Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh PVC, PPR, HDPE mới nhất 2026

Ống nhựa Bình Minh là lựa chọn hàng đầu trong nhiều công trình dân dụng và dự án quy mô lớn nhờ chất lượng ổn định và độ bền cao theo thời gian. Bài viết cung cấp thông tin cập nhật bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất năm 2025, giúp bạn dễ dàng tra cứu đơn giá từng dòng sản phẩm như uPVC, HDPE, PPR cùng hệ phụ kiện đồng bộ. Bảng giá được tổng hợp chi tiết theo kích thước, đường kính và cấp áp lực PN, hỗ trợ lập dự toán chính xác, minh bạch chi phí vật tư.

Giới thiệu ống nhựa Bình Minh

Ống Nhựa Bình Minh là một trong những thương hiệu vật liệu xây dựng uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được đông đảo nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư lựa chọn cho cả công trình dân dụng lẫn dự án quy mô lớn. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong ngành nhựa, Nhựa Bình Minh đã xây dựng được hệ thống sản xuất hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và danh mục sản phẩm đa dạng, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong thực tế thi công.

Các dòng sản phẩm chủ lực của Bình Minh, bao gồm:

  • ống nhựa uPVC và phụ kiện uPVC dùng cho hệ thống cấp thoát nước
  • ống nhựa PPR và phụ kiện PPR chuyên cho đường nước nóng, lạnh
  • ống nhựa HDPE và phụ kiện HDPE phục vụ cấp nước, thoát nước, hạ tầng kỹ thuật; cùng keo dán ống và gioăng cao su đồng bộ

Mỗi loại ống đều được sản xuất theo nhiều kích thước đường kính (phi) và cấp áp lực PN khác nhau, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục.

Trong bối cảnh chi phí xây dựng ngày càng được kiểm soát chặt chẽ, việc tham khảo bảng giá ống nhựa Bình Minh theo từng loại, từng quy cách là yếu tố quan trọng để lập dự toán chính xác. Để có mức giá tốt và ổn định.

 

Giới thiệu về ống nhựa Bình Minh
ống nhựa Bình Minh

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh

Đây là dòng ống được sử dụng rộng rãi nhất, phù hợp cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong sinh hoạt gia đình và nhiều công trình công nghiệp.

Ống nhựa Bình Minh uPVC
Báo giá ống nhựa Bình Minh uPVC

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch

Ống nhựa PVC-U Hệ Inch được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8491:2011, Phụ lục B, tham chiếu tiêu chuẩn BS 3505:1968 ứng dụng phổ biến tại thị trường miền Nam

Bảng giá áp dụng từ ngày 07/02/2024 cho đến khi có thông báo mới

STT

Sản phẩm (D-Phi)

Quy cách (mm)

Áp suất (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D21

Φ21×1,6

15

8.800

2

Φ21×3,0

29

14.700

3

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D27

Φ27×1,8

12

12.400

4

Φ27×3,0

22

19.400

5

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D34

Φ34×2,0

12

17.400

6

Φ34×3,0

20

24.600

7

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D42

Φ42×2,1

9

23.000

8

Φ42×3,0

15

31.800

9

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D49

Φ49×2,4

9

30.100

10

Φ49×3,0

13

37.000

11

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D60

Φ60×2,0

6

31.900

12

Φ60×2,8

9

44.000

13

Φ60×3.0

10

46.400

14

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D90

Φ90×1,7

3

40.700

15

Φ90×2.9

6

48.900

16

Φ90×3.0

7

69.600

17

Φ90×3,8

9

89.100

18

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D114

Φ114×3.2

5

97.100

19

Φ114×3,8

6

114.300

20

Φ114×4,9

9

146.400

21

 

 

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D125

 

 

Φ125 x 2,1

5

99.400

22

Φ125 x 3,1

6

116.400

23

Φ125 x 3,9

8

137.800

24

Φ125 x 4,8

10

175.100

25

Φ125 x 6,0

12.5

220.400

26

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D130

Φ130×5.0

8

167.200

27

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D168

Φ168×4.3

5

191.600

28

Φ168×7.3

9

320.000

29

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D220

Φ220×5.1

5

296.500

30

Φ220×6.6

6

381.000

31

Φ220×8,7

9

497.300

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Mét

Hệ thống ống nhựa bình minh PVC-U hệ mét được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4422:1990, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và tính an toàn cao trong hệ thống cấp thoát nước.

