN8 |
PN10 | PN10 | PN10 | PN10 |
PN12.5 | PN12.5 | PN12.5 | PN12.5 |
PN16 | PN16 | PN16 | PN16 |
PN20 | PN20 | PN20 | PN20 |
Xem thêm: Cập nhật Bảng Giá Ống Nhựa Tiền Phong PVC-PPR-HDPE
Ống nhựa PPR
Ống nhựa PPR là gì?
Nhựa PPR hay chính xác hơn là PP-R là chất liệu nhựa sạch không dẫn điện, chịu nhiệt từ 70 đến trên 100 độ C. Độ bền cơ học cao hơn nhựa PVC. Ống nhựa chất liệu PPR được cấu tạo từ hạt nhựa PPR Chịu được áp suất cao đến 25 atm. Bền với hóa chất, tuổi thọ cao. Và dễ dàng thi công lắp đặt.
Ống nhựa PPR lạnh
Dòng sản phẩm dùng cho đường nước không chịu nhiệt. Chủ yếu trong hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt. Ống lạnh có áp suất là PN=10. Và PN=16.
Ống nhựa PPR tiền phong | Ống nhựa PPR Vesbo | Ống nhựa PPR Europipe | Ống nhựa PPR Dekko | Ống nhựa PPR Dismy |
DN=20mm – Φ20mm – PN10 | DN=20mm – Φ20mm – PN10 | DN=20mm – Φ20mm – PN10 | DN=20mm – Φ20mm – PN10 | DN=20mm – Φ20mm – PN10 |
DN=25mm – Φ25mm – PN10 | DN=25mm – Φ25mm – PN10 | DN=25mm – Φ25mm – PN10 | DN=25mm – Φ25mm – PN10 | DN=25mm – Φ25mm – PN10 |
DN=32mm – Φ32mm – PN10 | DN=32mm – Φ32mm – PN10 | DN=32mm – Φ32mm – PN10 | DN=32mm – Φ32mm – PN10 | DN=32mm – Φ32mm – PN10 |
DN=40mm – Φ40mm – PN10 | DN=40mm – Φ40mm – PN10 | DN=40mm – Φ40mm – PN10 | DN=40mm – Φ40mm – PN10 | DN=40mm – Φ40mm – PN10 |
DN=50mm – Φ50mm – PN10 | DN=50mm – Φ50mm – PN10 | DN=50mm – Φ50mm – PN10 | DN=50mm – Φ50mm – PN10 | DN=50mm – Φ50mm – PN10 |
DN=63mm – Φ63mm – PN10 | DN=63mm – Φ63mm – PN10 | DN=63mm – Φ63mm – PN10 | DN=63mm – Φ63mm – PN10 | DN=63mm – Φ63mm – PN10 |
DN=75mm – Φ75mm – PN10 | DN=75mm – Φ75mm – PN10 | DN=75mm – Φ75mm – PN10 | DN=75mm – Φ75mm – PN10 | DN=75mm – Φ75mm – PN10 |
DN=90mm – Φ90mm – PN10 | DN=90mm – Φ90mm – PN10 | DN=90mm – Φ90mm – PN10 | DN=90mm – Φ90mm – PN10 | DN=90mm – Φ90mm – PN10 |
DN=110mm – Φ110mm – PN10 | DN=110mm – Φ110mm – PN10 | DN=110mm – Φ110mm – PN10 | DN=110mm – Φ110mm – PN10 | DN=110mm – Φ110mm – PN10 |
DN=125mm – Φ125mm – PN10 | DN=125mm – Φ125mm – PN10 | DN=125mm – Φ125mm – PN10 | DN=125mm – Φ125mm – PN10 | |
DN=140mm – Φ140mm – PN10 | DN=140mm – Φ140mm – PN10 | DN=140mm – Φ140mm – PN10 | DN=140mm – Φ140mm – PN10 | |
DN=160mm – Φ160mm – PN10 | DN=160mm – Φ160mm – PN10 | DN=160mm – Φ160mm – PN10 | DN=160mm – Φ160mm – PN10 | |
DN=180mm – Φ180mm – PN10 | DN=180mm – Φ180mm – PN10 | DN=180mm – Φ180mm – PN10 | DN=180mm – Φ180mm – PN10 | |
DN=200mm – Φ200mm – PN10 | DN=200mm – Φ200mm – PN10 | DN=200mm – Φ200mm – PN10 | DN=200mm – Φ200mm – PN10 |
Ống nhựa PPR nóng
Dòng sản phẩm dùng cho đường dẫn chứa nước nóng. Với độ dày lớn, giữ nhiệt tốt, áp suất là PN=20
Ống nhựa PPR tiền phong | Ống nhựa PPR Vesbo | Ống nhựa PPR Europipe | Ống nhựa PPR Dekko | Ống nhựa PPR Dismy |
DN=20mm – Φ20mm – pn20 | DN=20mm – Φ20mm – pn20 | DN=20mm – Φ20mm – pn20 | DN=20mm – Φ20mm – pn20 | DN=20mm – Φ20mm – pn20 |
DN=25mm – Φ25mm – pn20 | DN=25mm – Φ25mm – pn20 | DN=25mm – Φ25mm – pn20 | DN=25mm – Φ25mm – pn20 | DN=25mm – Φ25mm – pn20 |
DN=32mm – Φ32mm – pn20 | DN=32mm – Φ32mm – pn20 | DN=32mm – Φ32mm – pn20 | DN=32mm – Φ32mm – pn20 | DN=32mm – Φ32mm – pn20 |
DN=40mm – Φ40mm – pn20 | DN=40mm – Φ40mm – pn20 | DN=40mm – Φ40mm – pn20 | DN=40mm – Φ40mm – pn20 | DN=40mm – Φ40mm – pn20 |
DN=50mm – Φ50mm – pn20 | DN=50mm – Φ50mm – pn20 | DN=50mm – Φ50mm – pn20 | DN=50mm – Φ50mm – pn20 | DN=50mm – Φ50mm – pn20 |
DN=63mm – Φ63mm – pn20 | DN=63mm – Φ63mm – pn20 | DN=63mm – Φ63mm – pn20 | DN=63mm – Φ63mm – pn20 | DN=63mm – Φ63mm – pn20 |
DN=75mm – Φ75mm – pn20 | DN=75mm – Φ75mm – pn20 | DN=75mm – Φ75mm – pn20 | DN=75mm – Φ75mm – pn20 | DN=75mm – Φ75mm – pn20 |
DN=90mm – Φ90mm – pn20 | DN=90mm – Φ90mm – pn20 | DN=90mm – Φ90mm – pn20 | DN=90mm – Φ90mm – pn20 | DN=90mm – Φ90mm – pn20 |
DN=110mm – Φ110mm – pn20 | DN=110mm – Φ110mm – pn20 | DN=110mm – Φ110mm – pn20 | DN=110mm – Φ110mm – pn20 | DN=110mm – Φ110mm – pn20 |
DN=125mm – Φ125mm – pn20 | không có | DN=125mm – Φ125mm – pn20 | DN=125mm – Φ125mm – pn20 | DN=125mm – Φ125mm – pn20 |
DN=140mm – Φ140mm – pn20 | không có | DN=140mm – Φ140mm – pn20 | DN=140mm – Φ140mm – pn20 | DN=140mm – Φ140mm – pn20 |
DN=160mm – Φ160mm – pn20 | không có | DN=160mm – Φ160mm – pn20 | DN=160mm – Φ160mm – pn20 | DN=160mm – Φ160mm – pn20 |
DN=180mm – Φ180mm – pn20 | không có | DN=180mm – Φ180mm – pn20 | DN=180mm – Φ180mm – pn20 | DN=180mm – Φ180mm – pn20 |
DN=200mm – Φ200mm – pn20 | không có | DN=200mm – Φ200mm – pn20 | DN=200mm – Φ200mm – pn20 | DN=200mm – Φ200mm – pn20 |
Ống nhựa HDPE
Nhựa HDPE là gì
HDPE (High-density polyethylene) hay còn gọi là PEHD (polyethylene high-density) là vật liệu nhựa nhiệt dẻo mật độ cao. Thường dùng trong sản xuất ống dẫn nước. Chịu va đập cao, bền với hóa chất, tuổi thọ trên 50 năm
Ống nhựa HDPE Pe100
Tên gọi chính xác của ống nhựa HDPE nhưa sau:
Ống nhựa HDPE + PE(100 hoặc 80) + PN (áp suất) + Đường kính (DN)
Ví dụ: Ống hdpe pe100 pn8 D110. (Ống hdpe Hệ PE100 áp suất 8Bar đường kính ống 110mm)
Xem thêm: Báo giá ống nhựa Tiền Phong tại Hà Nội
Phân loại theo PN
PN là áp suất chịu được của ống. Ở mỗi PN có các đường kính ống nhựa khác nhau, độ dày khác nhau. Cách phân loại này thường dùng song song với phân loại theo đường kinh
Ống nhựa HDPE tiền phong | Ống nhựa HDPE Europipe | Ống nhựa HDPE Dekko | Ống nhựa HDPE Dismy |
PE100 – PN6 | PE100 – PN6 | PE100 – PN6 | PE100 – PN6 |
Pe100 – PN8 | Pe100 – PN8 | Pe100 – PN8 | Pe100 – PN8 |
Pe100 – PN10 | Pe100 – PN10 | Pe100 – PN10 | Pe100 – PN10 |
Pe100 – PN12.5 | Pe100 – PN12.5 | Pe100 – PN12.5 | Pe100 – PN12.5 |
Pe100 – Pn16 | Pe100 – Pn16 | Pe100 – Pn16 | Pe100 – Pn16 |
Phân loại theo DN
Phân loại theo đường kính ống. Ở mỗi đường kính ống có các độ dày thành ống khác nhau, áp suất chịu được khác nhau.
