Bạn đang cần cập nhật bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026 để dự toán chi phí thi công chính xác và chọn đúng chủng loại cho công trình? Trong bài viết này, chúng tôi tổng hợp chi tiết giá các dòng sản phẩm ống Bình Minh phổ biến, kèm lưu ý quan trọng về quy cách từng loại. Nhờ đó, bạn dễ dàng so sánh, tránh mua sai thông số và tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Giới thiệu ống nhựa Bình Minh
Ống nhựa Bình Minh là sản phẩm của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh, một trong những doanh nghiệp nhựa uy tín và có thị phần lớn tại Việt Nam. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất ống nhựa, doanh nghiệp này đã xây dựng được hệ thống nhà máy hiện đại, quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và năng lực cung ứng ổn định trên toàn thị trường, đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn các dự án quy mô lớn.

Các dòng sản phẩm ống nhựa Bình Minh phổ biến
Ống nhựa uPVC Bình Minh (Ống xám)
Ống nhựa uPVC Bình Minh (ống xám) là dòng ống phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước và luồn dây điện nhờ độ bền cơ học tốt, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn cao. Vật liệu uPVC (nhựa PVC không hóa dẻo) giúp ống hạn chế biến dạng trong điều kiện sử dụng thông thường, đồng thời không bị rỉ sét như ống kim loại, phù hợp với môi trường ẩm hoặc khu vực có hóa chất nhẹ. Trong thi công dân dụng, ống xám thường được lựa chọn cho đường ống thoát nước, thông hơi, dẫn nước không yêu cầu nhiệt độ cao, hoặc làm ống bảo vệ cáp điện âm tường/âm sàn.
Tiêu chuẩn kỹ thuật ống uPVC Bình Minh: phù hợp ISO 1452-2:2009 (TCVN 8491:2011) và chứng nhận hợp quy QCVN 16:2019/BXD.

Ống nhựa chịu nhiệt PPR Bình Minh (Ống xanh)
Ống nhựa chịu nhiệt PPR Bình Minh (ống xanh) là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cấp nước nóng – lạnh trong nhà ở, căn hộ và công trình thương mại, nhờ khả năng chịu nhiệt và chịu áp tốt hơn so với nhiều dòng ống thông dụng. Vật liệu PPR (Polypropylene Random Copolymer) có tính ổn định cao, hạn chế đóng cặn, ít bị ăn mòn bởi nguồn nước sinh hoạt và giúp duy trì chất lượng nước khi sử dụng lâu dài. Trong thực tế thi công, ống PPR thường được ứng dụng cho đường ống cấp nước nóng từ bình nước nóng, hệ thống nước nóng trung tâm, đường ống cấp nước lạnh chính, hoặc các hạng mục yêu cầu vận hành ổn định ở nhiệt độ cao.
Tiêu chuẩn kỹ thuật ống PP-R Bình Minh : sản xuất theo DIN 8077/8078 và TCVN 10097:2013/ISO 15874, hợp quy QCVN 16:2019/BXD.

Ống nhựa HDPE Bình Minh (Ống đen/sọc xanh)
Ống nhựa HDPE Bình Minh (ống đen/sọc xanh) thường được ưu tiên trong các hệ thống cấp nước, thoát nước áp lực và đường ống ngoài trời nhờ độ dẻo dai cao, chịu va đập tốt và khả năng chống nứt vỡ khi có rung lắc hoặc lún nền. Vật liệu HDPE (High Density Polyethylene) có tính kháng hóa chất và chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với môi trường ẩm, khu vực ven biển hoặc công trình hạ tầng cần tuổi thọ dài. Bên cạnh đó, bề mặt ống trơn giúp giảm ma sát dòng chảy, hỗ trợ vận hành ổn định và tiết kiệm năng lượng bơm trong các tuyến ống dài.
Tiêu chuẩn kỹ thuật ống HDPE Bình Minh: vật liệu PE100, theo ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008), hợp quy QCVN 16:2019/BXD.

Bảng giá Ống nhựa uPVC Bình Minh
Dưới đây là bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh đầy đủ các hệ inch, mét, CIOD. Áp dụng đầy đủ chính sách từ nhà sản xuất.
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch
STT | Sản phẩm (D-Phi) | Quy cách (Ø x dày) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 | Ống Nhựa D21 uPVC Bình Minh | 21×1,6mm | PN15 | 8.800 |
2 | 21×3,0mm | PN29 | 14.700 | |
3 | Ống Nhựa D27 uPVC Bình Minh | 27×1,8mm | PN12 | 12.400 |
4 | 27×3,0mm | PN22 | 19.400 | |
5 | Ống Nhựa D34 uPVC Bình Minh | 34×2,0mm | PN12 | 17.400 |
6 | 34×3,0mm | PN20 | 24.600 | |
7 | Ống Nhựa D42 uPVC Bình Minh | 42×2,1mm | PN9 | 23.000 |
8 | 42×3,0mm | PN15 | 31.800 | |
9 | Ống Nhựa D49 uPVC Bình Minh | 49×2,4mm | PN9 | 30.100 |
10 | 49×3,0mm | PN13 | 37.000 | |
11 | Ống Nhựa D60 uPVC Bình Minh | 60×2,0mm | PN6 | 31.900 |
12 | 60×2,8mm | PN9 | 44.000 | |
13 | 60×3.0mm | PN10 | 46.400 | |
14 | Ống Nhựa D90 uPVC Bình Minh | 90×1,7mm | PN3 | 40.700 |
15 | 90×2.9mm | PN6 | 48.900 | |
16 | 90×3.0mm | PN7 | 69.600 | |
17 | 90×3,8mm | PN9 | 89.100 | |
18 | Ống Nhựa D114 uPVC Bình Minh | 114×3.2mm | PN5 | 97.100 |
19 | 114×3,8mm | PN6 | 114.300 | |
20 | 114×4,9mm | PN9 | 146.400 | |
21 |
Ống Nhựa D125 uPVC Bình Minh
| 125 x 2,1mm | PN5 | 99.400 |
22 | 125 x 3,1mm | PN6 | 116.400 | |
23 | 125 x 3,9mm | PN8 | 137.800 | |
24 | 125 x 4,8mm | PN10 | 175.100 | |
25 | 125 x 6,0mm | PN12.5 | 220.400 | |
26 | Ống Nhựa D130 uPVC Bình Minh | 130×5.0mm | PN8 | 167.200 |
| 27 | Ống Nhựa D168 uPVC Bình Minh | 168×4.3mm | PN5 | 191.600 |
| 28 | 168×7.3mm | PN9 | 320.000 | |
| 29 | Ống Nhựa D220 uPVC Bình Minh | 220×5.1mm | PN5 | 296.500 |
| 30 | 220×6.6mm | PN6 | 381.000 | |
| 31 | 220×8,7mm | PN9 | 497.300 |
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Mét
STT | Sản phẩm | Quy cách (Ø x dày) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 |
Ống Nhựa D63 uPVC Bình Minh
| 63 x 1,6mm | PN5 | 30.100 |
2 | 63 x 1,9mm | PN6 | 35.000 | |
3 | 63 x 3mm | PN10 | 53.200 | |
4 |
Ống Nhựa D75 uPVC Bình Minh
| 75 x 1,5mm | PN4 | 34.100 |
5 | 75 x 2,2mm | PN6 | 48.600 | |
6 | 75 x 3,6mm | PN10 | 76.300 | |
7 |
Ống Nhựa D90 uPVC Bình Minh
| 90 x 1,5mm | PN3.2 | 41.000 |
8 | 90 x 2,7mm | PN6 | 70.800 | |
9 | 90 x 4,3mm | PN10 | 109.100 | |
10 |
Ống Nhựa D110 uPVC Bình Minh
| 110 x 1,8mm | PN3.2 | 58.900 |
11 | 110 x 3,2mm | PN6 | 101.600 | |
12 | 110 x 5,3mm | PN10 | 161.800 | |
13 | Ống Nhựa D140 uPVC Bình Minh | 140 x 4,1mm | PN6 | 164.000 |
14 | 140 x 6,7mm | PN10 | 258.300 | |
15 |
Ống Nhựa D160 uPVC Bình Minh
| 160 x 4mm | PN4 | 181.900 |
16 | 160 x 4,7mm | PN6 | 213.200 | |
17 | 160 x 7,7mm | PN10 | 338.600 | |
18 | Ống Nhựa D200 uPVC Bình Minh | 200 x 5,9mm | PN6 | 331.900 |
19 | 200 x 9,6mm | PN10 | 525.600 | |
20 |
Ống Nhựa D225 và D250 uPVC Bình Minh
| 225 x 6,6mm | PN6 | 417.200 |
21 | 225 x 10,8mm | PN10 | 663.500 | |
22 | 250 x 7,3mm | PN6 | 513.000 | |
23 | 250 x 11,9mm | PN10 | 812.000 | |
24 | Ống Nhựa D280 uPVC Bình Minh | 280 x 8,2mm | PN6 | 644.400 |
25 | 280 x 13,4mm | PN10 | 1.024.300 | |
26 | Ống Nhựa D315 uPVC Bình Minh | 315 x 9,2mm | PN6 | 811.700 |
27 | 315 x 15mm | PN10 | 1.287.100 | |
28 | Ống Nhựa D400 uPVC Bình Minh | 400 x 11,7mm | PN6 | 1.303.500 |
29 | 400 x 19,1mm | PN10 | 2.081.000 | |
30 | Ống Nhựa D450 uPVC Bình Minh | 450 x 13,8mm | PN6.3 | 1.787.200 |
31 | 450 x 21,5mm | PN10 | 2.731.900 | |
32 | Ống Nhựa D500 uPVC Bình Minh | 500 x 15,3mm | PN6.3 | 2.199.800 |
33 | 500 x 23,9mm | PN10 | 3.369.700 | |
34 | Ống Nhựa D560 uPVC Bình Minh | 560 x 17,2mm | PN6.3 | 2.769.800 |
35 | 560 x 26,7mm | PN10 | 4.222.800 | |
36 | Ống Nhựa D630 uPVC Bình Minh | 630 x 19,3mm | PN6.3 | 3.495.500 |
37 | 630 x 30mm | PN10 | 5.329.200 |
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ CIOD
STT | Quy cách (Ø x dày) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 | 100×6,7mm | PN12 | 213.300 |
2 | 150×9,7mm | PN12 | 450.500 |
3 | 200×9,7mm | PN10 | 575.600 |
4 | 200×11,4mm | PN12 | 671.000 |
Tham khảo thêm bảng giá sản phẩm ống nhựa Tiền Phong uPVC chính hãng được phân phối bởi Điện Nước Nhật Minh
Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh
Dưới đây là bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh đầy đủ D-phi, quy các và áp suất.
STT | Sản phẩm (D-Phí) | Quy cách (Ø x dày) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|
1 | Ống Nhựa D16 HDPE Bình Minh | 16×2mm | PN20 | 6.100 |
2 | Ống Nhựa D20 HDPE Bình Minh | 20×1,5mm | PN12.5 | 6.200 |
3 | 20×2mm | PN16 | 7.800 | |
4 | 20×2,3 | PN20 | 9.000 | |
5 | Ống Nhựa D25 HDPE Bình Minh | 25×1,5 | PN10 | 7.900 |
6 | 25×2 | PN12.5 | 10.000 | |
7 | 25×2,3 | PN16 | 11.500 | |
8 | 25×3 | PN20 | 14.200 | |
9 | Ống Nhựa D32 HDPE Bình Minh | 32×2 | PN10 | 13.100 |
10 | 32×2,4 | PN12.5 | 15.500 | |
11 | 32×3 | PN16 | 18.700 | |
12 | 32×3,6 | PN20 | 22.000 | |
13 | Ống Nhựa D40 HDPE Bình Minh | 40×2 | PN8 | 16.500 |
14 | 40×2,4 | PN10 | 19.700 | |
15 | 40×3 | PN12.5 | 23.900 | |
16 | 40×3,7 | PN16 | 28.900 | |
17 | 40×4,5 | PN20 | 34.400 | |
18 | Ống Nhựa D50 HDPE Bình Minh | 50×2,4 | PN8 | 25.100 |
19 | 50×3 | PN10 | 30.400 | |
20 | 50×3,7 | PN12.5 | 37.000 | |
21 | 50×4,6 | PN16 | 44900 | |
22 | 50×5,6 | PN20 | 53200 | |
23 | Ống Nhựa D63 HDPE Bình Minh | 63×3 | PN8 | 39.400 |
24 | 63×3,8 | PN10 | 48.500 | |
25 | 63×4,7 | PN12.5 | 58.900 | |
26 | 63×5,8 | PN16 | 71.000 | |
27 | 63×7,1 | PN20 | 85.000 | |
28 | Ống Nhựa D75 HDPE Bình Minh | 75×3,6 | PN8 | 55.600 |
29 | 75×4,5 | PN10 | 68.400 | |
30 | 75×5,6 | PN12.5 | 83.400 | |
31 | 75×6,8 | PN16 | 99.100 | |
32 | 75×8,4 | PN20 | 119.500 | |
33 | Ống Nhựa D90 HDPE Bình Minh | 90×4,3 | PN8 | 79.800 |
34 | 90×5,4 | PN10 | 98.400 | |
35 | 90×6,7 | PN12.5 | 119.500 | |
36 | 90×8,2 | PN16 | 143.600 | |
37 | 90×10,1 | PN20 | 172.300 | |
38 | Ống Nhựa D110 HDPE Bình Minh | 110×4,2 | PN6 | 96.400 |
39 | 110×5,3 | PN8 | 119.700 | |
40 | 110×6,6 | PN10 | 146.400 | |
41 | 110×8,1 | PN12.5 | 177.100 | |
42 | 110×10 | PN16 | 213.000 | |
43 | Ống Nhựa D125 HDPE Bình Minh | 125×4,8 | PN6 | 124.200 |
44 | 125×6 | PN8 | 153.000 | |
45 | 125×7,4 | PN10 | 186.800 | |
46 | 125×9,2 | PN12.5 | 228.200 | |
47 | 125×11,4 | PN16 | 276.300 | |
48 | Ống Nhựa D140 HDPE Bình Minh | 140×5,4 | PN6 | 156.700 |
49 | 140×6,7 | PN8 | 191.600 | |
50 | 140×8,3 | PN10 | 234.500 | |
51 | 140×10,3 | PN12.5 | 285.700 | |
52 | 140×12,7 | PN16 | 344.400 | |
53 | Ống Nhựa D160 HDPE Bình Minh | 160×6,2 | PN6 | 205.600 |
54 | 160×7,7 | PN8 | 251.300 | |
55 | 160×9,5 | PN10 | 306.000 | |
56 | 160×11,8 | PN12.5 | 373.000 | |
57 | 160×14,6 | PN16 | 452.100 | |
58 | Ống Nhựa D180 HDPE Bình Minh | 180×6,9 | PN6 | 256.000 |
59 | 180×8,6 | PN8 | 315.800 | |
60 | 180×10,7 | PN10 | 387.100 | |
61 | 180×13,3 | PN12.5 | 473.400 | |
62 | 180×16,4 | PN16 | 571.500 | |
63 | Ống Nhựa D200 HDPE Bình Minh | 200×7,7 | PN6 | 317.500 |
64 | 200×9,6 | PN8 | 391.300 | |
65 | 200×11,9 | PN10 | 477.600 | |
66 | 200×14,7 | PN12.5 | 580.600 | |
67 | 200×18,2 | PN16 | 704.800 | |
68 | Ống Nhựa D225 HDPE Bình Minh | 225×8,6 | PN6 | 398.900 |
69 | 225×10,8 | PN8 | 494.400 | |
70 | 225×13,4 | PN10 | 605.800 | |
71 | 225×16,6 | PN12.5 | 737.300 | |
72 | 225×20,5 | PN16 | 892.000 | |
73 | Ống Nhựa D250 HDPE Bình Minh | 250×9,6 | PN6 | 494.300 |
74 | 250×11,9 | PN8 | 605.100 | |
75 | 250×14,8 | PN10 | 742.400 | |
76 | 250×18,4 | PN12.5 | 908.300 | |
77 | 250×22,7 | PN16 | 1.097.100 | |
78 | Ống Nhựa D280 HDPE Bình Minh | 280×10,7 | PN6 | 616.600 |
79 | 280×13,4 | PN8 | 763.800 | |
80 | 280×16,6 | PN10 | 932.700 | |
81 | 280×20,6 | PN12.5 | 1.138.000 | |
82 | 280×25,4 | PN16 | 1.375.400 | |
83 | Ống Nhựa D315 HDPE Bình Minh | 315×12,1 | PN6 | 785.500 |
84 | 315×15 | PN8 | 959.900 | |
85 | 315×18,7 | PN10 | 1.181.200 | |
86 | 315×23,2 | PN12.5 | 1.442.300 | |
87 | 315×28,6 | PN16 | 1.741.000 | |
88 | Ống Nhựa D355 HDPE Bình Minh | 355×13,6 | PN6 | 992.600 |
89 | 355×16,9 | PN8 | 1.218.700 | |
90 | 355×21,08 | PN10 | 1.503.200 | |
91 | 355×26,1 | PN12.5 | 1.828.500 | |
92 | 355×32,2 | PN16 | 2.209.900 | |
93 | Ống Nhựa D400 HDPE Bình Minh | 400×15,3 | PN6 | 1.258.800 |
94 | 400×19,1 | PN8 | 1.554.100 | |
95 | 400×23,7 | PN10 | 1.899.900 | |
96 | 400×29,4 | PN12.5 | 2.319.000 | |
97 | 400×36,3 | PN16 | 2.805.900 | |
98 | Ống Nhựa D450 HDPE Bình Minh | 450×17,2 | PN6 | 1.591.500 |
99 | 450×21,5 | PN8 | 1.965.400 | |
100 | 450×26,7 | PN10 | 2.407.100 | |
101 | 450×33,1 | PN12.5 | 2.937.500 | |
102 | 450×40,9 | PN16 | 3.553.100 | |
103 | Ống Nhựa D500 HDPE Bình Minh | 500×19,1 | PN6 | 1.963.000 |
104 | 500×23,9 | PN8 | 2.425.000 | |
105 | 500×29,7 | PN10 | 2.974.000 | |
106 | 500×36,8 | PN12.5 | 3.625.000 | |
107 | 500×45,4 | PN16 | 4.384.000 | |
108 | Ống Nhựa D560 HDPE Bình Minh | 560×21,4 | PN6 | 2.703.500 |
109 | 560×26,7 | PN8 | 3.333.500 | |
110 | 560×33,2 | PN10 | 4.092.500 | |
111 | 560×41,2 | PN12.5 | 4.994.900 | |
112 | 560×50,8 | PN16 | 6.032.800 | |
113 | Ống Nhựa D630 HDPE Bình Minh | 630×24,1 | PN6 | 3.425.400 |
114 | 630×30 | PN8 | 4.211.100 | |
115 | 630×37,4 | PN10 | 5.183.500 | |
116 | 630×46,3 | PN12.5 | 6.313.400 | |
117 | 630×57,2 | PN16 | 7.167.500 | |
118 | Ống Nhựa D710 HDPE Bình Minh | 710×27,2 | PN6 | 4.360.100 |
119 | 710×33,9 | PN8 | 5.369.500 | |
120 | 710×42,1 | PN10 | 6.586.500 | |
121 | 710×52,2 | PN12.5 | 8.032.200 | |
122 | 710×64,5 | PN16 | 9.723.700 | |
123 | Ống Nhựa D800 HDPE Bình Minh | 800×30,6 | PN6 | 5.522.100 |
124 | 800×38,1 | PN8 | 6.805.900 | |
125 | 800×47,4 | PN10 | 8.351.900 | |
126 | 800×58,8 | PN12.6 | 10.188.700 | |
127 | 800×72,6 | PN16 | 12.331.600 | |
128 | Ống Nhựa D900 HDPE Bình Minh | 900×34,4 | PN6 | 6.984.200 |
129 | 900×42,9 | PN8 | 8.611.500 | |
130 | 900×53,3 | PN10 | 10.564.900 | |
131 | 900×66,2 | PN12.5 | 12.907.700 | |
132 | 900×81,7 | PN16 | 15.609.200 | |
133 | Ống Nhựa D1000 HDPE Bình Minh | 1000×38,2 | PN6 | 8.618.000 |
134 | 1000×47,7 | PN8 | 10.639.300 | |
135 | 1000×59,3 | PN10 | 13.057.200 | |
136 | 1000×72,5 | PN12.5 | 15.721.300 | |
137 | 1000×90,2 | PN16 | 19.164.100 | |
138 | Ống Nhựa D1200 HDPE Bình Minh | 1200×45,9 | PN6 | 12.412.400 |
139 | 1200×57,2 | PN8 | 15.313.400 | |
140 | 1200×67,9 | PN10 | 17.985.900 | |
141 | 1200×88,2 | PN12.5 | 22.924.600 |
Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh
Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh đầy đủ D-phi, quy cách và áp suất dưới đây:
STT | Sản phẩm (D-Phi) | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D20 | 20×1,9 | PN10 | 18.100 |
2 | 20×3,4 | PN20 | 26.700 | |
3 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D25 | 25×2,3 | PN10 | 27.500 |
4 | 25×4,2 | PN20 | 47.300 | |
5 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D32 | 32×2,9 | PN10 | 50.100 |
6 | 32×5,4 | PN20 | 69.100 | |
7 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D40 | 40×3,7 | PN10 | 67.200 |
8 | 40×4,9 | PN20 | 107.100 | |
9 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D50 | 50×4,6 | PN10 | 98.500 |
10 | 50×8,3 | PN20 | 166.500 | |
11 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D63 | 63×5,8 | PN10 | 157.100 |
12 | 63×10,4 | PN20 | 262.800 | |
13 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D75 | 75×6,8 | PN10 | 219.400 |
14 | 75×12,5 | PN20 | 372.700 | |
15 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D90 | 90×8,2 | PN10 | 318.400 |
16 | 90×15 | PN20 | 543.100 | |
17 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D110 | 110×10 | PN10 | 509.200 |
18 | 110×18,3 | PN20 | 804.200 | |
19 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D125 | 125×11,4 | PN10 | 630.500 |
20 | 125×20,8 | PN20 | 1.037.000 | |
21 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D140 | 140×12,7 | PN10 | 778.400 |
22 | 140×23,3 | PN20 | 1.308.000 | |
23 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D160 | 160×14,6 | PN10 | 1.058.000 |
24 | 160×26,6 | PN20 | 1.736.500 | |
25 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D200 | 200×18,2 | PN10 | 1.601.400 |
Cách kiểm tra Ống nhựa Bình Minh chính hãng
Trước nhu cầu sử dụng ngày càng lớn, Ống nhựa Bình Minh trên thị trường có thể xuất hiện hàng giả hoặc hàng kém chất lượng gây rủi ro cho công trình. Vì vậy, việc nắm rõ cách kiểm tra sản phẩm chính hãng ngay từ khâu mua vật tư là yếu tố quan trọng để đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài.
- Kiểm tra logo và tên thương hiệu in trên thân ống: Ống nhựa Bình Minh chính hãng luôn có logo “Nhựa Bình Minh” được in rõ nét, chữ đều, không bị nhòe mờ hay bong tróc. Thông tin in trên ống thường lặp lại đều theo chiều dài, giúp dễ nhận diện trong quá trình vận chuyển và thi công.
- Đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật: Trên thân ống chính hãng luôn thể hiện rõ đường kính danh nghĩa, độ dày thành ống, cấp áp lực PN và tiêu chuẩn sản xuất. Các thông số này phải đồng nhất giữa các cây ống trong cùng một lô, không có sự sai lệch về kích thước hay ký hiệu.
- Yêu cầu CO và CQ khi mua số lượng lớn: Đối với công trình hoặc đơn hàng dự án, người mua nên yêu cầu nhà cung cấp xuất trình đầy đủ CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng). Đây là căn cứ quan trọng để xác nhận nguồn gốc và chất lượng Ống nhựa Bình Minh chính hãng khi nghiệm thu.
- Quan sát chất lượng bề mặt và độ hoàn thiện: Theo kinh nghiệm thực tế, sản phẩm chính hãng của Nhựa Bình Minh có bề mặt ống mịn, màu sắc đồng đều và độ dày thành ống ổn định. Ngược lại, hàng kém chất lượng thường có bề mặt sần, chữ in mờ hoặc sai lệch thông số, tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ sau thời gian ngắn sử dụng.
Mua Ống nhựa Bình Minh ở đâu chính hãng, giá rẻ?
Điện Nước Nhật Minh là đơn vị phân phối Ống nhựa Bình Minh chính hãng uy tín, chuyên cung cấp vật tư ngành nước cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng và các dự án công trình trên toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện nước, Điện Nước Nhật Minh cam kết mang đến sản phẩm đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc rõ ràng và chất lượng ổn định theo từng lô hàng.
Dưới đây là những lý lựa chọn chúng tôi
- Giá bán cạnh tranh, chiết khấu linh hoạt theo khối lượng, giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư cho từng hạng mục và quy mô công trình.
- Hỗ trợ giao hàng nhanh đến tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn đúng loại Ống nhựa Bình Minh và đúng thông số kỹ thuật theo từng nhu cầu sử dụng.
- Hạn chế rủi ro và phát sinh không cần thiết, giúp hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí về lâu dài.
Hiện nay, tại khu vực phía Bắc, Điện Nước Nhật Minh phân phối đầy đủ ống và phụ kiện nhựa Bình Minh chính hãng tại các tỉnh, thành phố như: Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình và Hà Nam. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần nguồn cung ổn định, giá tốt và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.

Thông tin liên hệ:
Địa chỉ:
- Số 42, dãy D11, Khu đô thị Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, quận Hà Đông, Hà Nội.
- Số 96, Đại lộ 4 Mùa, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
Hotline: 0978 884 448 – 0982 268 338
Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com
Website: https://diennuocnhatminh.com/
Câu hỏi thường gặp khách hàng tại Điện Nước Nhật Minh
Chính sách đổi trả hàng thừa sau công trình thế nào?
Được áp dụng khi sản phẩm còn nguyên cây/cuộn, chưa cắt, không trầy xước, không bám keo/hàn và đầy đủ tem nhãn. Khách hàng cần xuất trình hóa đơn/phiếu giao hàng để đối chiếu mã hàng và số lượng. Thời gian tiếp nhận đổi/trả theo thỏa thuận khi mua, có thể phát sinh phí nhập lại hoặc chênh lệch giá nếu thị trường biến động.
Phí vận chuyển đi tỉnh tính ra sao?
Phí vận chuyển đi tỉnh thường được tính dựa trên quãng đường, khối lượng/khối tích đơn hàng (ống dài, cồng kềnh), hình thức giao (giao tận nơi hay nhận tại chành xe) và yêu cầu bốc xếp. Để có mức phí chính xác, bạn cần cung cấp địa chỉ nhận, danh sách quy cách, số lượng và thời gian cần giao.
Trên đây là bảng báo giá mới nhất của ống nhựa Bình Minh mà Điện Nước Nhật Minh gửi đến quý khách hàng. Hy vọng với những thông tin chia sẻ giúp bạn nắm rõ được thông tin giá của mỗi loại ống nhựa Bình Minh. Mọi thắc mắc hoặc nhu cầu tư vấn, xin vui lòng liên hệ Hotline 0978.884.448 – 0982.268.338, đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn lắp đặt hoàn toàn miễn phí. Khi liên hệ với điện nước Nhật Minh, quý khách sẽ được cung cấp đầy đủ hình ảnh thực tế, bản vẽ kỹ thuật, catalogue chi tiết và bảng giá cập nhật mới nhất của từng dòng ống nhựa Bình Minh.
