Ống nhựa Bình Minh là lựa chọn hàng đầu trong nhiều công trình dân dụng và dự án quy mô lớn nhờ chất lượng ổn định và độ bền cao theo thời gian. Bài viết cung cấp thông tin cập nhật bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất năm 2025, giúp bạn dễ dàng tra cứu đơn giá từng dòng sản phẩm như uPVC, HDPE, PPR cùng hệ phụ kiện đồng bộ. Bảng giá được tổng hợp chi tiết theo kích thước, đường kính và cấp áp lực PN, hỗ trợ lập dự toán chính xác, minh bạch chi phí vật tư.
Giới thiệu ống nhựa Bình Minh
Ống Nhựa Bình Minh là một trong những thương hiệu vật liệu xây dựng uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được đông đảo nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư lựa chọn cho cả công trình dân dụng lẫn dự án quy mô lớn. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong ngành nhựa, Nhựa Bình Minh đã xây dựng được hệ thống sản xuất hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và danh mục sản phẩm đa dạng, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong thực tế thi công.
Các dòng sản phẩm chủ lực của Bình Minh, bao gồm:
- ống nhựa uPVC và phụ kiện uPVC dùng cho hệ thống cấp thoát nước
- ống nhựa PPR và phụ kiện PPR chuyên cho đường nước nóng, lạnh
- ống nhựa HDPE và phụ kiện HDPE phục vụ cấp nước, thoát nước, hạ tầng kỹ thuật; cùng keo dán ống và gioăng cao su đồng bộ
Mỗi loại ống đều được sản xuất theo nhiều kích thước đường kính (phi) và cấp áp lực PN khác nhau, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục.
Trong bối cảnh chi phí xây dựng ngày càng được kiểm soát chặt chẽ, việc tham khảo bảng giá ống nhựa Bình Minh theo từng loại, từng quy cách là yếu tố quan trọng để lập dự toán chính xác. Để có mức giá tốt và ổn định.

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh
Đây là dòng ống được sử dụng rộng rãi nhất, phù hợp cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong sinh hoạt gia đình và nhiều công trình công nghiệp.

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Inch
Ống nhựa PVC-U Hệ Inch được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8491:2011, Phụ lục B, tham chiếu tiêu chuẩn BS 3505:1968 ứng dụng phổ biến tại thị trường miền Nam
Bảng giá áp dụng từ ngày 07/02/2024 cho đến khi có thông báo mới
STT | Sản phẩm (D-Phi) | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D21 | Φ21×1,6 | 15 | 8.800 |
2 | Φ21×3,0 | 29 | 14.700 | |
3 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D27 | Φ27×1,8 | 12 | 12.400 |
4 | Φ27×3,0 | 22 | 19.400 | |
5 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D34 | Φ34×2,0 | 12 | 17.400 |
6 | Φ34×3,0 | 20 | 24.600 | |
7 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D42 | Φ42×2,1 | 9 | 23.000 |
8 | Φ42×3,0 | 15 | 31.800 | |
9 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D49 | Φ49×2,4 | 9 | 30.100 |
10 | Φ49×3,0 | 13 | 37.000 | |
11 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D60 | Φ60×2,0 | 6 | 31.900 |
12 | Φ60×2,8 | 9 | 44.000 | |
13 | Φ60×3.0 | 10 | 46.400 | |
14 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D90 | Φ90×1,7 | 3 | 40.700 |
15 | Φ90×2.9 | 6 | 48.900 | |
16 | Φ90×3.0 | 7 | 69.600 | |
17 | Φ90×3,8 | 9 | 89.100 | |
18 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D114 | Φ114×3.2 | 5 | 97.100 |
19 | Φ114×3,8 | 6 | 114.300 | |
20 | Φ114×4,9 | 9 | 146.400 | |
21 |
Ống Nhựa uPVC Bình Minh D125
| Φ125 x 2,1 | 5 | 99.400 |
22 | Φ125 x 3,1 | 6 | 116.400 | |
23 | Φ125 x 3,9 | 8 | 137.800 | |
24 | Φ125 x 4,8 | 10 | 175.100 | |
25 | Φ125 x 6,0 | 12.5 | 220.400 | |
26 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D130 | Φ130×5.0 | 8 | 167.200 |
| 27 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D168 | Φ168×4.3 | 5 | 191.600 |
| 28 | Φ168×7.3 | 9 | 320.000 | |
| 29 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D220 | Φ220×5.1 | 5 | 296.500 |
| 30 | Φ220×6.6 | 6 | 381.000 | |
| 31 | Φ220×8,7 | 9 | 497.300 |
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ Mét
Hệ thống ống nhựa bình minh PVC-U hệ mét được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4422:1990, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và tính an toàn cao trong hệ thống cấp thoát nước.
STT | Sản phẩm | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 |
Ống Nhựa uPVC Bình Minh D63
| Φ63 x 1,6 | 5 | 30.100 |
2 | Φ63 x 1,9 | 6 | 35.000 | |
3 | Φ63 x 3 | 10 | 53.200 | |
4 |
Ống Nhựa uPVC Bình Minh D75
| Φ75 x 1,5 | 4 | 34.100 |
5 | Φ75 x 2,2 | 6 | 48.600 | |
6 | Φ75 x 3,6 | 10 | 76.300 | |
7 |
Ống Nhựa uPVC Bình Minh D90
| Φ90 x 1,5 | 3.2 | 41.000 |
8 | Φ90 x 2,7 | 6 | 70.800 | |
9 | Φ90 x 4,3 | 10 | 109.100 | |
10 |
Ống Nhựa uPVC Bình Minh D110
| Φ110 x 1,8 | 3.2 | 58.900 |
11 | Φ110 x 3,2 | 6 | 101.600 | |
12 | Φ110 x 5,3 | 10 | 161.800 | |
13 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D140 | Φ140 x 4,1 | 6 | 164.000 |
14 | Φ140 x 6,7 | 10 | 258.300 | |
15 |
Ống Nhựa uPVC Bình Minh D160
| Φ160 x 4 | 4 | 181.900 |
16 | Φ160 x 4,7 | 6 | 213.200 | |
17 | Φ160 x 7,7 | 10 | 338.600 | |
18 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D200 | Φ200 x 5,9 | 6 | 331.900 |
19 | Φ200 x 9,6 | 10 | 525.600 | |
20 |
Ống Nhựa uPVC Bình Minh D225, 250
| Φ225 x 6,6 | 6 | 417.200 |
21 | Φ225 x 10,8 | 10 | 663.500 | |
22 | Φ250 x 7,3 | 6 | 513.000 | |
23 | Φ250 x 11,9 | 10 | 812.000 | |
24 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D280
| Φ280 x 8,2 | 6 | 644.400 |
25 | Φ280 x 13,4 | 10 | 1.024.300 | |
26 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D315 | Φ315 x 9,2 | 6 | 811.700 |
27 | Φ315 x 15 | 10 | 1.287.100 | |
28 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D400 | Φ400 x 11,7 | 6 | 1.303.500 |
29 | Φ400 x 19,1 | 10 | 2.081.000 | |
30 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D450
| Φ450 x 13,8 | 6.3 | 1.787.200 |
31 | Φ450 x 21,5 | 10 | 2.731.900 | |
32 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D500 | Φ500 x 15,3 | 6.3 | 2.199.800 |
33 | Φ500 x 23,9 | 10 | 3.369.700 | |
34 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D560 | Φ560 x 17,2 | 6.3 | 2.769.800 |
35 | Φ560 x 26,7 | 10 | 4.222.800 | |
36 | Ống Nhựa uPVC Bình Minh D630 | Φ630 x 19,3 | 6.3 | 3.495.500 |
37 | Φ630 x 30 | 10 | 5.329.200 |
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh – hệ CIOD
Ống nhựa bình minh PVC-U hệ CIOD được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017, thiết kế đặc biệt để kết nối trực tiếp với ống ống, đảm bảo độ kín, độ bền và khả năng chịu đựng hiệu suất cao trong hệ thống cấp thoát nước.
STT | Quy cách | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 | Φ100×6,7mm | 12 | 213.300 |
2 | Φ150×9,7mm | 12 | 450.500 |
3 | Φ200×9,7mm | 10 | 575.600 |
4 | Φ200×11,4mm | 12 | 671.000 |
Tham khảo thêm bảng giá sản phẩm ống nhựa Tiền Phong uPVC chính hãng được phân phối bởi Điện Nước Nhật Minh
Ưu điểm của ống nhựa PVC Bình Minh:
- Ống nhựa PVC Bình Minh có khả năng chống chịu tốt với nhiều loại hóa chất, axit và dung môi, nên phù hợp cả môi trường có tính ăn mòn. Nhờ vật liệu PVC, ống không bị gỉ sét hay ăn mòn bởi nước, đất hoặc tác động từ hóa chất như nhiều loại ống kim loại. Bên cạnh đó, ống có thể chịu áp lực cao, đáp ứng các hệ thống đường ống cần độ ổn định khi vận hành. Một điểm cộng lớn là tuổi thọ có thể lên đến 50 năm, giúp giảm đáng kể chi phí thay thế, sửa chữa và hạn chế gián đoạn trong quá trình sử dụng.
- So với ống kim loại, ống PVC có trọng lượng nhẹ, nên thi công nhanh, giảm công sức bốc xếp và tiết kiệm chi phí nhân công. Phần kết nối cũng linh hoạt, có thể sử dụng keo dán, hàn nhiệt hoặc khớp nối tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục. Ngoài ra, ống có kích thước đa dạng, dễ chọn đúng đường kính và quy cách cho từng hệ thống, từ dân dụng đến công nghiệp.
- Ống nhựa PVC Bình Minh không chứa chì, cadmi hoặc các chất độc hại, vì vậy an toàn cho người dùng trong các hạng mục liên quan đến sinh hoạt. Đồng thời, vật liệu có thể tái chế, góp phần giảm rác thải và tối ưu tính bền vững cho công trình.
- So với nhiều loại ống kim loại, ống PVC có giá thành thấp hơn, giúp chủ đầu tư kiểm soát chi phí tổng thể mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
- Ống nhựa PVC Bình Minh được dùng phổ biến cho cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải, tưới tiêu, bơm hút cát, cũng như các hạng mục như thông gió và đổ trụ cột tùy nhu cầu thi công.
Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh
Ống nhựa HDPE Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007, đảm bảo chất lượng cao, có khả năng chịu áp lực tốt và độ bền vượt trội, đáp ứng yêu cầu cường khe trong hệ thống cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật.

Bảng giá áp dụng từ ngày 07/02/2024 cho đến khi có thông báo mới
STT | Sản phẩm (D-Phí) | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D16 | 16×2 | 20 | 6.100 |
2 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D20 | 20×1,5 | 12.5 | 6.200 |
3 | 20×2 | 16 | 7.800 | |
4 | 20×2,3 | 20 | 9.000 | |
5 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D25 | 25×1,5 | 10 | 7.900 |
6 | 25×2 | 12.5 | 10.000 | |
7 | 25×2,3 | 16 | 11.500 | |
8 | 25×3 | 20 | 14.200 | |
9 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D32 | 32×2 | 10 | 13.100 |
10 | 32×2,4 | 12.5 | 15.500 | |
11 | 32×3 | 16 | 18.700 | |
12 | 32×3,6 | 20 | 22.000 | |
13 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D40 | 40×2 | 8 | 16.500 |
14 | 40×2,4 | 10 | 19.700 | |
15 | 40×3 | 12.5 | 23.900 | |
16 | 40×3,7 | 16 | 28.900 | |
17 | 40×4,5 | 20 | 34.400 | |
18 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D50 | 50×2,4 | 8 | 25.100 |
19 | 50×3 | 10 | 30.400 | |
20 | 50×3,7 | 12.5 | 37.000 | |
21 | 50×4,6 | 16 | 44900 | |
22 | 50×5,6 | 20 | 53200 | |
23 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D63 | 63×3 | 8 | 39.400 |
24 | 63×3,8 | 10 | 48.500 | |
25 | 63×4,7 | 12.5 | 58.900 | |
26 | 63×5,8 | 16 | 71.000 | |
27 | 63×7,1 | 20 | 85.000 | |
28 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D75 | 75×3,6 | 8 | 55.600 |
29 | 75×4,5 | 10 | 68.400 | |
30 | 75×5,6 | 12.5 | 83.400 | |
31 | 75×6,8 | 16 | 99.100 | |
32 | 75×8,4 | 20 | 119.500 | |
33 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D90 | 90×4,3 | 8 | 79.800 |
34 | 90×5,4 | 10 | 98.400 | |
35 | 90×6,7 | 12.5 | 119.500 | |
36 | 90×8,2 | 16 | 143.600 | |
37 | 90×10,1 | 20 | 172.300 | |
38 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D110 | 110×4,2 | 6 | 96.400 |
39 | 110×5,3 | 8 | 119.700 | |
40 | 110×6,6 | 10 | 146.400 | |
41 | 110×8,1 | 12.5 | 177.100 | |
42 | 110×10 | 16 | 213.000 | |
43 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D125 | 125×4,8 | 6 | 124.200 |
44 | 125×6 | 8 | 153.000 | |
45 | 125×7,4 | 10 | 186.800 | |
46 | 125×9,2 | 12.5 | 228.200 | |
47 | 125×11,4 | 16 | 276.300 | |
48 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D140 | 140×5,4 | 6 | 156.700 |
49 | 140×6,7 | 8 | 191.600 | |
50 | 140×8,3 | 10 | 234.500 | |
51 | 140×10,3 | 12.5 | 285.700 | |
52 | 140×12,7 | 16 | 344.400 | |
53 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D160 | 160×6,2 | 6 | 205.600 |
54 | 160×7,7 | 8 | 251.300 | |
55 | 160×9,5 | 10 | 306.000 | |
56 | 160×11,8 | 12.5 | 373.000 | |
57 | 160×14,6 | 16 | 452.100 | |
58 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D180 | 180×6,9 | 6 | 256.000 |
59 | 180×8,6 | 8 | 315.800 | |
60 | 180×10,7 | 10 | 387.100 | |
61 | 180×13,3 | 12.5 | 473.400 | |
62 | 180×16,4 | 16 | 571.500 | |
63 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D200
| 200×7,7 | 6 | 317.500 |
64 | 200×9,6 | 8 | 391.300 | |
65 | 200×11,9 | 10 | 477.600 | |
66 | 200×14,7 | 12.5 | 580.600 | |
67 | 200×18,2 | 16 | 704.800 | |
68 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D225
| 225×8,6 | 6 | 398.900 |
69 | 225×10,8 | 8 | 494.400 | |
70 | 225×13,4 | 10 | 605.800 | |
71 | 225×16,6 | 12.5 | 737.300 | |
72 | 225×20,5 | 16 | 892.000 | |
73 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D250 | 250×9,6 | 6 | 494.300 |
74 | 250×11,9 | 8 | 605.100 | |
75 | 250×14,8 | 10 | 742.400 | |
76 | 250×18,4 | 12.5 | 908.300 | |
77 | 250×22,7 | 16 | 1.097.100 | |
78 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D280 | 280×10,7 | 6 | 616.600 |
79 | 280×13,4 | 8 | 763.800 | |
80 | 280×16,6 | 10 | 932.700 | |
81 | 280×20,6 | 12.5 | 1.138.000 | |
82 | 280×25,4 | 16 | 1.375.400 | |
83 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D315 | 315×12,1 | 6 | 785.500 |
84 | 315×15 | 8 | 959.900 | |
85 | 315×18,7 | 10 | 1.181.200 | |
86 | 315×23,2 | 12.5 | 1.442.300 | |
87 | 315×28,6 | 16 | 1.741.000 | |
88 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D355 | 355×13,6 | 6 | 992.600 |
89 | 355×16,9 | 8 | 1.218.700 | |
90 | 355×21,08 | 10 | 1.503.200 | |
91 | 355×26,1 | 12.5 | 1.828.500 | |
92 | 355×32,2 | 16 | 2.209.900 | |
93 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D400 | 400×15,3 | 6 | 1.258.800 |
94 | 400×19,1 | 8 | 1.554.100 | |
95 | 400×23,7 | 10 | 1.899.900 | |
96 | 400×29,4 | 12.5 | 2.319.000 | |
97 | 400×36,3 | 16 | 2.805.900 | |
98 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D450 | 450×17,2 | 6 | 1.591.500 |
99 | 450×21,5 | 8 | 1.965.400 | |
100 | 450×26,7 | 10 | 2.407.100 | |
101 | 450×33,1 | 12.5 | 2.937.500 | |
102 | 450×40,9 | 16 | 3.553.100 | |
103 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D500 | 500×19,1 | 6 | 1.963.000 |
104 | 500×23,9 | 8 | 2.425.000 | |
105 | 500×29,7 | 10 | 2.974.000 | |
106 | 500×36,8 | 12.5 | 3.625.000 | |
107 | 500×45,4 | 16 | 4.384.000 | |
108 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D560 | 560×21,4 | 6 | 2.703.500 |
109 | 560×26,7 | 8 | 3.333.500 | |
110 | 560×33,2 | 10 | 4.092.500 | |
111 | 560×41,2 | 12.5 | 4.994.900 | |
112 | 560×50,8 | 16 | 6.032.800 | |
113 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D630 | 630×24,1 | 6 | 3.425.400 |
114 | 630×30 | 8 | 4.211.100 | |
115 | 630×37,4 | 10 | 5.183.500 | |
116 | 630×46,3 | 12.5 | 6.313.400 | |
117 | 630×57,2 | 16 | 7.167.500 | |
118 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D710 | 710×27,2 | 6 | 4.360.100 |
119 | 710×33,9 | 8 | 5.369.500 | |
120 | 710×42,1 | 10 | 6.586.500 | |
121 | 710×52,2 | 12.5 | 8.032.200 | |
122 | 710×64,5 | 16 | 9.723.700 | |
123 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D800 | 800×30,6 | 6 | 5.522.100 |
124 | 800×38,1 | 8 | 6.805.900 | |
125 | 800×47,4 | 10 | 8.351.900 | |
126 | 800×58,8 | 12.6 | 10.188.700 | |
127 | 800×72,6 | 16 | 12.331.600 | |
128 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D900 | 900×34,4 | 6 | 6.984.200 |
129 | 900×42,9 | 8 | 8.611.500 | |
130 | 900×53,3 | 10 | 10.564.900 | |
131 | 900×66,2 | 12.5 | 12.907.700 | |
132 | 900×81,7 | 16 | 15.609.200 | |
133 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D1000 | 1000×38,2 | 6 | 8.618.000 |
134 | 1000×47,7 | 8 | 10.639.300 | |
135 | 1000×59,3 | 10 | 13.057.200 | |
136 | 1000×72,5 | 12.5 | 15.721.300 | |
137 | 1000×90,2 | 16 | 19.164.100 | |
138 | Ống Nhựa HDPE Bình Minh D1200 | 1200×45,9 | 6 | 12.412.400 |
139 | 1200×57,2 | 8 | 15.313.400 | |
140 | 1200×67,9 | 10 | 17.985.900 | |
141 | 1200×88,2 | 12.5 | 22.924.600 |
Ưu điểm của ống nhựa HDPE Bình Minh:
- Ống nhựa HDPE Bình Minh được đánh giá cao nhờ quá trình phát triển gần 40 năm, tạo dựng vị thế vững trên thị trường nhựa Việt Nam, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn hạ tầng kỹ thuật.
- HDPE có khả năng chịu tác động cao và chống vỡ nứt hiệu quả. Độ đàn hồi thành ống lớn giúp ngăn cản sự phát triển của vết nứt, tăng độ an toàn khi vận hành trong điều kiện tải trọng hoặc rung chấn.
- Ống HDPE Bình Minh có sức kháng cao với hóa chất, ăn mòn, mục nát và mài mòn, phù hợp cho môi trường ẩm, đất, nước và các hệ thống có nguy cơ tiếp xúc hóa chất. Đặc biệt, ống không tác dụng với dung dịch axit, kiềm và nhiều hợp chất hữu cơ như rượu béo, aceton, ête etylic, glicerin…, giúp tăng độ bền và giảm rủi ro hư hại do phản ứng vật liệu.
- Ống có khả năng chịu ánh sáng mặt trời trực tiếp nhờ tính kháng tia cực tím trong thời gian dài, phù hợp lắp đặt ngoài trời hoặc khu vực phơi nắng thường xuyên.
- Nhờ độ dẻo và đàn hồi tốt, ống HDPE Bình Minh ít bị ảnh hưởng bởi các biến động như sạt lở đất, địa chấn…, giúp hệ thống ổn định hơn ở khu vực nền đất yếu, địa hình phức tạp.
- Các mối nối hoàn hảo, hạn chế lỗi như nứt gãy, phá vỡ hoặc biến dạng, từ đó giảm nguy cơ rò rỉ và tăng độ tin cậy cho hệ thống đường ống dài.
- Do tính đàn hồi cao, ống PE có thể uốn cong với bán kính khoảng 20–25 lần đường kính ngoài, nên giảm nhu cầu dùng nhiều phụ kiện khi chuyển hướng. Ống có thể cuộn dài (tối đa khoảng 1000m tùy quy cách), giúp thi công nhanh, ít mối nối, phù hợp kéo tuyến dài.
- Lòng ống HDPE mịn màng, hỗ trợ dòng chảy tốt và giúp tiết kiệm đáng kể chi phí dịch vụ, bảo quản và vận hành theo thời gian.
- Ống có trọng lượng nhẹ, dễ bốc xếp và lắp đặt mà hạn chế hư hại vật chất. Đồng thời, ống có tuổi thọ rất cao ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phù hợp nhiều vùng miền.
Vật liệu không độc, có thể dùng trong các lĩnh vực yêu cầu vệ sinh cao như thực phẩm và công nghiệp dược phẩm. - Ống nhựa HDPE Bình Minh được dùng rộng rãi cho cấp nước, thoát nước, dẫn truyền nước thải, luồn dây điện/cáp quang, bơm cát và nhiều ứng dụng hạ tầng khác.
Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh
Sản phẩm PPR Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 8077:2009-09 và DIN 8078:2008-09, đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và chịu áp suất tốt, phù hợp cho các hệ thống ống dẫn nước nóng, lạnh và công trình dân dụng hiện đại.

Bảng giá áp dụng từ ngày 07/02/2024 cho đến khi có thông báo mới
STT | Sản phẩm (D-Phi) | Quy cách (mm) | Áp suất (PN) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
1 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D20 | 20×1,9 | 10 | 18.100 |
2 | 20×3,4 | 20 | 26.700 | |
3 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D25 | 25×2,3 | 10 | 27.500 |
4 | 25×4,2 | 20 | 47.300 | |
5 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D32 | 32×2,9 | 10 | 50.100 |
6 | 32×5,4 | 20 | 69.100 | |
7 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D40 | 40×3,7 | 10 | 67.200 |
8 | 40×4,9 | 20 | 107.100 | |
9 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D50 | 50×4,6 | 10 | 98.500 |
10 | 50×8,3 | 20 | 166.500 | |
11 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D63 | 63×5,8 | 10 | 157.100 |
12 | 63×10,4 | 20 | 262.800 | |
13 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D75 | 75×6,8 | 10 | 219.400 |
14 | 75×12,5 | 20 | 372.700 | |
15 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D90 | 90×8,2 | 10 | 318.400 |
16 | 90×15 | 20 | 543.100 | |
17 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D110 | 110×10 | 10 | 509.200 |
18 | 110×18,3 | 20 | 804.200 | |
19 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D125 | 125×11,4 | 10 | 630.500 |
20 | 125×20,8 | 20 | 1.037.000 | |
21 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D140 | 140×12,7 | 10 | 778.400 |
22 | 140×23,3 | 20 | 1.308.000 | |
23 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D160 | 160×14,6 | 10 | 1.058.000 |
24 | 160×26,6 | 20 | 1.736.500 | |
25 | Ống Nhựa PPR Bình Minh D200 | 200×18,2 | 10 | 1.601.400 |
Ưu điểm của ống PPR Bình Minh
- Ống PPR Bình Minh có thể chịu nhiệt độ lên đến 95°C mà vẫn ổn định hình dạng, phù hợp cho hệ nước nóng – nóng lạnh. Nhờ tổn thất nhiệt thấp, đường ống giúp duy trì nhiệt độ nước tốt hơn, giảm hao phí năng lượng trong quá trình vận hành.
- Ống có khả năng chịu áp lực tới 25 bar, vì vậy rất phù hợp lắp cho hệ cấp nước trong nhà ở, chung cư, nhà hàng, khách sạn… và các công trình cần áp lực ổn định. Đây cũng là lý do PPR thường được ưu tiên khi yêu cầu kỹ thuật cao hơn so với các hệ ống thông thường.
- Vật liệu PPR không độc, không tạo điều kiện cho nấm mốc và vi khuẩn phát triển, nên phù hợp cho nước sinh hoạt. Với các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn vệ sinh cao, đây là lợi thế quan trọng giúp đảm bảo chất lượng nguồn nước trong suốt thời gian sử dụng.
- Khi thi công đúng hướng dẫn và tiêu chuẩn từ nhà sản xuất, ống PPR Bình Minh có thể đạt độ bền khoảng 50 năm, giúp giảm chi phí sửa chữa, thay thế và hạn chế rủi ro hư hỏng phát sinh theo thời gian.
- Ống có tính đàn hồi, chịu lực uốn lớn, nên có thể thích nghi tốt với các tình huống công trình lún sụt hoặc rung chấn. Điều này giúp hệ thống đường ống ổn định hơn trong điều kiện nền móng thay đổi hoặc môi trường thi công phức tạp.
- Hệ phụ kiện đi kèm khá phong phú; đặc biệt phụ kiện ren bằng đồng dày và được mạ Niken hoặc Chrome giúp hạn chế rỉ sét, oxy hóa trong quá trình sử dụng lâu dài, tăng độ bền và độ kín của mối nối.
- Ống PPR Bình Minh thường lắp bằng máy hàn chuyên dụng; thi công nhanh và chắc khi đúng quy trình. Tuy nhiên, cần được hướng dẫn sử dụng máy trước và lưu ý chọn máy hàn đạt chất lượng, vì nếu mua máy kém có thể tăng nguy cơ rò rỉ tại mối hàn.
- Ngoài cấp nước sinh hoạt và nước nóng, ống PPR còn dùng cho tưới tiêu (vườn, trang trại, sân golf), thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp nhờ chống bám cặn và chịu hóa chất, đồng thời có thể ứng dụng trong hệ dẫn khí nén và hệ thống gas khi triển khai đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Cách kiểm tra sản phẩm chính hãng
Để kiểm tra ống và phụ kiện nhựa Bình Minh chính hãng, hãy quan sát logo “Nhựa Bình Minh” in trên thân sản phẩm: phải rõ ràng, sắc nét, không nhòe mờ. Khi mua số lượng lớn, nên yêu cầu CO (chứng nhận xuất xứ) và CQ (chứng nhận chất lượng) từ nhà cung cấp. Đồng thời, đối chiếu thông số kỹ thuật như đường kính, áp lực, độ dày: cần được in đầy đủ và đúng chuẩn.
Tiêu chuẩn kỹ thuật ống nhựa Bình Minh
Cấp áp lực làm việc PN (Bar):
PN là gì? PN là chỉ số áp lực danh nghĩa của ống, đơn vị bar (1 bar ≈ 1,02 kg/cm²).
- PN6: Chịu 6 bar; thường dùng cho thoát nước hoặc cấp nước không áp.
- PN10: Chịu 10 bar; phổ biến cho hệ cấp nước dân dụng.
- PN16: Chịu 16 bar; phù hợp tuyến cấp nước chính, bơm tăng áp hoặc khu vực áp lực cao.
PN10 vs PN12.5 – nên chọn loại nào? PN12.5 là lựa chọn an toàn và bền bỉ hơn PN10, đặc biệt cho hệ cấp nước có bơm, dù chi phí cao hơn một chút.
Chiều dài ống nhựa Bình Minh:
Ống PVC/PPR Bình Minh có chiều dài tiêu chuẩn 4 mét/cây; nếu cần cắt theo yêu cầu vẫn có thể sản xuất nhưng thường cần số lượng lớn.
Ống HDPE, chiều dài linh hoạt 6 mét/cây hoặc cuộn 50m/100m theo đường kính.
Chính sách chiết khấu
- Với đại lý cấp 1, mức chiết khấu phổ biến khoảng 18%–35%, tùy loại ống, thời điểm và tổng giá trị mua sỉ/công trình.
- Với mua lẻ, chiết khấu thường thấp hơn, khoảng 5%–15% tại cửa hàng vật liệu xây dựng.
Đại lý bán ống nhựa Bình Minh chính hãng, giá tốt nhất
Điện nước nhật minh là đơn vị phân phối ống nhựa Bình Minh uy tín, cung cấp sản phẩm cho các công trình và dự án trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết giá bán cạnh tranh, chiết khấu cao theo khối lượng, giao hàng nhanh đến tận chân công trình. Ngoài ra, Nhật Minh còn hỗ trợ cho mượn và cho thuê máy hàn ống PPR, giúp khách hàng thi công thuận tiện và tiết kiệm chi phí.
Phân phối ống và phụ kiện nhựa Bình Minh tại khu vực Phía Bắc, bao gồm: Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Hà Nam.
Thông tin liên hệ
- Địa chỉ:
Số 42, dãy D11, Khu đô thị Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, quận Hà Đông, Hà Nội.
Số 96, Đại lộ 4 Mùa, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. - Hotline: 0978 884 448 – 0982 268 338
- Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com
- Website: https://diennuocnhatminh.com/

Câu hỏi thường gặp về bảng giá nhựa Bình Minh
- Bảng giá có thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật không? Bảng giá chuẩn thường liệt kê rõ đường kính, độ dày thành ống, cấp áp lực PN và đơn giá theo mét hoặc theo cây, giúp người mua dễ dàng so sánh và lựa chọn.
- Giá ống nhựa Bình Minh có ổn định hay không?
Không. Giá bán không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố như đường kính ống (phi/DN), độ dày thành ống, cấp áp lực PN, khu vực phân phối và chính sách giá của từng đại lý. Ngoài ra, thời điểm mua và số lượng đặt hàng cũng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá thực tế. - Bảng giá ống nhựa Bình Minh được cập nhật theo chu kỳ nào?
Thông thường, bảng giá được điều chỉnh theo quý hoặc khi có biến động lớn về chi phí nguyên liệu, vận chuyển. Tuy nhiên, tại các đại lý phân phối, giá có thể được cập nhật linh hoạt theo từng đợt nhập hàng hoặc chương trình ưu đãi. - Giá trong bảng đã bao gồm VAT chưa?Phần lớn bảng giá công bố là giá chưa bao gồm thuế VAT. Một số đơn vị có thể niêm yết song song giá trước và sau VAT. Vì vậy, người mua nên xác nhận rõ để tránh nhầm lẫn khi lập dự toán.
- Ống nhựa Bình Minh được bán theo mét hay theo cây?Tùy nhu cầu, khách hàng có thể mua theo cây ống tiêu chuẩn hoặc theo mét nếu cần cắt lẻ. Thông thường, mua nguyên cây sẽ có mức giá tốt và ổn định hơn
- Có chính sách chiết khấu cho đơn hàng lớn hay dự án không?Có. Nhiều đại lý áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dự án. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên hỏi rõ điều kiện chiết khấu và thời gian giao hàn.
- Làm thế nào để nhận bảng giá chính hãng, mới nhất?Khách hàng có thể tham khảo trên website chính thức của Nhựa Bình Minh hoặc liên hệ các đại lý cấp 1 để yêu cầu bảng giá dạng PDF hoặc Excel. Khi mua hàng, nên kiểm tra đầy đủ thông số kỹ thuật và chứng từ CO-CQ.
- Vì sao giá giữa các đại lý có sự chênh lệch?
Sự khác biệt về giá đến từ nhiều yếu tố như chi phí vận chuyển, tồn kho, chính sách chiết khấu, số lượng mua và thời điểm nhập hàng. Ngoài ra, mỗi quy cách ống (kích thước, PN) cũng có đơn giá riêng - Ống nhựa Bình Minh dùng cho nước sinh hoạt có an toàn không?
Có. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong và ngoài nước cho hệ thống cấp nước. Tuy nhiên, người mua vẫn nên yêu cầu chứng nhận và tài liệu kỹ thuật đi kèm. - Có thể tải bảng giá để so sánh với thương hiệu khác không?
Có. Việc so sánh bảng giá giữa Bình Minh và các thương hiệu khác giúp đánh giá chính xác về kích thước, PN và chi phí, từ đó chọn giải pháp phù hợp.