Ống nhựa HDPE tiền phong | Ống nhựa HDPE Europipe | Ống nhựa HDPE Dekko | Ống nhựa HDPE Dismy |
DN=20mm – Φ20mm | DN=20mm – Φ20mm | DN=20mm – Φ20mm | DN=20mm – Φ20mm |
DN=25mm – Φ25mm | DN=25mm – Φ25mm | DN=25mm – Φ25mm | DN=25mm – Φ25mm |
DN=32mm – Φ32mm | DN=32mm – Φ32mm | DN=32mm – Φ32mm | DN=32mm – Φ32mm |
DN=40mm – Φ40mm | DN=40mm – Φ40mm | DN=40mm – Φ40mm | DN=40mm – Φ40mm |
DN=50mm – Φ50mm | DN=50mm – Φ50mm | DN=50mm – Φ50mm | DN=50mm – Φ50mm |
DN=63mm – Φ63mm | DN=63mm – Φ63mm | DN=63mm – Φ63mm | DN=63mm – Φ63mm |
DN=75mm – Φ75mm | DN=75mm – Φ75mm | DN=75mm – Φ75mm | DN=75mm – Φ75mm |
DN=90mm – Φ90mm | DN=90mm – Φ90mm | DN=90mm – Φ90mm | DN=90mm – Φ90mm |
DN=110mm – Φ110mm | DN=110mm – Φ110mm | DN=110mm – Φ110mm | DN=110mm – Φ110mm |
DN=125mm – Φ125mm | DN=125mm – Φ125mm | DN=125mm – Φ125mm | DN=125mm – Φ125mm |
DN=140mm – Φ140mm | DN=140mm – Φ140mm | DN=140mm – Φ140mm | DN=140mm – Φ140mm |
DN=160mm – Φ160mm | DN=160mm – Φ160mm | DN=160mm – Φ160mm | DN=160mm – Φ160mm |
DN=180mm – Φ180mm | DN=180mm – Φ180mm | DN=180mm – Φ180mm | DN=180mm – Φ180mm |
DN=200mm – Φ200mm | DN=200mm – Φ200mm | DN=200mm – Φ200mm | DN=200mm – Φ200mm |
DN=225mm – Φ225mm | DN=225mm – Φ225mm | DN=225mm – Φ225mm | DN=225mm – Φ225mm |
DN=250mm – Φ250mm | DN=250mm – Φ250mm | DN=250mm – Φ250mm | DN=250mm – Φ250mm |
DN=280mm – Φ280mm | DN=280mm – Φ280mm | DN=280mm – Φ280mm | DN=280mm – Φ280mm |
DN=315mm – Φ315mm | DN=315mm – Φ315mm | DN=315mm – Φ315mm | DN=315mm – Φ315mm |
DN=355mm – Φ355mm | DN=355mm – Φ355mm | DN=355mm – Φ355mm | DN=355mm – Φ355mm |
DN=400mm – D400mm | DN=400mm – D400mm | DN=400mm – D400mm | DN=400mm – D400mm |
DN=450mm – Φ450mm | DN=450mm – Φ450mm | DN=450mm – Φ450mm | DN=450mm – Φ450mm |
Tỷ lệ chiết khấu ống nhựa — Tỷ lệ chiết khấu Dây điện — Tỷ lệ chiết khấu ống luồn điện