STT

Sản phẩm

Quy cách (mm)

Áp suất (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

 

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D63

 

Φ63 x 1,6

5

30.100

2

Φ63 x 1,9

6

35.000

3

Φ63 x 3

10

53.200

4

 

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D75

 

Φ75 x 1,5

4

34.100

5

Φ75 x 2,2

6

48.600

6

Φ75 x 3,6

10

76.300

7

 

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D90

 

Φ90 x 1,5

3.2

41.000

8

Φ90 x 2,7

6

70.800

9

Φ90 x 4,3

10

109.100

10

 

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D110

 

Φ110 x 1,8

3.2

58.900

11

Φ110 x 3,2

6

101.600

12

Φ110 x 5,3

10

161.800

13

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D140

Φ140 x 4,1

6

164.000

14

Φ140 x 6,7

10

258.300

15

 

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D160

 

Φ160 x 4

4

181.900

16

Φ160 x 4,7

6

213.200

17

Φ160 x 7,7

10

338.600

18

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D200

Φ200 x 5,9

6

331.900

19

Φ200 x 9,6

10

525.600

20

 

 

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D225, 250

 

Φ225 x 6,6

6

417.200

21

Φ225 x 10,8

10

663.500

22

Φ250 x 7,3

6

513.000

23

Φ250 x 11,9

10

812.000

24

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D280

 

Φ280 x 8,2

6

644.400

25

Φ280 x 13,4

10

1.024.300

26

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D315

Φ315 x 9,2

6

811.700

27

Φ315 x 15

10

1.287.100

28

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D400

Φ400 x 11,7

6

1.303.500

29

Φ400 x 19,1

10

2.081.000

30

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D450

 

Φ450 x 13,8

6.3

1.787.200

31

Φ450 x 21,5

10

2.731.900

32

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D500

Φ500 x 15,3

6.3

2.199.800

33

Φ500 x 23,9

10

3.369.700

34

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D560

Φ560 x 17,2

6.3

2.769.800

35

Φ560 x 26,7

10

4.222.800

36

Ống Nhựa uPVC Bình Minh D630

Φ630 x 19,3

6.3

3.495.500

37

Φ630 x 30

10

5.329.200

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ CIOD

Ống nhựa bình minh PVC-U hệ CIOD được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017, thiết kế đặc biệt để kết nối trực tiếp với ống ống, đảm bảo độ kín, độ bền và khả năng chịu đựng hiệu suất cao trong hệ thống cấp thoát nước.

STT

Quy cách

Áp suất (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

Φ100×6,7mm

12

213.300

2

Φ150×9,7mm

12

450.500

3

Φ200×9,7mm

10

575.600

4

Φ200×11,4mm

12

671.000

Tham khảo thêm bảng giá sản phẩm ống nhựa Tiền Phong uPVC chính hãng được phân phối bởi Điện Nước Nhật Minh

Ưu điểm của ống nhựa PVC Bình Minh:

  • Ống nhựa PVC Bình Minh có khả năng chống chịu tốt với nhiều loại hóa chất, axit và dung môi, nên phù hợp cả môi trường có tính ăn mòn. Nhờ vật liệu PVC, ống không bị gỉ sét hay ăn mòn bởi nước, đất hoặc tác động từ hóa chất như nhiều loại ống kim loại. Bên cạnh đó, ống có thể chịu áp lực cao, đáp ứng các hệ thống đường ống cần độ ổn định khi vận hành. Một điểm cộng lớn là tuổi thọ có thể lên đến 50 năm, giúp giảm đáng kể chi phí thay thế, sửa chữa và hạn chế gián đoạn trong quá trình sử dụng.
  • So với ống kim loại, ống PVC có trọng lượng nhẹ, nên thi công nhanh, giảm công sức bốc xếp và tiết kiệm chi phí nhân công. Phần kết nối cũng linh hoạt, có thể sử dụng keo dán, hàn nhiệt hoặc khớp nối tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục. Ngoài ra, ống có kích thước đa dạng, dễ chọn đúng đường kính và quy cách cho từng hệ thống, từ dân dụng đến công nghiệp.
  • Ống nhựa PVC Bình Minh không chứa chì, cadmi hoặc các chất độc hại, vì vậy an toàn cho người dùng trong các hạng mục liên quan đến sinh hoạt. Đồng thời, vật liệu có thể tái chế, góp phần giảm rác thải và tối ưu tính bền vững cho công trình.
  • So với nhiều loại ống kim loại, ống PVC có giá thành thấp hơn, giúp chủ đầu tư kiểm soát chi phí tổng thể mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
  • Ống nhựa PVC Bình Minh được dùng phổ biến cho cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải, tưới tiêu, bơm hút cát, cũng như các hạng mục như thông gió và đổ trụ cột tùy nhu cầu thi công.

Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh 

Ống nhựa HDPE Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007, đảm bảo chất lượng cao, có khả năng chịu áp lực tốt và độ bền vượt trội, đáp ứng yêu cầu cường khe trong hệ thống cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật.

ống nhựa HDPE Bình Minh
Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh

Bảng giá áp dụng từ ngày 07/02/2024 cho đến khi có thông báo mới

STT

Sản phẩm (D-Phí)

Quy cách (mm)

Áp suất  (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D16

16×2

20

6.100

2

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D20

20×1,5

12.5

6.200

3

20×2

16

7.800

4

20×2,3

20

9.000

5

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D25

25×1,5

10

7.900

6

25×2

12.5

10.000

7

25×2,3

16

11.500

8

25×3

20

14.200

9

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D32

32×2

10

13.100

10

32×2,4

12.5

15.500

11

32×3

16

18.700

12

32×3,6

20

22.000

13

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D40

40×2

8

16.500

14

40×2,4

10

19.700

15

40×3

12.5

23.900

16

40×3,7

16

28.900

17

40×4,5

20

34.400

18

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D50

50×2,4

8

25.100

19

50×3

10

30.400

20

50×3,7

12.5

37.000

21

50×4,6

16

44900

22

50×5,6

20

53200

23

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D63

63×3

8

39.400

24

63×3,8

10

48.500

25

63×4,7

12.5

58.900

26

63×5,8

16

71.000

27

63×7,1

20

85.000

28

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D75

75×3,6

8

55.600

29

75×4,5

10

68.400

30

75×5,6

12.5

83.400

31

75×6,8

16

99.100

32

75×8,4

20

119.500

33

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D90

90×4,3

8

79.800

34

90×5,4

10

98.400

35

90×6,7

12.5

119.500

36

90×8,2

16

143.600

37

90×10,1

20

172.300

38

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D110

110×4,2

6

96.400

39

110×5,3

8

119.700

40

110×6,6

10

146.400

41

110×8,1

12.5

177.100

42

110×10

16

213.000

43

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D125

125×4,8

6

124.200

44

125×6

8

153.000

45

125×7,4

10

186.800

46

125×9,2

12.5

228.200

47

125×11,4

16

276.300

48

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D140

140×5,4

6

156.700

49

140×6,7

8

191.600

50

140×8,3

10

234.500

51

140×10,3

12.5

285.700

52

140×12,7

16

344.400

53

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D160

160×6,2

6

205.600

54

160×7,7

8

251.300

55

160×9,5

10

306.000

56

160×11,8

12.5

373.000

57

160×14,6

16

452.100

58

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D180

180×6,9

6

256.000

59

180×8,6

8

315.800

60

180×10,7

10

387.100

61

180×13,3

12.5

473.400

62

180×16,4

16

571.500

63

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D200

 

200×7,7

6

317.500

64

200×9,6

8

391.300

65

200×11,9

10

477.600

66

200×14,7

12.5

580.600

67

200×18,2

16

704.800

68

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D225

 

225×8,6

6

398.900

69

225×10,8

8

494.400

70

225×13,4

10

605.800

71

225×16,6

12.5

737.300

72

225×20,5

16

892.000

73

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D250

250×9,6

6

494.300

74

250×11,9

8

605.100

75

250×14,8

10

742.400

76

250×18,4

12.5

908.300

77

250×22,7

16

1.097.100

78

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D280

280×10,7

6

616.600

79

280×13,4

8

763.800

80

280×16,6

10

932.700

81

280×20,6

12.5

1.138.000

82

280×25,4

16

1.375.400

83

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D315

315×12,1

6

785.500

84

315×15

8

959.900

85

315×18,7

10

1.181.200

86

315×23,2

12.5

1.442.300

87

315×28,6

16

1.741.000

88

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D355

355×13,6

6

992.600

89

355×16,9

8

1.218.700

90

355×21,08

10

1.503.200

91

355×26,1

12.5

1.828.500

92

355×32,2

16

2.209.900

93

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D400

400×15,3

6

1.258.800

94

400×19,1

8

1.554.100

95

400×23,7

10

1.899.900

96

400×29,4

12.5

2.319.000

97

400×36,3

16

2.805.900

98

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D450

450×17,2

6

1.591.500

99

450×21,5

8

1.965.400

100

450×26,7

10

2.407.100

101

450×33,1

12.5

2.937.500

102

450×40,9

16

3.553.100

103

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D500

500×19,1

6

1.963.000

104

500×23,9

8

2.425.000

105

500×29,7

10

2.974.000

106

500×36,8

12.5

3.625.000

107

500×45,4

16

4.384.000

108

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D560

560×21,4

6

2.703.500

109

560×26,7

8

3.333.500

110

560×33,2

10

4.092.500

111

560×41,2

12.5

4.994.900

112

560×50,8

16

6.032.800

113

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D630

630×24,1

6

3.425.400

114

630×30

8

4.211.100

115

630×37,4

10

5.183.500

116

630×46,3

12.5

6.313.400

117

630×57,2

16

7.167.500

118

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D710

710×27,2

6

4.360.100

119

710×33,9

8

5.369.500

120

710×42,1

10

6.586.500

121

710×52,2

12.5

8.032.200

122

710×64,5

16

9.723.700

123

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D800

800×30,6

6

5.522.100

124

800×38,1

8

6.805.900

125

800×47,4

10

8.351.900

126

800×58,8

12.6

10.188.700

127

800×72,6

16

12.331.600

128

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D900

900×34,4

6

6.984.200

129

900×42,9

8

8.611.500

130

900×53,3

10

10.564.900

131

900×66,2

12.5

12.907.700

132

900×81,7

16

15.609.200

133

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D1000

1000×38,2

6

8.618.000

134

1000×47,7

8

10.639.300

135

1000×59,3

10

13.057.200

136

1000×72,5

12.5

15.721.300

137

1000×90,2

16

19.164.100

138

Ống Nhựa HDPE Bình Minh D1200

1200×45,9

6

12.412.400

139

1200×57,2

8

15.313.400

140

1200×67,9

10

17.985.900

141

1200×88,2

12.5

22.924.600

Ưu điểm của ống nhựa HDPE Bình Minh:

  • Ống nhựa HDPE Bình Minh được đánh giá cao nhờ quá trình phát triển gần 40 năm, tạo dựng vị thế vững trên thị trường nhựa Việt Nam, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn hạ tầng kỹ thuật.
  • HDPE có khả năng chịu tác động cao và chống vỡ nứt hiệu quả. Độ đàn hồi thành ống lớn giúp ngăn cản sự phát triển của vết nứt, tăng độ an toàn khi vận hành trong điều kiện tải trọng hoặc rung chấn.
  • Ống HDPE Bình Minh có sức kháng cao với hóa chất, ăn mòn, mục nát và mài mòn, phù hợp cho môi trường ẩm, đất, nước và các hệ thống có nguy cơ tiếp xúc hóa chất. Đặc biệt, ống không tác dụng với dung dịch axit, kiềm và nhiều hợp chất hữu cơ như rượu béo, aceton, ête etylic, glicerin…, giúp tăng độ bền và giảm rủi ro hư hại do phản ứng vật liệu.
  • Ống có khả năng chịu ánh sáng mặt trời trực tiếp nhờ tính kháng tia cực tím trong thời gian dài, phù hợp lắp đặt ngoài trời hoặc khu vực phơi nắng thường xuyên.
  • Nhờ độ dẻo và đàn hồi tốt, ống HDPE Bình Minh ít bị ảnh hưởng bởi các biến động như sạt lở đất, địa chấn…, giúp hệ thống ổn định hơn ở khu vực nền đất yếu, địa hình phức tạp.
  • Các mối nối hoàn hảo, hạn chế lỗi như nứt gãy, phá vỡ hoặc biến dạng, từ đó giảm nguy cơ rò rỉ và tăng độ tin cậy cho hệ thống đường ống dài.
  • Do tính đàn hồi cao, ống PE có thể uốn cong với bán kính khoảng 20–25 lần đường kính ngoài, nên giảm nhu cầu dùng nhiều phụ kiện khi chuyển hướng. Ống có thể cuộn dài (tối đa khoảng 1000m tùy quy cách), giúp thi công nhanh, ít mối nối, phù hợp kéo tuyến dài.
  • Lòng ống HDPE mịn màng, hỗ trợ dòng chảy tốt và giúp tiết kiệm đáng kể chi phí dịch vụ, bảo quản và vận hành theo thời gian.
  • Ống có trọng lượng nhẹ, dễ bốc xếp và lắp đặt mà hạn chế hư hại vật chất. Đồng thời, ống có tuổi thọ rất cao ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phù hợp nhiều vùng miền.
    Vật liệu không độc, có thể dùng trong các lĩnh vực yêu cầu vệ sinh cao như thực phẩm và công nghiệp dược phẩm.
  • Ống nhựa HDPE Bình Minh được dùng rộng rãi cho cấp nước, thoát nước, dẫn truyền nước thải, luồn dây điện/cáp quang, bơm cát và nhiều ứng dụng hạ tầng khác.

Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh 

Sản phẩm PPR Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 8077:2009-09 và DIN 8078:2008-09, đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và chịu áp suất tốt, phù hợp cho các hệ thống ống dẫn nước nóng, lạnh và công trình dân dụng hiện đại.

Ống nhựa Bình Minh PPR
Bảng báo giá ống nhựa Bình Minh PPR

Bảng giá áp dụng từ ngày 07/02/2024 cho đến khi có thông báo mới

STT

Sản phẩm (D-Phi)

Quy cách (mm)

Áp suất (PN)

Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

1

Ống Nhựa PPR Bình Minh D20

20×1,9

10

18.100

2

20×3,4

20

26.700

3

Ống Nhựa PPR Bình Minh D25

25×2,3

10

27.500

4

25×4,2

20

47.300

5

Ống Nhựa PPR Bình Minh D32

32×2,9

10

50.100

6

32×5,4

20

69.100

7

Ống Nhựa PPR Bình Minh D40

40×3,7

10

67.200

8

40×4,9

20

107.100

9

Ống Nhựa PPR Bình Minh D50

50×4,6

10

98.500

10

50×8,3

20

166.500

11

Ống Nhựa PPR Bình Minh D63

63×5,8

10

157.100

12

63×10,4

20

262.800

13

Ống Nhựa PPR Bình Minh D75

75×6,8

10

219.400

14

75×12,5

20

372.700

15

Ống Nhựa PPR Bình Minh D90

90×8,2

10

318.400

16

90×15

20

543.100

17

Ống Nhựa PPR Bình Minh D110

110×10

10

509.200

18

110×18,3

20

804.200

19

Ống Nhựa PPR Bình Minh D125

125×11,4

10

630.500

20

125×20,8

20

1.037.000

21

Ống Nhựa PPR Bình Minh D140

140×12,7

10

778.400

22

140×23,3

20

1.308.000

23

Ống Nhựa PPR Bình Minh D160

160×14,6

10

1.058.000

24

160×26,6

20

1.736.500

25

Ống Nhựa PPR Bình Minh D200

200×18,2

10

1.601.400

Ưu điểm của ống PPR Bình Minh

  • Ống PPR Bình Minh có thể chịu nhiệt độ lên đến 95°C mà vẫn ổn định hình dạng, phù hợp cho hệ nước nóng – nóng lạnh. Nhờ tổn thất nhiệt thấp, đường ống giúp duy trì nhiệt độ nước tốt hơn, giảm hao phí năng lượng trong quá trình vận hành.
  • Ống có khả năng chịu áp lực tới 25 bar, vì vậy rất phù hợp lắp cho hệ cấp nước trong nhà ở, chung cư, nhà hàng, khách sạn… và các công trình cần áp lực ổn định. Đây cũng là lý do PPR thường được ưu tiên khi yêu cầu kỹ thuật cao hơn so với các hệ ống thông thường.
  • Vật liệu PPR không độc, không tạo điều kiện cho nấm mốc và vi khuẩn phát triển, nên phù hợp cho nước sinh hoạt. Với các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn vệ sinh cao, đây là lợi thế quan trọng giúp đảm bảo chất lượng nguồn nước trong suốt thời gian sử dụng.
  • Khi thi công đúng hướng dẫn và tiêu chuẩn từ nhà sản xuất, ống PPR Bình Minh có thể đạt độ bền khoảng 50 năm, giúp giảm chi phí sửa chữa, thay thế và hạn chế rủi ro hư hỏng phát sinh theo thời gian.
  • Ống có tính đàn hồi, chịu lực uốn lớn, nên có thể thích nghi tốt với các tình huống công trình lún sụt hoặc rung chấn. Điều này giúp hệ thống đường ống ổn định hơn trong điều kiện nền móng thay đổi hoặc môi trường thi công phức tạp.
  • Hệ phụ kiện đi kèm khá phong phú; đặc biệt phụ kiện ren bằng đồng dày và được mạ Niken hoặc Chrome giúp hạn chế rỉ sét, oxy hóa trong quá trình sử dụng lâu dài, tăng độ bền và độ kín của mối nối.
  • Ống PPR Bình Minh thường lắp bằng máy hàn chuyên dụng; thi công nhanh và chắc khi đúng quy trình. Tuy nhiên, cần được hướng dẫn sử dụng máy trước và lưu ý chọn máy hàn đạt chất lượng, vì nếu mua máy kém có thể tăng nguy cơ rò rỉ tại mối hàn.
  • Ngoài cấp nước sinh hoạt và nước nóng, ống PPR còn dùng cho tưới tiêu (vườn, trang trại, sân golf), thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp nhờ chống bám cặn và chịu hóa chất, đồng thời có thể ứng dụng trong hệ dẫn khí nén và hệ thống gas khi triển khai đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

Cách kiểm tra sản phẩm chính hãng

Để kiểm tra ống và phụ kiện nhựa Bình Minh chính hãng, hãy quan sát logo “Nhựa Bình Minh” in trên thân sản phẩm: phải rõ ràng, sắc nét, không nhòe mờ. Khi mua số lượng lớn, nên yêu cầu CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng) từ nhà cung cấp. Đồng thời, đối chiếu thông số kỹ thuật như đường kính, áp lực, độ dày: cần được in đầy đủ và đúng chuẩn.

Tiêu chuẩn kỹ thuật ống nhựa Bình Minh

Cấp áp lực làm việc PN (Bar):

PN là gì? PN là chỉ số áp lực danh nghĩa của ống, đơn vị bar (1 bar ≈ 1,02 kg/cm²).

  • PN6: Chịu 6 bar; thường dùng cho thoát nước hoặc cấp nước không áp.
  • PN10: Chịu 10 bar; phổ biến cho hệ cấp nước dân dụng.
  • PN16: Chịu 16 bar; phù hợp tuyến cấp nước chính, bơm tăng áp hoặc khu vực áp lực cao.

PN10 vs PN12.5 – nên chọn loại nào? PN12.5 là lựa chọn an toàn và bền bỉ hơn PN10, đặc biệt cho hệ cấp nước có bơm, dù chi phí cao hơn một chút.

Chiều dài ống nhựa Bình Minh:

Ống PVC/PPR Bình Minh có chiều dài tiêu chuẩn 4 mét/cây; nếu cần cắt theo yêu cầu vẫn có thể sản xuất nhưng thường cần số lượng lớn.

Ống HDPE, chiều dài linh hoạt 6 mét/cây hoặc cuộn 50m/100m theo đường kính.

Chính sách chiết khấu

  • Với đại lý cấp 1, mức chiết khấu phổ biến khoảng 18%–35%, tùy loại ống, thời điểm và tổng giá trị mua sỉ/công trình.
  • Với mua lẻ, chiết khấu thường thấp hơn, khoảng 5%–15% tại cửa hàng vật liệu xây dựng.

Đại lý bán ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá tốt nhất

Điện nước nhật minh là đơn vị phân phối ống nhựa Bình Minh uy tín, cung cấp sản phẩm cho các công trình và dự án trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết giá bán cạnh tranh, chiết khấu cao theo khối lượng, giao hàng nhanh đến tận chân công trình. Ngoài ra, Nhật Minh còn hỗ trợ cho mượn và cho thuê máy hàn ống PPR, giúp khách hàng thi công thuận tiện và tiết kiệm chi phí.

Phân phối ống và phụ kiện nhựa Bình Minh tại khu vực Phía Bắc, bao gồm: Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Hà Nam.

Thông tin liên hệ

  • Địa chỉ:
    Số 42, dãy D11, Khu đô thị Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, quận Hà Đông, Hà Nội.
    Số 96, Đại lộ 4 Mùa, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
  • Hotline: 0978 884 448 – 0982 268 338
  • Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com
  • Website: https://diennuocnhatminh.com/
Đại lý phân phối ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá rẻ
Điện nước Nhật Minh – Đại lý phân phối ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá rẻ

Câu hỏi thường gặp về bảng giá nhựa Bình Minh

  1. Bảng giá có thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật không? Bảng giá chuẩn thường liệt kê rõ đường kính, độ dày thành ống, cấp áp lực PN và đơn giá theo mét hoặc theo cây, giúp người mua dễ dàng so sánh và lựa chọn.
  2. Giá ống nhựa Bình Minh có ổn định hay không?
    Không. Giá bán không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố như đường kính ống (phi/DN), độ dày thành ống, cấp áp lực PN, khu vực phân phối và chính sách giá của từng đại lý. Ngoài ra, thời điểm mua và số lượng đặt hàng cũng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá thực tế.
  3. Bảng giá ống nhựa Bình Minh được cập nhật theo chu kỳ nào?
    Thông thường, bảng giá được điều chỉnh theo quý hoặc khi có biến động lớn về chi phí nguyên liệu, vận chuyển. Tuy nhiên, tại các đại lý phân phối, giá có thể được cập nhật linh hoạt theo từng đợt nhập hàng hoặc chương trình ưu đãi.
  4. Giá trong bảng đã bao gồm VAT chưa?
    Phần lớn bảng giá công bố là giá chưa bao gồm thuế VAT. Một số đơn vị có thể niêm yết song song giá trước và sau VAT. Vì vậy, người mua nên xác nhận rõ để tránh nhầm lẫn khi lập dự toán.
  5. Ống nhựa Bình Minh được bán theo mét hay theo cây?
    Tùy nhu cầu, khách hàng có thể mua theo cây ống tiêu chuẩn hoặc theo mét nếu cần cắt lẻ. Thông thường, mua nguyên cây sẽ có mức giá tốt và ổn định hơn
  6. Có chính sách chiết khấu cho đơn hàng lớn hay dự án không?
    . Nhiều đại lý áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dự án. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên hỏi rõ điều kiện chiết khấu và thời gian giao hàn.
  7. Làm thế nào để nhận bảng giá chính hãng, mới nhất?
    Khách hàng có thể tham khảo trên website chính thức của Nhựa Bình Minh hoặc liên hệ các đại lý cấp 1 để yêu cầu bảng giá dạng PDF hoặc Excel. Khi mua hàng, nên kiểm tra đầy đủ thông số kỹ thuật và chứng từ CO-CQ.
  8. Vì sao giá giữa các đại lý có sự chênh lệch?
    Sự khác biệt về giá đến từ nhiều yếu tố như chi phí vận chuyển, tồn kho, chính sách chiết khấu, số lượng mua và thời điểm nhập hàng. Ngoài ra, mỗi quy cách ống (kích thước, PN) cũng có đơn giá riêng
  9. Ống nhựa Bình Minh dùng cho nước sinh hoạt có an toàn không?
    . Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong và ngoài nước cho hệ thống cấp nước. Tuy nhiên, người mua vẫn nên yêu cầu chứng nhận và tài liệu kỹ thuật đi kèm.
  10. Có thể tải bảng giá để so sánh với thương hiệu khác không?
    . Việc so sánh bảng giá giữa Bình Minh và các thương hiệu khác giúp đánh giá chính xác về kích thước, PN và chi phí, từ đó chọn giải pháp phù hợp.
Trên đây là bảng báo giá mới nhất của ống nhựa Bình Minh mà Điện Nước Nhật Minh gửi đến quý khách hàng. Mọi thắc mắc hoặc nhu cầu tư vấn, xin vui lòng liên hệ Hotline 0978.884.448 – 0982.268.338, đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và hướng dẫn lắp đặt hoàn toàn miễn phí. Khi liên hệ với điện nước Nhật Minh, quý khách sẽ được cung cấp đầy đủ hình ảnh thực tế, bản vẽ kỹ thuật, catalogue chi tiết và bảng giá cập nhật mới nhất của từng dòng ống nhựa Bình Minh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *