Bạn là nhà thầu, kỹ sư, kiến trúc sư hay chủ đầu tư đang lựa chọn ống nhựa Tiền Phong cho hệ thống cấp thoát nước của công trình? Bạn cần nắm rõ chi phí tổng thể của các sản phẩm ống nhựa và phụ kiện Tiền Phong để dự toán và tối ưu ngân sách thi công? Trong bài viết này Điện Nước Nhật Minh sẽ gửi đến bạn bảng giá ống và phụ kiện nhựa Tiền Phong đầy đủ các loại để bạn dễ dàng tham khảo.
Tổng quan thương hiệu nhựa Tiền Phong
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong (gọi tắt là Nhựa Tiền Phong) được thành lập năm 1960, là một trong những doanh nghiệp tiên phong và dẫn đầu trong ngành sản xuất ống nhựa và phụ kiện tại Việt Nam.
Từ những năm 1990, công ty tập trung sản xuất các dòng sản phẩm ống nhựa PVC, HDPE và PPR, phục vụ hiệu quả cho hệ thống cấp thoát nước dân dụng, công trình xây dựng, khu công nghiệp và nông nghiệp.
Trải qua hơn 60 năm phát triển, Nhựa Tiền Phong đã trở thành thương hiệu hàng đầu, sở hữu hơn 10.000 mã sản phẩm ống và phụ kiện, không ngừng đổi mới công nghệ và mở rộng quy mô sản xuất để đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. Công ty luôn tâm niệm: “Chất lượng là trên hết, bảo đảm quyền lợi chính đáng cho người tiêu dùng.”
Hiện nay, Nhựa Tiền Phong có hệ thống 3 nhà máy lớn tại cả 3 miền Bắc – Trung – Nam, đảm bảo năng lực sản xuất ổn định và phân phối nhanh chóng đến mọi khu vực trên cả nước:
- Miền Bắc: Số 222 Mạc Đăng Doanh, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
- Miền Trung: Lô C, Khu công nghiệp Nam Cấm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Miền Nam: KCN Đồng An 2, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Với nền tảng vững chắc, uy tín thương hiệu và chất lượng sản phẩm đã được khẳng định, ống nhựa Tiền Phong luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, và dự án đầu tư quy mô lớn trên toàn quốc.

Đơn vị phân phối ống nhựa Tiền Phong
Điện Nước Nhật Minh là đơn vị phân phối chính thức sản phẩm Ống nhựa Tiền Phong tại Hà Nội và khắp cả nước. Tại Hà Nội, chúng tôi đã và đang cung cấp cho các đại lý, công trình và dự án trên địa bàn thành phố, cụ thể tại các quận, huyện sau: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai, Long Biên, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Hà Đông, Sóc Sơn, Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Mê Linh, Thường Tín, Phú Xuyên, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Chương Mỹ, Thanh Oai, Quốc Oai, Thạch Thất, Phúc Thọ, Đan Phượng, Ba Vì.
Bảng giá ống nhựa Tiền Phong đầy đủ tất cả 2026
Điện Nước Nhật Minh xin gửi đến khách hàng bảng báo giá đầy đủ tất cả các loại: Ống nhựa uPVC Tiền Phong, Ống nhựa HDPE Tiền Phong, Ống nhựa PPR Tiền Phong.
Bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong
Đầy đủ đường kính, C (class), áp suất, được chuyên dùng trong hệ thống cấp thoát nước, hạ tầng xây dựng, các công trình dân dụng và công nghiệp ngày nay. Áp dụng đầy đủ chính sách từ nhà sản xuất với mức chiết khấu tốt nhất thị trường
Bảng giá ống uPVC Tiền Phong đường kính 21,27,34
| STT | TÊN SẢN PHẨM ( DN – DK DANH NGHĨA -MM) | CLASS | ÁP SUẤT (PN) | CHIỀU DÀY (MM) | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ CHIẾT KHẤU (VNĐ) | |
| Chưa VAT | Thanh toán ( bao gồm 8% thuế GTGT) | ||||||
| 1 | Ống uPVC 21 Tiền Phong giá rẻ | 1.00 | m | 6,157 | 6,650 | ||
| 2 | Ống uPVC 21 | 0 | 10.0 | 1.20 | m | 7,520 | 8,122 |
| 3 | Ống uPVC 21 | 1 | 12.5 | 1.50 | m | 8,206 | 8,863 |
| 4 | Ống uPVC 21 | 2 | 16.0 | 1.60 | m | 9,917 | 10,710 |
| 5 | Ống uPVC 21 | 3 | 25.0 | 2.40 | m | 11,618 | 12,548 |
| 6 | Ống uPVC 27 | 1.00 | m | 7,605 | 8,213 | ||
| 7 | Ống uPVC 27 | 0 | 10.0 | 1.30 | m | 9,569 | 10,335 |
| 8 | Ống uPVC 27 | 1 | 12.5 | 1.60 | m | 11,280 | 12,182 |
| 9 | Ống uPVC 27 | 2 | 16.0 | 2.00 | m | 12,474 | 13,472 |
| 10 | Ống uPVC 27 | 3 | 25.0 | 3.00 | m | 17,691 | 19,106 |
| 11 | Ống uPVC 34 | 1.00 | m | 9,917 | 10,710 | ||
| 12 | Ống uPVC 34 | 0 | 8.0 | 1.30 | m | 11,618 | 12,548 |
| 13 | Ống uPVC 34 | 1 | 10.0 | 1.70 | m | 14,185 | 15,319 |
| 14 | Ống uPVC 34 | 2 | 12.5 | 2.00 | m | 17,258 | 18,639 |
| 15 | Ống uPVC 34 | 3 | 16.0 | 2.60 | m | 19,825 | 21,411 |
| 16 | Ống uPVC 34 | 4 | 25.0 | 3.80 | m | 29,225 | 31,563 |
Bảng giá ống uPVC Tiền Phong đường kính 42,48,60
| STT | TÊN SẢN PHẨM ( DN – DK DANH NGHĨA -MM) | CLASS | ÁP SUẤT (PN) | CHIỀU DÀY (MM) | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ CHIẾT KHẤU (VNĐ) | |
| Chưa VAT | Thanh toán ( bao gồm 8% thuế GTGT) | ||||||
| 1 | Ống uPVC 42 | 1.20 | m | 14,490 | 15,649 | ||
| 2 | Ống uPVC 42 | 1 | 8.0 | 1.70 | m | 18,572 | 20,058 |
| 3 | Ống uPVC 42 | 2 | 10.0 | 2.00 | m | 21,191 | 22,886 |
| 4 | Ống uPVC 42 | 3 | 12.5 | 2.50 | m | 24,872 | 26,862 |
| 5 | Ống uPVC 42 | 4 | 16.0 | 3.20 | m | 30,846 | 33,313 |
| 6 | Ống uPVC 42 | 5 | 25.0 | 4.70 | m | 41,400 | 44,712 |
| 7 | Ống uPVC 48 | 1.40 | m | 16,528 | 17,850 | ||
| 8 | Ống uPVC 48 | 0 | 6.0 | 1.60 | m | 19,391 | 20,942 |
| 9 | Ống uPVC 48 | 1 | 8.0 | 1.90 | m | 22,091 | 23,858 |
| 10 | Ống uPVC 48 | 2 | 10.0 | 2.30 | m | 25,528 | 27,570 |
| 11 | Ống uPVC 48 | 3 | 12.5 | 2.90 | m | 30,928 | 33,402 |
| 12 | Ống uPVC 48 | 4 | 16.0 | 3.60 | m | 38,864 | 41,973 |
| 13 | Ống uPVC 48 | 5 | 25.0 | 5.40 | m | 55,636 | 60,087 |
| 14 | Ống uPVC 60 | 1.40 1.50 | m | 21,518 | 23,240 | ||
| 15 | Ống uPVC 60 | 0 | 5.0 | m | 25,772 | 27,834 | |
| 16 | Ống uPVC 60 | 1 | 6.0 | 1.80 | m | 31,418 | 33,932 |
| 17 | Ống uPVC 60 | 2 | 8.0 | 2.30 | m | 36,572 | 39,498 |
| 18 | Ống uPVC 60 | 3 | 10.0 | 2.90 | m | 44,182 | 47,716 |
| 19 | Ống uPVC 60 | 4 | 12.5 | 3.60 | m | 55,472 | 59,910 |
| 20 | Ống uPVC 60 | 5 | 16.0 | 4.50 | m | 66,600 | 71,928 |
| 21 | Ống uPVC 60 | 6 | 25.0 | 6.70 | m | 97,936 | 105,771 |
Bảng giá ống uPVC Tiền Phong đường kính 63,75,90,110
| STT | TÊN SẢN PHẨM ( DN – DK DANH NGHĨA -MM) | CLASS | ÁP SUẤT (PN) | CHIỀU DÀY (MM) | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ CHIẾT KHẤU (VNĐ) | |
| Chưa VAT | Thanh toán ( bao gồm 8% thuế GTGT) | ||||||
| 1 | Ống uPVC 63 | 5.0 | 1.60 | M | 25,290 | 27,313 | |
| 2 | Ống uPVC 63 | 1 | 6.0 | 1.90 | m | 29,864 | 32,253 |
| 3 | Ống uPVC 63 | 2 | 8.0 | 2.50 | m | 37,228 | 40,206 |
| 4 | Ống uPVC 63 | 3 | 10.0 | 3.00 | m | 46,636 | 50,367 |
| 5 | Ống uPVC 63 | 4 | 12.5 | 3.80 | m | 57,846 | 62,473 |
| 6 | Ống uPVC 63 | 5 | 16.0 | 4.70 | m | 70,691 | 76,346 |
| 7 | Ống uPVC 75 | 1.50 | m | 30,191 | 32,606 | ||
| 8 | Ống uPVC 75 | 0 | 5.0 | 1.90 | m | 35,264 | 38,085 |
| 9 | Ống uPVC 75 | 1 | 6.0 | 2.20 | m | 39,846 | 43,033 |
| 10 | Ống uPVC 75 | 2 | 8.0 | 2.90 | m | 52,036 | 56,199 |
| 11 | Ống uPVC 75 | 3 | 10.0 | 3.60 | m | 64,391 | 69,542 |
| 12 | Ống uPVC 75 | 4 | 12.5 | 4.50 | m | 81,082 | 87,568 |
| 13 | Ống uPVC 75 | 5 | 16.0 | 5.60 | m | 97,936 | 105,771 |
| 14 | Ống uPVC 75 | 6 | 25.0 | 8.40 | m | 141,382 | 152,692 |
| 15 | Ống uPVC 90 | 1.50 | m | 36,900 | 39,852 | ||
| 16 | Ống uPVC 90 | 0 | 4.0 | 1.80 | m | 42,136 | 45,507 |
| 17 | Ống uPVC 90 | 1 | 5.0 | 2.20 | m | 49,254 | 53,195 |
| 18 | Ống uPVC 90 | 2 | 6.0 | 2.70 | m | 57,028 | 61,590 |
| 19 | Ống uPVC 90 | 3 | 8.0 | 3.50 | m | 74,782 | 80,764 |
| 20 | Ống uPVC 90 | 4 | 10.0 | 4.30 | m | 92,782 | 100,204 |
| 21 | Ống uPVC 90 | 5 | 12.5 | 5.40 | m | 115,200 | 124,416 |
| 22 | Ống uPVC 90 | 6 | 16.0 | 6.70 | m | 139,254 | 150,395 |
| 23 | Ống uPVC 90 | 7 | 25.0 | 10.10 | m | 201,028 | 217,110 |
| 24 | Ống uPVC 110 | t.90 | m | 54,736 | 59,115 | ||
| 25 | Ống uPVC 110 | 0 | 4.0 | 2.20 | m | 62,918 | 67,952 |
| 26 | Ống uPVC 110 | 1 | 5.0 | 2.70 | m | 73,391 | 79,262 |
| 27 | Ống uPVC 110 | 2 | 6.0 | 3.20 | m | 83,536 | 90,219 |
| 28 | Ống uPVC 110 | 3 | 8.0 | 4.20 | m | 117,000 | 126,360 |
| 29 | Ống uPVC 110 | 4 | 10.0 | 5.30 | m | 140,072 | 151,278 |
| 30 | Ống uPVC 110 | 5 | 12.5 | 6.60 | m | 172,882 | 186,712 |
| 31 | Ống uPVC 110 | 6 | 16.0 | 8.10 | m | 209,536 | 226,299 |
| 32 | Ống uPVC 110 | 7 | 25.0 | 12.30 | m | 298,064 | 321,909 |
Bảng giá ống uPVC Tiền Phong đường kính 125,140,160
| STT | TÊN SẢN PHẨM ( DN – DK DANH NGHĨA -MM) | CLASS | ÁP SUẤT (PN) | CHIỀU DÀY (MM) | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ CHIẾT KHẤU (VNĐ) | |
| Chưa VAT | Thanh toán ( bao gồm 8% thuế GTGT) | ||||||
| 1 | Ống uPVC 125 | 2.00 | m | 59,940 | 64,735 | ||
| 2 | Ống uPVC 125 | 1 | 5.0 | 3.10 | m | 90,736 | 97,995 |
| 3 | Ống uPVC 125 | 2 | 6.0 | 3.70 | m | 107,428 | 116,022 |
| 4 | Ống uPVC 125 | 3 | 8.0 | 4.80 | m | 136,391 | 147,302 |
| 5 | Ống uPVC 125 | 4 | 10.0 | 6.00 | m | 171,736 | 185,475 |
| 6 | Ống uPVC 125 | 5 | 12.5 | 7.40 | m | 210,600 | 227,448 |
| 7 | Ống uPVC 125 | 6 | 16.0 | 9.20 | m | 258,300 | 278,964 |
| 8 | Ống uPVC 125 | 7 | 25.0 | 14.00 | m | 368,918 | 398,432 |
| 9 | Ống uPVC 140 | 2.20 | m | 75,682 | 81,736 | ||
| 10 | Ống uPVC 140 | 0 | 4.0 | 2.80 | m | 96,382 | 104,092 |
| 11 | Ống uPVC 140 | 1 | 5.0 | 3.50 | m | 113,400 | 122,472 |
| 12 | Ống uPVC 140 | 2 | 6.0 | 4.10 | m | 133,691 | 144,386 |
| 13 | Ống uPVC 140 | 3 | 8.0 | 5.40 | m | 178,772 | 193,074 |
| 14 | Ống uPVC 140 | 4 | 10.0 | 6.70 | m | 218,864 | 236,373 |
| 15 | Ống uPVC 140 | 5 | 12.5 | 8.30 | m | 269,100 | 290,628 |
| 16 | Ống uPVC 140 | 6 | 16.0 | 10.30 | m | 330,382 | 356,812 |
| 17 | Ống uPVC 140 | 7 | 25.0 | 15.70 | m | 466,854 | 504,203 |
| 18 | Ống uPVC 160 | 2.50 | m | 98,264 | 106,125 | ||
| 19 | Ống uPVC 160 | 0 | 4.0 | 3.20 | m | 128,700 | 138,996 |
| 20 | Ống uPVC 160 | 1 | 5.0 | 4.00 | m | 149,972 | 161,970 |
| 21 | Ống uPVC 160 | 2 | 6.0 | 4.70 | m | 173,128 | 186,978 |
| 22 | Ống uPVC 160 | 3 | 8.0 | 6.20 | m | 223,936 | 241,851 |
| 23 | Ống uPVC 160 | 4 | 10.0 | 7.70 | m | 284,154 | 306,887 |
| 24 | Ống uPVC 160 | 5 | 12.5 | 9.50 | m | 348,791 | 376,694 |
| 25 | Ống uPVC 160 | 6 | 16.0 | 11.80 | m | 428,891 | 463,202 |
| 26 | Ống uPVC 160 | 7 | 25.0 | 17.90 | m | 607,746 | 656,365 |
Bảng giá ống uPVC Tiền Phong đường kính 180,200,225,250,280
| STT | TÊN SẢN PHẨM ( DN – DK DANH NGHĨA -MM) | CLASS | ÁP SUẤT (PN) | CHIỀU DÀY (MM) | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ CHIẾT KHẤU (VNĐ) | |
| Chưa VAT | Thanh toán ( bao gồm 8% thuế GTGT) | ||||||
| 1 | Ống uPVC 180 | 2.80 | m | 119,520 | 129,082 | ||
| 2 | Ống uPVC 180 | 1 | 5.0 | 4.40 | m | 183,764 | 198,465 |
| 3 | Ống uPVC 180 | 2 | 6.0 | 5.30 | m | 218,782 | 236,284 |
| 4 | Ống uPVC 180 | 3 | 8.0 | 6.90 | m | 279,491 | 301,850 |
| 5 | Ống uPVC 180 | 4 | 10.0 | 8.60 | m | 357,546 | 386,149 |
| 6 | Ống uPVC 180 | 5 | 12.5 | 10.70 | m | 442,964 | 478,401 |
| 7 | Ống uPVC 180 | 6 | 16.0 | 13.30 | m | 543,436 | 586,911 |
| 8 | Ống uPVC 200 | 3.20 | m | 184,336 | 199,083 | ||
| 9 | Ống uPVC 200 | 0 | 4.0 | 3.90 | m | 193,336 | 208,803 |
| 10 | Ống uPVC 200 | 1 | 5.0 | 4.90 | m | 233,591 | 252,278 |
| 11 | Ống uPVC 200 | 2 | 6.0 | 5.90 | m | 271,636 | 293,367 |
| 12 | Ống uPVC 200 | 3 | 8.0 | 7.70 | m | 346,664 | 374,397 |
| 13 | Ống uPVC 200 | 4 | 10.0 | 9.60 | m | 444,028 | 479,550 |
| 14 | Ống uPVC 200 | 5 | 12.5 | 11.90 | m | 547,364 | 591,153 |
| 15 | Ống uPVC 200 | 6 | 16.0 | 14.70 | m | 668,618 | 722,108 |
| 16 | Ống uPVC 225 | 3.50 | m | 191,372 | 206,682 | ||
| 17 | Ống uPVC 225 | 0 | 4.0 | 4.40 | m | 236,946 | 255,901 |
| 18 | Ống uPVC 225 | 1 | 5.0 | 5.50 | m | 284,728 | 307,506 |
| 19 | Ống uPVC 225 | 2 | 6.0 | 6.60 | m | 337,582 | 364,588 |
| 20 | Ống uPVC 225 | 3 | 8.0 | 8.60 | m | 438,300 | 473,364 |
| 21 | Ống uPVC 225 | 4 | 10.0 | 10.80 | m | 562,254 | 607,235 |
| 22 | Ống uPVC 225 | 5 | 12.5 | 13.40 | m | 694,882 | 750,472 |
| 23 | Ống uPVC 225 | 6 | 16.0 | 16.60 | m | 831,191 | 897,686 |
| 24 | Ống uPVC 250 | 3.90 | m | 249,136 | 269,067 | ||
| 25 | Ống uPVC 250 | 0 | 4.0 | 4.90 | m | 310,582 | 335,428 |
| 26 | Ống uPVC 250 | 1 | 5.0 | 6.20 | m | 374,482 | 404,440 |
| 27 | Ống uPVC 250 | 2 | 6.0 | 7.30 | m | 436,991 | 471,950 |
| 28 | Ống uPVC 250 | 3 | 8.0 | 9.60 | m | 564,872 | 610,062 |
| 29 | Ống uPVC 250 | 4 | 10.0 | 11.90 | m | 714,028 | 771,150 |
| 30 | Ống uPVC 250 | 5 | 12.5 | 14.80 | m | 884,372 | 955,122 |
| 31 | Ống uPVC 250 | 6 | 16.0 | 18.40 | m | 1,078,772 | 1,165,074 |
| 32 | Ống uPVC 280 | 4.0 | 5.50 | m | 358.632 | 387.323 | |
| 33 | Ống uPVC 280 | 1 | 5.0 | 6.90 | m | 445,336 | 480,963 |
| 34 | Ống uPVC 280 | 2 | 6.0 | 8.20 | m | 524,700 | 566,676 |
| 35 | Ống uPVC 280 | 3 | 8.0 | 10.70 | m | 674,100 | 728,028 |
| 36 | Ống uPVC 280 | 4 | 10.0 | 13.40 | m | 924,464 | 998,421 |
| 37 | Ống uPVC 280 | 5 | 12.5 | 16.60 | m | 1,061,264 | 1,146,165 |
| 38 | Ống uPVC 280 | 6 | 16.0 | 20.60 | m | 1,293,872 | 1,397,382 |
Bảng giá ống uPVC Tiền Phong đường kính 315,355,400,450,500
| STT | TÊN SẢN PHẨM ( DN – DK DANH NGHĨA -MM) | CLASS | ÁP SUẤT (PN) | CHIỀU DÀY (MM) | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ CHIẾT KHẤU (VNĐ) | |
| Chưa VAT | Thanh toán ( bao gồm 8% thuế GTGT) | ||||||
| 1 | Ống uPVC 315 | 4.0 | 6.20 | m | 453,870 | 490,180 | |
| 2 | Ống uPVC 315 | 1 | 5.0 | 7.70 | m | 558,900 | 603,612 |
| 3 | Ống uPVC 315 | 2 | 6.0 | 9.20 | m | 670,582 | 724,228 |
| 4 | Ống uPVC 315 | 3 | 8.0 | 12.10 | m | 842,482 | 909,880 |
| 5 | Ống uPVC 315 | 4 | 10.0 | 15.00 | m | 1.166.400 | 1.259.712 |
| 6 | Ống uPVC 315 | 5 | 12.5 | 18.70 | m | 1.343.946 | 1.451.461 |
| 7 | Ống uPVC 315 | 6 | 16.0 | 23.20 | m | 1.635.954 | 1.766.831 |
| 8 | Ống uPVC 355 | 4.0 | 7.00 | m | 594,654 | 642,227 | |
| 9 | Ống uPVC 355 | 1 | 5.0 | 8.70 | m | 730,228 | 788,646 |
| 10 | Ống uPVC 355 | 2 | 6.0 | 10.40 | m | 868,746 | 938,245 |
| 11 | Ống uPVC 355 | 3 | 8.0 | 13.60 | m | 1.127.291 | 1.217.474 |
| 12 | Ống uPVC 355 | 4 | 10.0 | 16.90 | m | 1.386.164 | 1.497.057 |
| 13 | Ống uPVC 355 | 5 | 12.5 | 21.10 | m | 1.710.654 | 1.847.507 |
| 14 | Ống uPVC 355 | 6 | 16.0 | 26.10 | m | 2.083.991 | 2.250.710 |
| 15 | Ống uPVC 400 | 4.0 | 7.80 | m | 746,264 | 805,965 | |
| 16 | Ống uPVC 400 | 1 | 5.0 | 9.80 | m | 927.900 | 1.002.132 |
| 17 | Ống uPVC 400 | 2 | 6.0 | 11.70 | m | 1.103.482 | 1.191.760 |
| 18 | Ống uPVC 400 | 3 | 8.0 | 15.30 | m | 1.428.628 | 1.542.918 |
| 19 | Ống uPVC 400 | 4 | 10.0 | 19.10 | m | 1.764.982 | 1.906.180 |
| 20 | Ống uPVC 400 | 5 | 12.5 | 23.70 | m | 2.163.846 | 2.336.953 |
| 21 | Ống uPVC 400 | 6 | 16.0 | 30.00 | m | 2.723.318 | 2.941.184 |
| 22 | Ống uPVC 450 | 4.0 | 8.80 | m | 947.128 | 1.022.898 | |
| 23 | Ống uPVC 450 | 1 | 5.0 | 11.00 | m | 1.172.946 | 1.266.781 |
| 24 | Ống uPVC 450 | 2 | 6.0 | 13.20 | m | 1.399.418 | 1.511.372 |
| 25 | Ống uPVC 450 | 3 | 8.0 | 17.20 | m | 1.806.954 | 1.951.511 |
| 26 | Ống uPVC 450 | 4 | 10.0 | 21.50 | m | 2.238.546 | 2.417.629 |
| 27 | Ống uPVC 500 | 0 | 4.0 | 9.80 | m | 1.242.164 | 1.341.537 |
| 28 | Ống uPVC 500 | 1 | 5.0 | 12.30 | m | 1.481.154 | 1.599.647 |
Bảng giá ống uPVC Tiền Phong đường kính 560, 630, 710, 800
| STT | TÊN SẢN PHẨM ( DN – DK DANH NGHĨA -MM) | CLASS | ÁP SUẤT (PN) | CHIỀU DÀY (MM) | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ CHIẾT KHẤU (VNĐ) | |
| Chưa VAT | Thanh toán ( bao gồm 8% thuế GTGT) | ||||||
| 1 | Ống uPVC 560 | 1 | 6 | 13.7 | m | 1.822.575 | 1.968.381 |
| 2 | Ống uPVC 560 | 2 | 8 | 17.2 | m | 2.187.185 | 2.362.160 |
| 3 | Ống uPVC 560 | 3 | 10 | 21.4 | m | 2.799.935 | 3.023.930 |
| 4 | Ống uPVC 560 | 4 | 12.5 | 26.7 | m | 3.341.530 | 3.608.852 |
| 5 | Ống uPVC 630 | 1 | 6 | 15.4 | m | 2.306.125 | 2.490.615 |
| 6 | Ống uPVC 630 | 2 | 8 | 19.3 | m | 2.764.405 | 2.985.557 |
| 7 | Ống uPVC 630 | 3 | 10 | 24.1 | m | 3.546.635 | 3.830.366 |
| 8 | Ống uPVC 630 | 4 | 12.5 | 30.0 | m | 4.212.300 | 4.549.284 |
| 9 | Ống uPVC 710 | 1 | 6 | 17.4 | m | 3.640.115 | 3.931.324 |
| 10 | Ống uPVC 710 | 2 | 8 | 21.8 | m | 4.519.910 | 4.881.503 |
| 11 | Ống uPVC 710 | 3 | 10 | 27.2 | m | 5.594.455 | 6.042.011 |
| 12 | Ống uPVC 800 | 1 | 6 | 19.6 | m | 4.604.840 | 4.973.227 |
| 13 | Ống uPVC 800 | 2 | 8 | 24.5 | m | 5.938.545 | 6.413.629 |
| 14 | Ống uPVC 800 | 3 | 10 | 30.6 | m | 7.022.495 | 7.584.295 |
Ưu điểm ống nhựa PVC-U Tiền Phong ngoài trời
Ống nhựa PVC-U của Nhựa Tiền Phong được đánh giá cao trong các công trình ngoài trời nhờ các ưu điểm kỹ thuật rõ ràng, phù hợp với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Cụ thể:
- Độ cứng và khả năng chịu áp lực tốt: Ống PVC-U được sản xuất từ nhựa Polyvinyl Clorua không hóa dẻo, giúp kết cấu ống ổn định, ít biến dạng khi chôn ngầm hoặc lắp đặt ngoài trời.
- Chống ăn mòn hiệu quả: Vật liệu không bị tác động bởi nước, hóa chất nhẹ hay môi trường ẩm ướt, phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: So với ống kim loại hoặc bê tông, ống PVC-U nhẹ hơn đáng kể, giúp giảm chi phí vận chuyển và rút ngắn thời gian lắp đặt.
- Tuổi thọ cao: Khả năng chống oxy hóa và bào mòn tốt giúp ống duy trì hiệu suất ổn định trong thời gian dài, hạn chế hư hỏng và chi phí bảo trì.
- Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước ngoài trời, bảo vệ cáp điện – cáp quang và các hệ thống tưới tiêu nông nghiệp trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Bảng giá ống nhựa HDPE Tiền Phong
| TÊN SẢN PHẨM DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA (MM) | ÁP SUẤT (PN) | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | |
| TRƯỚC VAT | SAU VAT(8%) | |||
| ỐNG HDPE 100 Tiền Phong | ||||
| Ø20×1.4mm | 10 | m | 6,500 | 7,020 |
| Ø20×1.6mm | 12.5 | m | 7,400 | 7,992 |
| Ø20×2.0mm | 16 | m | 8,100 | 8,748 |
| Ø25×1.6mm | 10 | m | 8,900 | 9,612 |
| Ø25×2.0mm | 12.5 | m | 10,182 | 10,997 |
| Ø25×2.3mm | 16 | m | 11,636 | 12,567 |
| Ø25×3.0mm | 20 | m | 14,364 | 15,513 |
| Ø32×1.6mm | 8 | m | 13,636 | 14,727 |
| Ø32×2.0mm | 10 | m | 13,091 | 14,138 |
| Ø32×2.4mm | 12.5 | m | 15,455 | 16,691 |
| Ø32×3.0mm | 16 | m | 18,727 | 20,225 |
| Ø32×3.6mm | 20 | m | 22,545 | 24,349 |
| Ø40×2.0mm | 8 | m | 16,545 | 17,869 |
| Ø40×2.4mm | 10 | m | 19,727 | 21,305 |
| Ø40×3.0mm | 12.5 | m | 24,091 | 26,018 |
| Ø40×3.7mm | 16 | m | 28,909 | 31,222 |
| Ø40×4.5mm | 20 | m | 34,545 | 37,309 |
| Ø50×2.4mm | 8 | m | 25,182 | 27,197 |
| Ø50×3.0mm | 10 | m | 30,545 | 32,989 |
| Ø50×4.6mm | 12.5 | m | 37,000 | 39,960 |
| Ø50×4.6mm | 16 | m | 45,364 | 48,993 |
| Ø50×5.6mm | 20 | m | 53,273 | 57,535 |
| Ø63×3.0mm | 8 | m | 39,545 | 42,709 |
| Ø63×3.8mm | 10 | m | 48,636 | 52,527 |
| Ø63×4.7mm | 12.5 | m | 59,000 | 63,720 |
| Ø63×5.8mm | 16 | m | 71,364 | 77,073 |
| Ø63×7.1mm | 20 | m | 85,455 | 92,291 |
| Ø75×3.6mm | 8 | m | 56,455 | 60,971 |
| Ø75×4.5mm | 10 | m | 69,091 | 74,618 |
| Ø75×5.6mm | 12.5 | m | 84,091 | 90,818 |
| Ø75×6.8mm | 16 | m | 100,182 | 108,197 |
| Ø75×8.4mm | 20 | m | 120,000 | 129,600 |
| Ø90×4.3mm | 8 | m | 81,000 | 87,480 |
| Ø90×5.4mm | 10 | m | 98,636 | 106,527 |
| Ø90×6.7mm | 12.5 | m | 120,000 | 129,600 |
| Ø90×8.1mm | 16 | m | 144,182 | 155,717 |
| Ø90×10.0mm | 20 | m | 173,182 | 187,037 |
| Ø110×4.2mm | 6 | m | 96,818 | 104,563 |
| Ø110×5.3mm | 8 | m | 120,455 | 130,091 |
| Ø110×6.6mm | 10 | m | 148,182 | 160,037 |
| Ø110×8.1mm | 12.5 | m | 178,636 | 192,927 |
| Ø110×10.0mm | 16 | m | 214,091 | 231,218 |
| Ø11012.3mm | 20 | m | 262,636 | 283,647 |
| Ø125×4.8mm | 6 | m | 125,000 | 135,000 |
| Ø125×6.0mm | 8 | m | 154,091 | 166,418 |
| Ø125×7.4mm | 10 | m | 188,364 | 203,433 |
| Ø125×9.2mm | 12.5 | m | 229,636 | 248,007 |
| Ø125×11.4mm | 16 | m | 276,818 | 298,963 |
| Ø125×14.0mm | 20 | m | 336,636 | 363,567 |
| Ø140×5.4mm | 6 | m | 156,818 | 169,363 |
| Ø140×6.7mm | 8 | m | 192,455 | 207,851 |
| Ø140×8.3mm | 10 | m | 235,364 | 254,193 |
| Ø140×10.3mm | 12.5 | m | 286,909 | 309,862 |
| Ø140×12.7mm | 16 | m | 344,545 | 372,109 |
| Ø140×15.7mm | 20 | m | 422,727 | 456,545 |
| Ø160×6.2mm | 6 | m | 206,273 | 222,775 |
| Ø160×7.7mm | 8 | m | 253,273 | 273,535 |
| Ø160×9.5mm | 10 | m | 308,636 | 333,327 |
| Ø160×11.8mm | 12.5 | m | 374,909 | 404,902 |
| Ø160×14.6mm | 16 | m | 453,636 | 489,927 |
| Ø160×17.9mm | 20 | m | 555,000 | 599,400 |
| Ø180×6.9mm | 6 | m | 257,182 | 277,757 |
| Ø180×8.6mm | 8 | m | 318,091 | 343,538 |
| Ø180×10.7mm | 10 | m | 389,545 | 420,709 |
| Ø180×13.3mm | 12.5 | m | 476,272 | 514,374 |
| Ø180×16.4mm | 16 | m | 571,818 | 617,563 |
| Ø180×20.1mm | 20 | m | 698,182 | 754,037 |
| Ø200×7.7mm | 6 | m | 319,182 | 344,717 |
| Ø200×9.6mm | 8 | m | 395,727 | 427,385 |
| Ø200×11.9mm | 10 | m | 483,727 | 522,425 |
| Ø200×14.7mm | 12.5 | m | 583,182 | 629,837 |
| Ø200×18.2mm | 16 | m | 707,273 | 763,855 |
| Ø200×22.4mm | 20 | m | 868,182 | 937,637 |
| Ø225×8.6mm | 6 | m | 401,000 | 433,080 |
| Ø225×10.8mm | 8 | m | 498,000 | 537,840 |
| Ø225×13.4mm | 10 | m | 606,182 | 654,677 |
| Ø225×16.6mm | 12.5 | m | 739,545 | 798,709 |
| Ø225×20.5mm | 16 | m | 893,636 | 965,127 |
| Ø225×25.2mm | 20 | m | 1,073,636 | 1,159,527 |
| Ø250×9.6mm | 6 | m | 496,091 | 535,778 |
| Ø250×11.9mm | 8 | m | 608,364 | 657,033 |
| Ø250×14.8mm | 10 | m | 746,818 | 806,563 |
| Ø250×18.4mm | 12.5 | m | 909,000 | 981,720 |
| Ø250×22.7mm | 16 | m | 1,100,000 | 1,188,000 |
| Ø250×27.9mm | 20 | m | 1,325,455 | 1,431,491 |
| Ø280×10.7mm | 6 | m | 617,364 | 666,753 |
| Ø280×13.4mm | 8 | m | 773,909 | 835,822 |
| Ø280×16.6mm | 10 | m | 933,636 | 1,008,327 |
| Ø280×20.6mm | 12.5 | m | 1,145,364 | 1,236,993 |
| Ø280×25.4mm | 16 | m | 1,377,273 | 1,487,455 |
| Ø280×31.3mm | 20 | m | 1,659,091 | 1,791,818 |
| Ø315×12.1mm | 6 | m | 787,727 | 850,745 |
| Ø315×15.0mm | 8 | m | 968,909 | 1,046,422 |
| Ø315×18.7mm | 10 | m | 1,186,364 | 1,281,273 |
| Ø315×23.2mm | 12.5 | m | 1,444,091 | 1,559,618 |
| Ø315×28.6mm | 16 | m | 1,742,727 | 1,882,145 |
Ưu điểm của ống HDPE Tiền Phong ngoài trời:
Ống nhựa HDPE của Nhựa Tiền Phong được đánh giá là giải pháp tối ưu cho các công trình ngoài trời nhờ khả năng thích nghi cao với môi trường khắc nghiệt và độ bền vượt trội. Những ưu điểm nổi bật có thể kể đến gồm:
- Độ bền cơ học cao: Ống HDPE có khả năng chịu va đập và mài mòn tốt, hạn chế nứt vỡ khi chịu tác động mạnh từ môi trường hoặc trong quá trình thi công.
- Tính dẻo và chịu lực vượt trội: Vật liệu HDPE có độ đàn hồi cao, phù hợp với các khu vực chịu nhiều rung động hoặc biến động nền đất.
- Chống ăn mòn hiệu quả: Không bị ảnh hưởng bởi nước thải, nước công nghiệp hay nhiều loại hóa chất, giúp ống vận hành ổn định trong thời gian dài.
- Hoạt động tốt trong dải nhiệt độ rộng: Ống có thể sử dụng ngoài trời trong điều kiện nhiệt độ cao hoặc thấp mà không bị biến dạng hay suy giảm cấu trúc.
- Chống tia UV và thời tiết: Phù hợp với môi trường nắng mưa liên tục, đặc biệt hiệu quả cho các hệ thống lắp đặt ngoài trời lâu dài.
- Thân thiện với môi trường: Sản xuất từ vật liệu an toàn, có thể tái chế, đáp ứng xu hướng xây dựng bền vững.
- Ứng dụng linh hoạt: Được sử dụng phổ biến trong cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp, dẫn nước đồng ruộng, thoát nước mưa, công trình giao thông và các hệ thống cống ngầm ngoài trời.
Bảng giá ống nhựa PPR Tiền Phong
Bảng báo giá ống nhựa PPR Tiền Phong đầy đủ đừng kính, áp suất, độ dày. Áp dụng chính sách trực tiếp từ nhà máy nhựa Tiền Phong. Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất
| STT | TÊN SẢN PHẨM DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA | ÁP SUẤT (PN) | ĐỘ DÀY (MM) | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | |
| CHƯA VAT | THANH TOÁN | |||||
| 1 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø20 | 10.0 | 2.30 | m | 23,364 | 25,700 |
| 2 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø20 | 16.0 | 2.80 | m | 26,000 | 28,600 |
| 3 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø20 | 20.0 | 3.40 | m | 28,909 | 31,800 |
| 4 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø20 | 25.0 | 4.10 | m | 32,000 | 35,200 |
| 5 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø25 | 10.0 | 2.80 | m | 41,727 | 45,900 |
| 6 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø25 | 16.0 | 3.50 | m | 48,000 | 52,800 |
| 7 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø25 | 20.0 | 4.20 | m | 50,727 | 55,800 |
| 8 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø25 | 25.0 | 5.10 | m | 53,000 | 58,300 |
| 9 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø32 | 10.0 | 2.90 | m | 54,091 | 59,500 |
| 10 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø32 | 16.0 | 4.40 | m | 65,000 | 71,500 |
| 11 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø32 | 20.0 | 5.40 | m | 74,636 | 82,100 |
| 12 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø32 | 25.0 | 6.50 | m | 82,000 | 90,200 |
| 13 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø40 | 10.0 | 3.70 | m | 72,545 | 79,800 |
| 14 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø40 | 16.0 | 5.50 | m | 88,000 | 96,800 |
| 15 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø40 | 20.0 | 6.70 | m | 115,545 | 127,100 |
| 16 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø40 | 25.0 | 8.10 | m | 125,364 | 137,900 |
| 17 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø50 | 10.0 | 4.60 | m | 106,273 | 116,900 |
| 18 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø50 | 16.0 | 6.90 | m | 140,000 | 154,000 |
| 19 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø50 | 20.0 | 8.30 | m | 179,545 | 197,500 |
| 20 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø50 | 25.0 | 10.10 | m | 200,000 | 220,000 |
| 21 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø63 | 10.0 | 5.80 | m | 169,000 | 185,900 |
| 22 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø63 | 16.0 | 8.60 | m | 220,000 | 242,000 |
| 23 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø63 | 20.0 | 10.50 | m | 283,000 | 311,300 |
| 24 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø63 | 25.0 | 12.70 | m | 315,000 | 346,500 |
| 25 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø75 | 10.0 | 6.80 | m | 235,000 | 258,500 |
| 26 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø75 | 16.0 | 10.30 | m | 300,000 | 330,000 |
| 27 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø75 | 20.0 | 12.50 | m | 392,000 | 431,200 |
| 28 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø75 | 25.0 | 15.10 | m | 445,000 | 489,500 |
| 29 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø90 | 10.0 | 8.20 | m | 343,000 | 377,300 |
| 30 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø90 | 16.0 | 12.30 | m | 420,000 | 462.000 |
| 31 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø90 | 20.0 | 15.00 | m | 586,000 | 644,600 |
| 32 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø90 | 25.0 | 18.10 | m | 640,000 | 704,000 |
| 33 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø110 | 10.0 | 10.00 | m | 549,000 | 603,900 |
| 34 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø110 | 16.0 | 15.10 | m | 640,000 | 704,000 |
| 35 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø110 | 20.0 | 18.30 | m | 825,000 | 907,500 |
| 36 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø110 | 25.0 | 22.10 | m | 930,000 | 1,043,000 |
| 37 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø125 | 10.0 | 11.40 | m | 680,000 | 748,000 |
| 38 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø125 | 16.0 | 17.10 | m | 830,000 | 913,000 |
| 39 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø125 | 20.0 | 20.80 | m | 1,110,000 | 1,221,000 |
| 40 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø125 | 25.0 | 25.10 | m | 1,275,000 | 1,402,500 |
| 41 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø140 | 10.0 | 12.70 | m | 839,000 | 922,900 |
| 42 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø140 | 16.0 | 19.20 | m | 1,010,000 | 1,111,000 |
| 43 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø140 | 20.0 | 23.30 | m | 1,410,000 | 1,551,000 |
| 44 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø140 | 25.0 | 28.10 | m | 1,680,000 | 1,848,000 |
| 45 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø160 | 10.0 | 14.60 | m | 1,145,000 | 1,259,500 |
| 46 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø160 | 16.0 | 21.90 | m | 1,400,000 | 1,540,000 |
| 47 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø160 | 20.0 | 26.60 | m | 1,875,000 | 2,062,500 |
| 48 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø160 | 25.0 | 32.10 | m | 2,176,000 | 2,393,600 |
| 49 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø180 | 10.0 | 16.40 | m | 1,804,000 | 1,984,400 |
| 50 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø180 | 16.0 | 24.60 | m | 2,508,000 | 2,758,800 |
| 51 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø180 | 20.0 | 29.00 | m | 2,948,000 | 3,242,800 |
| 52 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø180 | 25.0 | 36.10 | m | 3,388,000 | 3,726,800 |
| 53 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø200 | 10.0 | 18.20 | m | 2,189,000 | 2,407,900 |
| 54 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø200 | 16.0 | 27.40 | m | 3,102,000 | 3,412,200 |
| 55 | Ống nhựa PPR Tiền Phong Ø200 | 20.0 | 33.20 | m | 3,630,000 | 3,993,000 |
Tham khảo thêm: Bảng giá ống nước vesbo nóng lạnh chính hãng được phân phối bởi chúng tôi
Ưu điểm của ống PP-R Tiền Phong ngoài trời:
Ống nhựa PP-R UV của Nhựa Tiền Phong được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng ngoài trời, đáp ứng đồng thời yêu cầu về độ bền, an toàn và hiệu suất sử dụng lâu dài. Các ưu điểm nổi bật có thể kể đến gồm:
- Khả năng chống tia UV vượt trội: Lớp chống tia UV giúp ống không bị lão hóa, giòn vỡ hay suy giảm chất lượng khi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài.
- Chịu nhiệt độ cao lên đến 95°C: Ống PP-R phù hợp cho cả hệ thống dẫn nước nóng và nước lạnh ngoài trời, đảm bảo vận hành ổn định ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao.
- Độ bền và tuổi thọ cao: Nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực tốt và không bị ảnh hưởng bởi môi trường ngoài trời, ống giúp giảm chi phí bảo trì, thay thế.
- An toàn cho nước sinh hoạt: Sản xuất từ nhựa nguyên sinh, không chứa chất độc hại, ống PP-R đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho hệ thống cấp nước sinh hoạt.
- Kết nối kín khít bằng hàn nhiệt: Phương pháp hàn nhiệt tạo mối nối đồng nhất, không rò rỉ, đặc biệt quan trọng với các hệ thống lắp đặt ngoài trời.
- Ứng dụng đa dạng: Thích hợp cho hệ thống cấp nước nóng lạnh ngoài trời, tưới tiêu nông nghiệp – thủy lợi, dẫn hóa chất và dầu công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí, cũng như các hệ thống sưởi tường, sàn và sưởi bức xạ.
Bảng báo giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong uPVC
Bảng giá đầy đủ phụ kiện ống nhựa uPVC Tiền Phong từ nhà máy nhựa Tiền Phong.
Phụ kiện ống lọc và máng điện uPVC Tiền Phong
| STT | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ | TRƯỚC VAT | THANH TOÁN (đã bao gồm 8% thuế GTGT) |
| Ống lọc uPVC | ||||
| 1 | 48 CO | m | 38,430 | 41,504 |
| 2 | 48 C1 | m | 47,670 | 51,483 |
| 3 | 48 D | m | 57,330 | 61,916 |
| 4 | 90×27 | m | 105,420 | 113,853 |
| 5 | 90×6 | m | 195,510 | 211,150 |
| 6 | 140 C3 | m | 243,60 | 263,088 |
| Máng điện | ||||
| 1 | Máng điện 14×8 dài 3m | cây | 9,870 | 10,660 |
| 2 | Máng điện 18×10 dài 2m | cây | 11,655 | 12,587 |
| 3 | Máng điện 28×10 dài 2m | cây | 15,855 | 17,123 |
| 4 | Máng điện 40×20 dài 2m | cây | 22,785 | 24,608 |
| 5 | Máng điện 60×40 dài 2m | cây | 39,480 | 42,638 |
| 6 | Máng điện 100×40 dài 2m | cây | 69,405 | 74,957 |
Phụ kiện các loại đầu nối ống nhựa uPVC Tiền Phong
| STT | TÊN SẢN PHẨM (DN – ĐK DANH NGHĨA – MM) | ÁP SUẤT (PN) | ĐƠN VỊ | TRƯỚC VAT | THANH TOÁN (đã bao gồm 8% thuế GTGT) |
| Đầu nối thẳng phun | |||||
| 1 | 21 | 10 | cái | 1,260 | 1,361 |
| 2 | 21 | 16 | cái | 2,100 | 2,268 |
| 3 | 27 | 10 | cái | 1,680 | 1,814 |
| 4 | 27 | 16 | cái | 2,835 | 3,062 |
| 5 | 34 | 10 | cái | 1,890 | 2,041 |
| 6 | 34 | 16 | cái | 5,040 | 5,443 |
| 7 | 42 | 10 | cái | 3,255 | 3,515 |
| 8 | 42 | 16 | cái | 9,240 | 9,979 |
| 9 | 48 | 10 | cái | 4,200 | 4,536 |
| 10 | 48 | 16 | cái | 10,185 | 11,000 |
| 11 | 60 | 8 | cái | 7,245 | 7,825 |
| 12 | 60 | 16 | cái | 15,960 | 17,237 |
| 13 | 75 | 8 | cái | 9,870 | 10,660 |
| 14 | 75 | 10 | cái | 10,185 | 11,000 |
| 15 | 90 | 6 | cái | 13,440 | 14,515 |
| 16 | 90 | 10 | cái | 32,025 | 34,587 |
| 17 | 90 | 16 | cái | 35,385 | 38,216 |
| 18 | 110 | 6 | cái | 17,010 | 18,371 |
| 19 | 110 | 10 | cái | 47,355 | 51,143 |
| 20 | 110 | 16 | cái | 52,185 | 56,360 |
| 21 | 125 | 6 | cái | 38,220 | 41,278 |
| 22 | 125 | 10 | cái | 67,935 | 73,370 |
| 23 | 125 | 16 | cái | 82,845 | 89,473 |
| 24 | 140 | 6 | cái | 54,915 | 59,308 |
| 25 | 140 | 10 | cái | 78,540 | 84,823 |
| 26 | 140 | 16 | cái | 108,570 | 117,256 |
| 27 | 160 | 6 | cái | 78,225 | 84,483 |
| 28 | 160 | 10 | cái | 123,900 | 133,812 |
| 29 | 200 | 6 | cái | 172,935 | 186,770 |
| 30 | 200 | 10 | cái | 207,585 | 224,192 |
| 31 | 225 | 6 | cái | 209,580 | 226,346 |
| Đầu nối ren trong | |||||
| 1 | 21×1/2 | 10 | cái | 1,260 | 1,361 |
| 2 | 27×3/4 | 10 | cái | 1,575 | 1,701 |
| 3 | 34×1 | 10 | cái | 2,835 | 3,062 |
| 4 | 42×1.1/4 | 10 | cái | 3,990 | 4,309 |
| 5 | 48×1.1/2 | 10 | cái | 5,670 | 6,124 |
| 6 | 60×2 | 6 | cái | 7,980 | 8,618 |
| 7 | 60×2 | 10 | cái | 8,925 | 9,639 |
| 8 | 75×2.1/2 | 10 | cái | 16,170 | 17,464 |
| 9 | 90×3″ | 6 | cái | 25,725 | 27,783 |
| 10 | 110×4″ | 6 | cái | 59,325 | 64,071 |
| Đầu nối ren trong đồng | |||||
| 1 | 21×1/2 | 16 | cái | 11,235 | 12,134 |
| 2 | 27×3/4 | 16 | cái | 15,540 | 16,783 |
| 3 | 60×2 | 10 | cái | 68,880 | 74,390 |
| Đầu nối ren ngoài | |||||
| 1 | 21×1/2 | 10 | cái | 1,260 | 1,361 |
| 2 | 27×3/4 | 10 | cái | 1,575 | 1,701 |
| 3 | 34×1 | 10 | cái | 2,835 | 3,062 |
| 4 | 42×1.1/4 | 10 | cái | 3,990 | 4,309 |
| 5 | 48×1.1/2 | 10 | cái | 5,670 | 6,124 |
| 6 | 60×2 | 10 | cái | 9,030 | 9,752 |
| 7 | 75×2.1/2 | 8 | cái | 10,185 | 11,000 |
| 8 | 90×3 | 10 | cái | 22,995 | 24,835 |
| 9 | 110×4″ | 6 | cái | 58,170 | 62,824 |
| Đầu nối chuyển bậc | |||||
| 1 | 27-21 | 10 | cái | 1,260 | 1,361 |
| 2 | 34-21 | 10 | cái | 1,785 | 1,928 |
| 3 | 34-27 | 10 | cái | 2,310 | 2,495 |
| 4 | 42-21 | 10 | cái | 2,730 | 2,948 |
| 5 | 42-27 | 10 | cái | 2,835 | 3,062 |
| 6 | 42-34 | 10 | cái | 3,045 | 3,289 |
| 7 | 48-21 | 10 | cái | 3,675 | 3,969 |
| 8 | 48-27 | 10 | cái | 3,885 | 4,196 |
| 9 | 48-34 | 10 | cái | 3,990 | 4,309 |
| 10 | 48-42 | 10 | cái | 4,095 | 4,423 |
| 11 | 60-21 | 8 | cái | 5,040 | 5,443 |
| 12 | 60-27 | 8 | cái | 6,090 | 6,577 |
| 13 | 60-34 | 8 | cái | 6,090 | 6,577 |
| 14 | 60-34 | 10 | cái | 7,875 | 8,505 |
| 15 | 60-42 | 8 | cái | 6,090 | 6,577 |
| 16 | 60-42 | 10 | cái | 7,035 | 7,598 |
| 17 | 60-48 | 8 | cái | 6,510 | 7,031 |
| 18 | 60-48 | 10 | cái | 8,295 | 8,959 |
| 19 | 75-27 | 8 | cái | 9,240 | 9,979 |
| 20 | 75-34 | 8 | cái | 9,660 | 10,433 |
| 21 | 75-34 | 10 | cái | 11,865 | 12,814 |
| 22 | 75-42 | 8 | cái | 9,660 | 10,433 |
| 23 | 75-48 | 8 | cái | 9,660 | 10,433 |
| 24 | 75-48 | 10 | cái | 14,910 | 16,103 |
| 25 | 75-60 | 8 | cái | 10,185 | 11,000 |
| 26 | 75-60 | 10 | cái | 15,015 | 16,216 |
| 27 | 90-34 | 6 | cái | 12,180 | 13,154 |
| 28 | 90-34 | 10 | cái | 21,315 | 23,020 |
| 29 | 90-42 | 6 | cái | 13,335 | 14,402 |
| 30 | 90-42 | 10 | cái | 18,480 | 19,958 |
| 31 | 90-48 | 6 | cái | 13,335 | 14,402 |
| 32 | 90-48 | 10 | cái | 20,790 | 22,453 |
| 33 | 90-60 | 6 | cái | 13,755 | 14,855 |
| 34 | 90-60 | 10 | cái | 20,790 | 22,453 |
| 35 | 90-75 | 6 | cái | 15,015 | 16,216 |
| 36 | 90-75 | 10 | cái | 25,095 | 27,103 |
| 37 | 110-34 | 6 | cái | 21,105 | 22,793 |
| 38 | 110-42 | 6 | cái | 20,265 | 21,886 |
| 39 | 110-48 | 6 | cái | 20,265 | 21,886 |
| 40 | 110-48 | 10 | cái | 30,555 | 32,999 |
| 41 | 110-60 | 6 | cái | 21,105 | 22,793 |
| 42 | 110-60 | 10 | cái | 32,445 | 35,041 |
| 43 | 110-75 | 6 | cái | 21,420 | 23,134 |
| 44 | 110-75 | 10 | cái | 33,600 | 36,288 |
| 45 | 110-90 | 6 | cái | 21,945 | 23,701 |
| 46 | 110-90 | 10 | cái | 36,330 | 39,236 |
| 47 | 125-75 | 6 | cái | 30,765 | 33,226 |
| 48 | 125-90 | 6 | cái | 32,445 | 35,041 |
| 49 | 125-110 | 6 | cái | 39,270 | 42,412 |
| 50 | 125-110 | 10 | cái | 64,890 | 70,081 |
| 51 | 140-90 | 6 | cái | 45,675 | 49,329 |
| 52 | 140-110 | 6 | cái | 48,300 | 52,164 |
| 53 | 140-110 | 10 | cái | 106,155 | 114,647 |
| 54 | 140-125 | 6 | cái | 57,120 | 61,690 |
| 55 | 140-125 | 10 | cái | 92,610 | 100,019 |
| 56 | 160-90 | 6 | cái | 61,425 | 66,339 |
| 57 | 160-90 | 10 | cái | 97,650 | 105,462 |
| 58 | 160-110 | 6 | cái | 63,735 | 68,834 |
| 59 | 160-110 | 10 | cái | 127,575 | 137,781 |
| 60 | 160-125 | 6 | cái | 65,100 | 70,308 |
| 61 | 160-125 | 10 | cái | 134,295 | 145,039 |
| 62 | 160-140 | 6 | cái | 67,935 | 73,370 |
| 63 | 160-140 | 10 | cái | 159,075 | 171,801 |
| 64 | 200-110 | 6 | cái | 142,170 | 153,544 |
| 65 | 200-110 | 10 | cái | 183,330 | 197,996 |
| 66 | 200-125 | 6 | cái | 143,220 | 154,678 |
| 67 | 200-140 | 6 | cái | 148,260 | 160,121 |
| 68 | 200-160 | 6 | cái | 156,135 | 168,626 |
| 69 | 200-160 | 10 | cái | 196,245 | 211,945 |
| 70 | 225-110 | 6 | cái | 166,635 | 179,966 |
| 71 | 225-160 | 6 | cái | 211,575 | 228,501 |
| 72 | 225-160 | 10 | cái | 279,825 | 302,211 |
| 73 | 250-200 | 6 | cái | 255,150 | 275,562 |
| 74 | 315-160 | 6 | cái | 534,975 | 577,773 |
| 75 | 315-200 | 6 | cái | 556,290 | 600,793 |
Phụ kiện bạc chuyển bậc ống nhựa uPVC Tiền Phong
| STT | TÊN SẢN PHẨM (DN – ĐK DANH NGHĨA – MM) | ÁP SUẤT (PN) | ĐƠN VỊ | TRƯỚC VAT | THANH TOÁN (đã bao gồm 8% thuế GTGT) |
| Bạc chuyển bậc | |||||
| 1 | 42-21 | 10 | cái | 3,780 | 4,082 |
| 2 | 42-27 | 10 | cái | 3,780 | 4,082 |
| 3 | 42-34 | 10 | cái | 2,940 | 3,175 |
| 4 | 48-21 | 10 | cái | 5,355 | 5,783 |
| 5 | 48-27 | 10 | cái | 5,355 | 5,783 |
| 6 | 48-34 | 10 | cái | 6,615 | 7,144 |
| 7 | 48-42 | 10 | cái | 6,615 | 7,144 |
| 8 | 60-21 | 10 | cái | 9,135 | 9,866 |
| 9 | 60-27 | 10 | cái | 9,135 | 9,866 |
| 10 | 60-34 | 10 | cái | 9,975 | 10,773 |
| 11 | 60-42 | 10 | cái | 10,185 | 11,000 |
| 12 | 60-48 | 10 | cái | 8,295 | 8,959 |
| 13 | 75-34 | 10 | cái | 9,345 | 10,093 |
| 14 | 75-42 | 10 | cái | 9,345 | 10,093 |
| 15 | 75-48 | 10 | cái | 9,345 | 10,093 |
| 16 | 75-60 | 10 | cái | 9,345 | 10,093 |
| 17 | 90-34 | 10 | cái | 14,280 | 15,422 |
| 18 | 90-42 | 10 | cái | 14,280 | 15,422 |
| 19 | 90-48 | 10 | cái | 15,120 | 16,330 |
| 20 | 90-60 | 10 | cái | 16,275 | 17,577 |
| 21 | 90-75 | 10 | cái | 14,490 | 15,649 |
| 22 | 110-42 | 10 | cái | 25,515 | 27,556 |
| 23 | 110-48 | 10 | cái | 28,455 | 30,731 |
| 24 | 110-60 | 10 | cái | 29,610 | 31,979 |
| 25 | 110-75 | 10 | cái | 31,605 | 34,133 |
| 26 | 110-90 | 10 | cái | 33,390 | 36,061 |
| 27 | 125-75 | 10 | cái | 45,570 | 49,216 |
| 28 | 125-90 | 10 | cái | 45,570 | 49,216 |
| 29 | 125-110 | 10 | cái | 45,570 | 49,216 |
| 30 | 140-75 | 10 | cái | 39,480 | 42,638 |
| 31 | 140-90 | 10 | cái | 52,290 | 56,473 |
| 32 | 140-110 | 10 | cái | 52,290 | 56,473 |
| 33 | 140-125 | 10 | cái | 52,290 | 56,473 |
| 34 | 160-90 | 10 | cái | 78,330 | 84,596 |
| 35 | 160-110 | 10 | cái | 86,100 | 92,988 |
| 36 | 160-125 | 10 | cái | 86,100 | 92,988 |
| 37 | 160-140 | 10 | cái | 86,100 | 92,988 |
| 38 | 180-125 | 10 | cái | 101,850 | 109,998 |
| 39 | 180-140 | 6 | cái | 105,210 | 113,627 |
| 40 | 180-160 | 6 | cái | 105,210 | 113,627 |
| 41 | 200-110 | 10 | cái | 152,880 | 165,110 |
| 42 | 200-160 | 6 | cái | 123,060 | 132,905 |
| 43 | 200-180 | 10 | cái | 103,950 | 112,266 |
| 44 | 225-180 | 6 | cái | 180,705 | 195,161 |
| 45 | 225-200 | 10 | cái | 167,895 | 181,327 |
| 46 | 250-160 | 6 | cái | 237,195 | 256,171 |
| 47 | 250-180 | 6 | cái | 239,505 | 258,665 |
| 48 | 250-200 | 6 | cái | 253,050 | 273,294 |
| 49 | 280-200 | 6 | cái | 324,555 | 350,519 |
| 50 | 280-225 | 6 | cái | 335,790 | 362,653 |
| 51 | 280-250 | 6 | cái | 347,025 | 374,787 |
| 52 | 315-160 | 6 | cái | 458,955 | 495,671 |
| 53 | 315-280 | 6 | cái | 447,720 | 483,538 |
| 54 | 315-200 | 6 | cái | 453,390 | 489,661 |
| 55 | 315-250 | 6 | cái | 502,530 | 542,732 |
Phụ kiện nối góc 45, 90 độ ống nhựa uPVC Tiền Phong
| STT | TÊN SẢN PHẨM (DN – ĐK DANH NGHĨA – MM) | ÁP SUẤT (PN) | ĐƠN VỊ | TRƯỚC VAT | THANH TOÁN (đã bao gồm 8% thuế GTGT) |
| Nối góc 45 độ | |||||
| 1 | 21 | 10 | cái | 1,365 | 1,474 |
| 2 | 27 | 10 | cái | 1,785 | 1,928 |
| 3 | 27 | 16 | cái | 3,990 | 4,309 |
| 4 | 34 | 10 | cái | 2,730 | 2,948 |
| 5 | 34 | 16 | cái | 5,670 | 6,124 |
| 6 | 42 | 10 | cái | 4,095 | 4,423 |
| 7 | 42 | 16 | cái | 9,870 | 10,660 |
| 8 | 48 | 10 | cái | 6,510 | 7,031 |
| 9 | 48 | 16 | cái | 13,755 | 14,855 |
| 10 | 60 | 6 | cái | 10,185 | 11,000 |
| 11 | 60 | 8 | cái | 10,605 | 11,453 |
| 12 | 60 | 10 | cái | 14,910 | 16,103 |
| 13 | 60 | 16 | cái | 19,635 | 21,206 |
| 14 | 75 | 6 | cái | 17,430 | 18,824 |
| 15 | 75 | 8 | cái | 18,375 | 19,845 |
| 16 | 75 | 10 | cái | 24,360 | 26,309 |
| 17 | 75 | 12.5 | cái | 28,245 | 30,505 |
| 18 | 90 | 6 | cái | 24,045 | 25,969 |
| 19 | 90 | 10 | cái | 33,390 | 36,061 |
| 20 | 90 | 12.5 | cái | 35,805 | 38,669 |
| 21 | 110 | 6 | cái | 36,750 | 39,690 |
| 22 | 110 | 10 | cái | 62,790 | 67,813 |
| 23 | 110 | 12.5 | cái | 67,200 | 72,576 |
| 24 | 125 | 6 | cái | 64,890 | 70,081 |
| 25 | 125 | 12.5 | cái | 87,360 | 94,349 |
| 26 | 140 | 6 | cái | 70,770 | 76,432 |
| 27 | 140 | 8 | cái | 80,640 | 87,091 |
| 28 | 140 | 10 | cái | 100,695 | 108,751 |
| 29 | 140 | 12.5 | cái | 107,520 | 116,122 |
| 30 | 160 | 6 | cái | 107,100 | 115,668 |
| 31 | 160 | 8 | cái | 123,060 | 132,905 |
| 32 | 160 | 12.5 | cái | 161,070 | 173,956 |
| 33 | 180 | 6 | cái | 190,365 | 205,594 |
| 34 | 200 | 6 | cái | 205,275 | 221,697 |
| 35 | 200 | 10 | cái | 296,625 | 320,355 |
| 36 | 200 | 12.5 | cái | 411,915 | 444,868 |
| 37 | 225 | 6 | cái | 290,955 | 314,231 |
| 38 | 225 | 10 | cái | 458,955 | 495,671 |
| 39 | 250 | 6 | cái | 475,860 | 513,929 |
| 40 | 250 | 10 | cái | 658,140 | 710,791 |
| 41 | 280 | 6 | cái | 660,345 | 713,173 |
| 42 | 315 | 6 | cái | 966,945 | 1.044,301 |
| Nối góc 90 độ | |||||
| 1 | 21 | 10 | cái | 1,365 | 1,474 |
| 2 | 21 | 16 | cái | 3,045 | 3,289 |
| 3 | 27 | 10 | cái | 2,205 | 2,381 |
| 4 | 27 | 16 | cái | 3,780 | 4,082 |
| 5 | 34 | 10 | cái | 3,255 | 3,515 |
| 6 | 34 | 16 | cái | 7,245 | 7,825 |
| 7 | 42 | 10 | cái | 5,355 | 5,783 |
| 8 | 42 | 16 | cái | 11,340 | 12,247 |
| 9 | 48 | 10 | cái | 8,400 | 9,072 |
| 10 | 48 | 16 | cái | 15,435 | 16,670 |
| 11 | 60 | 6 | cái | 11,970 | 12,928 |
| 12 | 60 | 8 | cái | 12,390 | 13,381 |
| 13 | 60 | 10 | cái | 17,115 | 18,484 |
| 14 | 60 | 16 | cái | 24,885 | 26,876 |
| 15 | 75 | 6 | cái | 21,105 | 22,793 |
| 16 | 75 | 8 | cái | 22,260 | 24,041 |
| 17 | 75 | 10 | cái | 40,110 | 43,319 |
| 18 | 90 | 6 | cái | 29,190 | 31,525 |
| 19 | 90 | 10 | cái | 46,935 | 50,690 |
| 20 | 110 | 6 | cái | 46,725 | 50,463 |
| 21 | 110 | 10 | cái | 72,765 | 78,586 |
| 22 | 125 | 6 | cái | 81,900 | 88,452 |
| 23 | 125 | 8 | cái | 86,310 | 93,215 |
| 24 | 140 | 6 | cái | 118,755 | 128,255 |
| 25 | 140 | 12.5 | cái | 246,225 | 265,923 |
| 26 | 160 | 6 | cái | 143,220 | 154,678 |
| 27 | 160 | 10 | cái | 287,700 | 310,716 |
| 28 | 180 | 6 | cái | 240,660 | 259,913 |
| 29 | 200 | 6 | cái | 293,370 | 316,840 |
| 30 | 200 | 10 | cái | 393,960 | 425,477 |
| 31 | 225 | 6 | cái | 402,255 | 434,435 |
| 32 | 225 | 10 | cái | 615,615 | 664,864 |
| 33 | 250 | 6 | cái | 671,475 | 725,193 |
| 34 | 280 | 6 | cái | 895,440 | 967,075 |
| 35 | 315 | 6 | cái | 1.533.315 | 1.655.980 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có mức giá chính xác nhất khách hàng liên hệ với chúng tôi theo số hotline: 0978.884.448 để được tư vấn và báo giá miễn phí.
Vì sao chọn mua ống nhựa Tiền Phong tại Điện Nước Nhật Minh?
Điện Nước Nhật Minh là đơn vị uy tín với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp giải pháp và dịch vụ điện nước tại Việt Nam. Với đội ngũ kỹ thuật viên tay nghề cao, tận tâm và chuyên nghiệp, chúng tôi đã đồng hành cùng hàng ngàn công trình từ nhà dân, văn phòng đến khu công nghiệp, thông qua các dịch vụ lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống điện nước.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đảm bảo an toàn – tiết kiệm – hiệu quả, cùng với dịch vụ hậu mãi chu đáo, luôn đặt sự hài lòng của khách hàng làm kim chỉ nam trong mọi hoạt động. Phương châm hoạt động: “Uy tín – Chất lượng – Hiệu quả”.
Đối với dòng sản phẩm ống nhựa và phụ kiện uPVC Tiền Phong, Nhật Minh cam kết:
- 100% sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ.
- Phục vụ linh hoạt từ khách hàng cá nhân đến dự án quy mô lớn.
- Giá cả cạnh tranh, hợp lý hơn nhiều thương hiệu lớn như Bình Minh, Đệ Nhất.
- Chính sách chiết khấu minh bạch, giao hàng tận nơi, hỗ trợ giao trực tiếp đến công trình.
Thông tin liên hệ:
Công Ty Điện Nước Nhật Minh
- Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com
- Hotline: 0978.884.448 – 0982.268.338
- Website: https://diennuocnhatminh.com/
- Địa chỉ: Số 42 Dãy D11 Khu đô thị Geleximco, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội

Một số câu hỏi thường gặp của khách hàng khi mua ống nhựa Tiền Phong
Dưới đây là một số câu hỏi mà Nhật Minh chúng tôi thường nhận được trong quá trình tư vấn ống nhựa tiền phong cho khách hàng:
Ống nhựa Tiền Phong có thân thiện với môi trường không?
- Có, sản phẩm được làm từ nhựa nguyên sinh, không chứa chất độc hại, an toàn cho nước sạch và có thể tái chế sau khi hết vòng đời sử dụng. Công ty cũng áp dụng công nghệ sản xuất xanh, giảm thiểu tác động đến môi trường.
Làm thế nào để chọn kích thước ống phù hợp?
- Việc chọn kích thước phụ thuộc vào mục đích sử dụng:
- Cấp nước sinh hoạt: Phi 21, 27, 34 (uPVC hoặc PPR).
- Thoát nước thải: Phi 60, 90, 110 (uPVC hoặc HDPE).
- Dự án lớn: Phi 200 trở lên (HDPE). Hãy tham khảo ý kiến kỹ sư hoặc đại lý để chọn đúng thông số kỹ thuật.
Ống nhựa Tiền Phong có bảo hành không?
- Khi mua hàng tại Điện nước Nhật Minh nếu các lỗi do nhà sản xuất (nứt, rò rỉ, không đúng tiêu chuẩn), bạn có thể đổi trả tại đại lý trong vòng 7-30 ngày (tùy nơi). Hãy giữ hóa đơn và kiểm tra kỹ khi nhận hàng.
Như vậy, trên đây là tổng hợp toàn bộ thông tin về nhựa Tiền Phong và bảng giá chi tiết. Hy vọng với những thông tin cung cấp ở trên khách hàng sẽ năm bắt được chi phí cũng mỗi loại ống nhựa. Hãy liên hệ cho chúng tôi ngay nếu cần mua sản phẩm ống nước nhựa Tiền Phong chất lượng. Điện Nước Nhật Minh cam kết sẽ giúp khách hàng chọn được sản phẩm cho công trình của bạn với mức chiết khấu tốt nhất. Nhấc máy gọi ngay hotline: 0978.884.448 để được tư vấn!
Liên hệ chúng tôi
