Bảng giá ống nhựa Bình Minh uPVC, PPR, HDPE mới nhất 2026

Bạn đang cần cập nhật bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026 để dự toán chi phí thi công chính xác và chọn đúng chủng loại cho công trình? Trong bài viết này, chúng tôi tổng hợp chi tiết giá các dòng sản phẩm ống Bình Minh phổ biến, kèm lưu ý quan trọng về quy cách từng loại. Nhờ đó, bạn dễ dàng so sánh, tránh mua sai thông số và tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng.

Giới thiệu ống nhựa Bình Minh

Ống nhựa Bình Minh là sản phẩm của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh, một trong những doanh nghiệp nhựa uy tín và có thị phần lớn tại Việt Nam. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất ống nhựa, doanh nghiệp này đã xây dựng được hệ thống nhà máy hiện đại, quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và năng lực cung ứng ổn định trên toàn thị trường, đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn các dự án quy mô lớn.

Giới thiệu về ống nhựa Bình Minh
ống nhựa Bình Minh thương hiệu lâu đời uy tín tại Việt Nam

Các dòng sản phẩm ống nhựa Bình Minh phổ biến

Ống nhựa uPVC Bình Minh (Ống xám)

Ống nhựa uPVC Bình Minh (ống xám) là dòng ống phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước và luồn dây điện nhờ độ bền cơ học tốt, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn cao. Vật liệu uPVC (nhựa PVC không hóa dẻo) giúp ống hạn chế biến dạng trong điều kiện sử dụng thông thường, đồng thời không bị rỉ sét như ống kim loại, phù hợp với môi trường ẩm hoặc khu vực có hóa chất nhẹ. Trong thi công dân dụng, ống xám thường được lựa chọn cho đường ống thoát nước, thông hơi, dẫn nước không yêu cầu nhiệt độ cao, hoặc làm ống bảo vệ cáp điện âm tường/âm sàn.

Tiêu chuẩn kỹ thuật ống uPVC Bình Minh: phù hợp ISO 1452-2:2009 (TCVN 8491:2011) và chứng nhận hợp quy QCVN 16:2019/BXD.

Ống nhựa Bình Minh uPVC
ống nhựa Bình Minh uPVC bền bỉ cho hệ thống thoát nước

Ống nhựa chịu nhiệt PPR Bình Minh (Ống xanh)

Ống nhựa chịu nhiệt PPR Bình Minh (ống xanh) là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cấp nước nóng – lạnh trong nhà ở, căn hộ và công trình thương mại, nhờ khả năng chịu nhiệt và chịu áp tốt hơn so với nhiều dòng ống thông dụng. Vật liệu PPR (Polypropylene Random Copolymer) có tính ổn định cao, hạn chế đóng cặn, ít bị ăn mòn bởi nguồn nước sinh hoạt và giúp duy trì chất lượng nước khi sử dụng lâu dài. Trong thực tế thi công, ống PPR thường được ứng dụng cho đường ống cấp nước nóng từ bình nước nóng, hệ thống nước nóng trung tâm, đường ống cấp nước lạnh chính, hoặc các hạng mục yêu cầu vận hành ổn định ở nhiệt độ cao.

Tiêu chuẩn kỹ thuật ống PP-R Bình Minh : sản xuất theo DIN 8077/8078 và TCVN 10097:2013/ISO 15874, hợp quy QCVN 16:2019/BXD.

Ống nhựa Bình Minh PPR
Ống PPR khả năng chịu nhiệt cho hệ thống nước nóng lạnh

 

Ống nhựa HDPE Bình Minh (Ống đen/sọc xanh)

Ống nhựa HDPE Bình Minh (ống đen/sọc xanh) thường được ưu tiên trong các hệ thống cấp nước, thoát nước áp lực và đường ống ngoài trời nhờ độ dẻo dai cao, chịu va đập tốt và khả năng chống nứt vỡ khi có rung lắc hoặc lún nền. Vật liệu HDPE (High Density Polyethylene) có tính kháng hóa chất và chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với môi trường ẩm, khu vực ven biển hoặc công trình hạ tầng cần tuổi thọ dài. Bên cạnh đó, bề mặt ống trơn giúp giảm ma sát dòng chảy, hỗ trợ vận hành ổn định và tiết kiệm năng lượng bơm trong các tuyến ống dài.

Tiêu chuẩn kỹ thuật ống HDPE Bình Minh: vật liệu PE100, theo ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008), hợp quy QCVN 16:2019/BXD.

ống nhựa HDPE Bình Minh
ống nhựa HDPE Bình Minh chống tia cực tím phù hợp ngoài trời

Bảng giá Ống nhựa uPVC Bình Minh

Dưới đây là bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh đầy đủ các hệ inch, mét, CIOD. Áp dụng đầy đủ chính sách từ nhà sản xuất.

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch

STT

Sản phẩm (D-Phi)

Quy cách (Ø x dày)

Áp suất (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

Ống Nhựa D21 uPVC Bình Minh

21×1,6mm

PN15

8.800

2

21×3,0mm

PN29

14.700

3

Ống Nhựa D27 uPVC Bình Minh

27×1,8mm

PN12

12.400

4

27×3,0mm

PN22

19.400

5

Ống Nhựa D34 uPVC Bình Minh

34×2,0mm

PN12

17.400

6

34×3,0mm

PN20

24.600

7

Ống Nhựa D42 uPVC Bình Minh

42×2,1mm

PN9

23.000

8

42×3,0mm

PN15

31.800

9

Ống Nhựa D49 uPVC Bình Minh

49×2,4mm

PN9

30.100

10

49×3,0mm

PN13

37.000

11

Ống Nhựa D60 uPVC Bình Minh

60×2,0mm

PN6

31.900

12

60×2,8mm

PN9

44.000

13

60×3.0mm

PN10

46.400

14

Ống Nhựa D90 uPVC Bình Minh

90×1,7mm

PN3

40.700

15

90×2.9mm

PN6

48.900

16

90×3.0mm

PN7

69.600

17

90×3,8mm

PN9

89.100

18

Ống Nhựa D114 uPVC Bình Minh

114×3.2mm

PN5

97.100

19

114×3,8mm

PN6

114.300

20

114×4,9mm

PN9

146.400

21

 

 

Ống Nhựa D125 uPVC Bình Minh

 

 

125 x 2,1mm

PN5

99.400

22

125 x 3,1mm

PN6

116.400

23

125 x 3,9mm

PN8

137.800

24

125 x 4,8mm

PN10

175.100

25

125 x 6,0mm

PN12.5

220.400

26

Ống Nhựa D130 uPVC Bình Minh

130×5.0mm

PN8

167.200

27

Ống Nhựa D168 uPVC Bình Minh

168×4.3mm

PN5

191.600

28

168×7.3mm

PN9

320.000

29

Ống Nhựa D220 uPVC Bình Minh

220×5.1mm

PN5

296.500

30

220×6.6mm

PN6

381.000

31

220×8,7mm

PN9

497.300

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Mét

STT

Sản phẩm

Quy cách (Ø x dày)

Áp suất (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

 

Ống Nhựa D63 uPVC Bình Minh

 

63 x 1,6mm

PN5

30.100

2

63 x 1,9mm

PN6

35.000

3

63 x 3mm

PN10

53.200

4

 

Ống Nhựa D75 uPVC Bình Minh

 

75 x 1,5mm

PN4

34.100

5

75 x 2,2mm

PN6

48.600

6

75 x 3,6mm

PN10

76.300

7

 

Ống Nhựa D90 uPVC Bình Minh

 

90 x 1,5mm

PN3.2

41.000

8

90 x 2,7mm

PN6

70.800

9

90 x 4,3mm

PN10

109.100

10

 

Ống Nhựa D110 uPVC Bình Minh

 

110 x 1,8mm

PN3.2

58.900

11

110 x 3,2mm

PN6

101.600

12

110 x 5,3mm

PN10

161.800

13

Ống Nhựa D140 uPVC Bình Minh

140 x 4,1mm

PN6

164.000

14

140 x 6,7mm

PN10

258.300

15

 

Ống Nhựa D160 uPVC Bình Minh

 

160 x 4mm

PN4

181.900

16

160 x 4,7mm

PN6

213.200

17

160 x 7,7mm

PN10

338.600

18

Ống Nhựa D200 uPVC Bình Minh

200 x 5,9mm

PN6

331.900

19

200 x 9,6mm

PN10

525.600

20

 

 

Ống Nhựa D225 và D250 uPVC Bình Minh

 

225 x 6,6mm

PN6

417.200

21

225 x 10,8mm

PN10

663.500

22

250 x 7,3mm

PN6

513.000

23

250 x 11,9mm

PN10

812.000

24

Ống Nhựa D280 uPVC Bình Minh

280 x 8,2mm

PN6

644.400

25

280 x 13,4mm

PN10

1.024.300

26

Ống Nhựa D315 uPVC Bình Minh

315 x 9,2mm

PN6

811.700

27

315 x 15mm

PN10

1.287.100

28

Ống Nhựa D400 uPVC Bình Minh

400 x 11,7mm

PN6

1.303.500

29

400 x 19,1mm

PN10

2.081.000

30

Ống Nhựa D450 uPVC Bình Minh

450 x 13,8mm

PN6.3

1.787.200

31

450 x 21,5mm

PN10

2.731.900

32

Ống Nhựa D500 uPVC Bình Minh

500 x 15,3mm

PN6.3

2.199.800

33

500 x 23,9mm

PN10

3.369.700

34

Ống Nhựa D560 uPVC Bình Minh

560 x 17,2mm

PN6.3

2.769.800

35

560 x 26,7mm

PN10

4.222.800

36

Ống Nhựa D630 uPVC Bình Minh

630 x 19,3mm

PN6.3

3.495.500

37

630 x 30mm

PN10

5.329.200

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ CIOD

STT

Quy cách (Ø x dày)

Áp suất (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

100×6,7mm

PN12

213.300

2

150×9,7mm

PN12

450.500

3

200×9,7mm

PN10

575.600

4

200×11,4mm

PN12

671.000

Tham khảo thêm bảng giá sản phẩm ống nhựa Tiền Phong uPVC chính hãng được phân phối bởi Điện Nước Nhật Minh

Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh 

Dưới đây là bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh đầy đủ D-phi, quy các và áp suất.

STT

Sản phẩm (D-Phí)

Quy cách (Ø x dày)

Áp suất  (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

Ống Nhựa D16 HDPE Bình Minh

16×2mm

PN20

6.100

2

Ống Nhựa D20 HDPE Bình Minh

20×1,5mm

PN12.5

6.200

3

20×2mm

PN16

7.800

4

20×2,3

PN20

9.000

5

Ống Nhựa D25 HDPE Bình Minh

25×1,5

PN10

7.900

6

25×2

PN12.5

10.000

7

25×2,3

PN16

11.500

8

25×3

PN20

14.200

9

Ống Nhựa D32 HDPE Bình Minh

32×2

PN10

13.100

10

32×2,4

PN12.5

15.500

11

32×3

PN16

18.700

12

32×3,6

PN20

22.000

13

Ống Nhựa D40 HDPE Bình Minh

40×2

PN8

16.500

14

40×2,4

PN10

19.700

15

40×3

PN12.5

23.900

16

40×3,7

PN16

28.900

17

40×4,5

PN20

34.400

18

Ống Nhựa D50 HDPE Bình Minh

50×2,4

PN8

25.100

19

50×3

PN10

30.400

20

50×3,7

PN12.5

37.000

21

50×4,6

PN16

44900

22

50×5,6

PN20

53200

23

Ống Nhựa D63 HDPE Bình Minh

63×3

PN8

39.400

24

63×3,8

PN10

48.500

25

63×4,7

PN12.5

58.900

26

63×5,8

PN16

71.000

27

63×7,1

PN20

85.000

28

Ống Nhựa D75 HDPE Bình Minh

75×3,6

PN8

55.600

29

75×4,5

PN10

68.400

30

75×5,6

PN12.5

83.400

31

75×6,8

PN16

99.100

32

75×8,4

PN20

119.500

33

Ống Nhựa D90 HDPE Bình Minh

90×4,3

PN8

79.800

34

90×5,4

PN10

98.400

35

90×6,7

PN12.5

119.500

36

90×8,2

PN16

143.600

37

90×10,1

PN20

172.300

38

Ống Nhựa D110 HDPE Bình Minh

110×4,2

PN6

96.400

39

110×5,3

PN8

119.700

40

110×6,6

PN10

146.400

41

110×8,1

PN12.5

177.100

42

110×10

PN16

213.000

43

Ống Nhựa D125 HDPE Bình Minh

125×4,8

PN6

124.200

44

125×6

PN8

153.000

45

125×7,4

PN10

186.800

46

125×9,2

PN12.5

228.200

47

125×11,4

PN16

276.300

48

Ống Nhựa D140 HDPE Bình Minh

140×5,4

PN6

156.700

49

140×6,7

PN8

191.600

50

140×8,3

PN10

234.500

51

140×10,3

PN12.5

285.700

52

140×12,7

PN16

344.400

53

Ống Nhựa D160 HDPE Bình Minh

160×6,2

PN6

205.600

54

160×7,7

PN8

251.300

55

160×9,5

PN10

306.000

56

160×11,8

PN12.5

373.000

57

160×14,6

PN16

452.100

58

Ống Nhựa D180 HDPE Bình Minh

180×6,9

PN6

256.000

59

180×8,6

PN8

315.800

60

180×10,7

PN10

387.100

61

180×13,3

PN12.5

473.400

62

180×16,4

PN16

571.500

63

Ống Nhựa D200 HDPE Bình Minh

200×7,7

PN6

317.500

64

200×9,6

PN8

391.300

65

200×11,9

PN10

477.600

66

200×14,7

PN12.5

580.600

67

200×18,2

PN16

704.800

68

Ống Nhựa D225 HDPE Bình Minh

225×8,6

PN6

398.900

69

225×10,8

PN8

494.400

70

225×13,4

PN10

605.800

71

225×16,6

PN12.5

737.300

72

225×20,5

PN16

892.000

73

Ống Nhựa D250 HDPE Bình Minh

250×9,6

PN6

494.300

74

250×11,9

PN8

605.100

75

250×14,8

PN10

742.400

76

250×18,4

PN12.5

908.300

77

250×22,7

PN16

1.097.100

78

Ống Nhựa D280 HDPE Bình Minh

280×10,7

PN6

616.600

79

280×13,4

PN8

763.800

80

280×16,6

PN10

932.700

81

280×20,6

PN12.5

1.138.000

82

280×25,4

PN16

1.375.400

83

Ống Nhựa D315 HDPE Bình Minh

315×12,1

PN6

785.500

84

315×15

PN8

959.900

85

315×18,7

PN10

1.181.200

86

315×23,2

PN12.5

1.442.300

87

315×28,6

PN16

1.741.000

88

Ống Nhựa D355 HDPE Bình Minh

355×13,6

PN6

992.600

89

355×16,9

PN8

1.218.700

90

355×21,08

PN10

1.503.200

91

355×26,1

PN12.5

1.828.500

92

355×32,2

PN16

2.209.900

93

Ống Nhựa D400 HDPE Bình Minh

400×15,3

PN6

1.258.800

94

400×19,1

PN8

1.554.100

95

400×23,7

PN10

1.899.900

96

400×29,4

PN12.5

2.319.000

97

400×36,3

PN16

2.805.900

98

Ống Nhựa D450 HDPE Bình Minh

450×17,2

PN6

1.591.500

99

450×21,5

PN8

1.965.400

100

450×26,7

PN10

2.407.100

101

450×33,1

PN12.5

2.937.500

102

450×40,9

PN16

3.553.100

103

Ống Nhựa D500 HDPE Bình Minh

500×19,1

PN6

1.963.000

104

500×23,9

PN8

2.425.000

105

500×29,7

PN10

2.974.000

106

500×36,8

PN12.5

3.625.000

107

500×45,4

PN16

4.384.000

108

Ống Nhựa D560 HDPE Bình Minh

560×21,4

PN6

2.703.500

109

560×26,7

PN8

3.333.500

110

560×33,2

PN10

4.092.500

111

560×41,2

PN12.5

4.994.900

112

560×50,8

PN16

6.032.800

113

Ống Nhựa D630 HDPE Bình Minh

630×24,1

PN6

3.425.400

114

630×30

PN8

4.211.100

115

630×37,4

PN10

5.183.500

116

630×46,3

PN12.5

6.313.400

117

630×57,2

PN16

7.167.500

118

Ống Nhựa D710 HDPE Bình Minh

710×27,2

PN6

4.360.100

119

710×33,9

PN8

5.369.500

120

710×42,1

PN10

6.586.500

121

710×52,2

PN12.5

8.032.200

122

710×64,5

PN16

9.723.700

123

Ống Nhựa D800 HDPE Bình Minh

800×30,6

PN6

5.522.100

124

800×38,1

PN8

6.805.900

125

800×47,4

PN10

8.351.900

126

800×58,8

PN12.6

10.188.700

127

800×72,6

PN16

12.331.600

128

Ống Nhựa D900 HDPE Bình Minh

900×34,4

PN6

6.984.200

129

900×42,9

PN8

8.611.500

130

900×53,3

PN10

10.564.900

131

900×66,2

PN12.5

12.907.700

132

900×81,7

PN16

15.609.200

133

Ống Nhựa D1000 HDPE Bình Minh

1000×38,2

PN6

8.618.000

134

1000×47,7

PN8

10.639.300

135

1000×59,3

PN10

13.057.200

136

1000×72,5

PN12.5

15.721.300

137

1000×90,2

PN16

19.164.100

138

Ống Nhựa D1200 HDPE Bình Minh

1200×45,9

PN6

12.412.400

139

1200×57,2

PN8

15.313.400

140

1200×67,9

PN10

17.985.900

141

1200×88,2

PN12.5

22.924.600

Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh 

Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh đầy đủ D-phi, quy cách và áp suất dưới đây:

STT

Sản phẩm (D-Phi)

Quy cách (mm)

Áp suất (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

Ống Nhựa PPR Bình Minh D20

20×1,9

PN10

18.100

2

20×3,4

PN20

26.700

3

Ống Nhựa PPR Bình Minh D25

25×2,3

PN10

27.500

4

25×4,2

PN20

47.300

5

Ống Nhựa PPR Bình Minh D32

32×2,9

PN10

50.100

6

32×5,4

PN20

69.100

7

Ống Nhựa PPR Bình Minh D40

40×3,7

PN10

67.200

8

40×4,9

PN20

107.100

9

Ống Nhựa PPR Bình Minh D50

50×4,6

PN10

98.500

10

50×8,3

PN20

166.500

11

Ống Nhựa PPR Bình Minh D63

63×5,8

PN10

157.100

12

63×10,4

PN20

262.800

13

Ống Nhựa PPR Bình Minh D75

75×6,8

PN10

219.400

14

75×12,5

PN20

372.700

15

Ống Nhựa PPR Bình Minh D90

90×8,2

PN10

318.400

16

90×15

PN20

543.100

17

Ống Nhựa PPR Bình Minh D110

110×10

PN10

509.200

18

110×18,3

PN20

804.200

19

Ống Nhựa PPR Bình Minh D125

125×11,4

PN10

630.500

20

125×20,8

PN20

1.037.000

21

Ống Nhựa PPR Bình Minh D140

140×12,7

PN10

778.400

22

140×23,3

PN20

1.308.000

23

Ống Nhựa PPR Bình Minh D160

160×14,6

PN10

1.058.000

24

160×26,6

PN20

1.736.500

25

Ống Nhựa PPR Bình Minh D200

200×18,2

PN10

1.601.400

Cách kiểm tra Ống nhựa Bình Minh chính hãng

Trước nhu cầu sử dụng ngày càng lớn, Ống nhựa Bình Minh trên thị trường có thể xuất hiện hàng giả hoặc hàng kém chất lượng gây rủi ro cho công trình. Vì vậy, việc nắm rõ cách kiểm tra sản phẩm chính hãng ngay từ khâu mua vật tư là yếu tố quan trọng để đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài.

  • Kiểm tra logo và tên thương hiệu in trên thân ống: Ống nhựa Bình Minh chính hãng luôn có logo “Nhựa Bình Minh” được in rõ nét, chữ đều, không bị nhòe mờ hay bong tróc. Thông tin in trên ống thường lặp lại đều theo chiều dài, giúp dễ nhận diện trong quá trình vận chuyển và thi công.
  • Đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật: Trên thân ống chính hãng luôn thể hiện rõ đường kính danh nghĩa, độ dày thành ống, cấp áp lực PN và tiêu chuẩn sản xuất. Các thông số này phải đồng nhất giữa các cây ống trong cùng một lô, không có sự sai lệch về kích thước hay ký hiệu.
  • Yêu cầu CO và CQ khi mua số lượng lớn: Đối với công trình hoặc đơn hàng dự án, người mua nên yêu cầu nhà cung cấp xuất trình đầy đủ CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng). Đây là căn cứ quan trọng để xác nhận nguồn gốc và chất lượng Ống nhựa Bình Minh chính hãng khi nghiệm thu.
  • Quan sát chất lượng bề mặt và độ hoàn thiện: Theo kinh nghiệm thực tế, sản phẩm chính hãng của Nhựa Bình Minh có bề mặt ống mịn, màu sắc đồng đều và độ dày thành ống ổn định. Ngược lại, hàng kém chất lượng thường có bề mặt sần, chữ in mờ hoặc sai lệch thông số, tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ sau thời gian ngắn sử dụng.

Mua Ống nhựa Bình Minh ở đâu chính hãng, giá rẻ?

Điện Nước Nhật Minh là đơn vị phân phối Ống nhựa Bình Minh chính hãng uy tín, chuyên cung cấp vật tư ngành nước cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng và các dự án công trình trên toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện nước, Điện Nước Nhật Minh cam kết mang đến sản phẩm đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc rõ ràng và chất lượng ổn định theo từng lô hàng.

Dưới đây là những lý lựa chọn chúng tôi

  • Giá bán cạnh tranh, chiết khấu linh hoạt theo khối lượng, giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư cho từng hạng mục và quy mô công trình.
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh đến tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn đúng loại Ống nhựa Bình Minh và đúng thông số kỹ thuật theo từng nhu cầu sử dụng.
  • Hạn chế rủi ro và phát sinh không cần thiết, giúp hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí về lâu dài.

Hiện nay, tại khu vực phía Bắc, Điện Nước Nhật Minh phân phối đầy đủ ống và phụ kiện nhựa Bình Minh chính hãng tại các tỉnh, thành phố như: Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình và Hà Nam. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần nguồn cung ổn định, giá tốt và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.

Đại lý phân phối ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá rẻ
Điện nước Nhật Minh – Đại lý phân phối ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá rẻ

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ:

  • Số 42, dãy D11, Khu đô thị Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, quận Hà Đông, Hà Nội.
  • Số 96, Đại lộ 4 Mùa, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.

Hotline: 0978 884 448 – 0982 268 338

Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com

Website: https://diennuocnhatminh.com/

Câu hỏi thường gặp khách hàng tại Điện Nước Nhật Minh

Chính sách đổi trả hàng thừa sau công trình thế nào?

Được áp dụng khi sản phẩm còn nguyên cây/cuộn, chưa cắt, không trầy xước, không bám keo/hàn và đầy đủ tem nhãn. Khách hàng cần xuất trình hóa đơn/phiếu giao hàng để đối chiếu mã hàng và số lượng. Thời gian tiếp nhận đổi/trả theo thỏa thuận khi mua, có thể phát sinh phí nhập lại hoặc chênh lệch giá nếu thị trường biến động.

Phí vận chuyển đi tỉnh tính ra sao?

Phí vận chuyển đi tỉnh thường được tính dựa trên quãng đường, khối lượng/khối tích đơn hàng (ống dài, cồng kềnh), hình thức giao (giao tận nơi hay nhận tại chành xe) và yêu cầu bốc xếp. Để có mức phí chính xác, bạn cần cung cấp địa chỉ nhận, danh sách quy cách, số lượng và thời gian cần giao.

Trên đây là bảng báo giá mới nhất của ống nhựa Bình Minh mà Điện Nước Nhật Minh gửi đến quý khách hàng. Hy vọng với những thông tin chia sẻ giúp bạn nắm rõ được thông tin giá của mỗi loại ống nhựa Bình Minh. Mọi thắc mắc hoặc nhu cầu tư vấn, xin vui lòng liên hệ Hotline 0978.884.448 – 0982.268.338, đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn lắp đặt hoàn toàn miễn phí. Khi liên hệ với điện nước Nhật Minh, quý khách sẽ được cung cấp đầy đủ hình ảnh thực tế, bản vẽ kỹ thuật, catalogue chi tiết và bảng giá cập nhật mới nhất của từng dòng ống nhựa Bình Minh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *