Điện Nước Nhật Minh

Mỗi khách hàng đều là khách hàng trọn đời

Điện Nước Nhật Minh

Mỗi khách hàng đều là khách hàng trọn đời

Hướng dẫn tra cứu bảng báo giá ống nhựa tiền phong

Bảng báo giá ống nhựa tiền phong là căn cứ xác định giá bán từ tỷ lệ chiết khấu. Từ bảng giá này chiết khấu đi một phần để thành giá bán. Cạnh tranh về giá giữa các nhà cung cấp chủ yếu là tỷ lệ chiết khấu. Chiết khấu càng cao giá càng rẻ.

Công ty Nhật Minh qua hơn 10 năm phân phối, cung cấp vật tư điện nước. Đặc biệt với ống nhựa tiền phong. Với uy tín và kinh nghiệm chúng tôi luôn đưa ra tỷ lệ chiết khấu cũng như hỗ trợ vận chuyển tốt nhất thị trường. Trên hết chúng tôi cam kết: Nếu các sản phẩm ống nhựa tiền phong chúng tôi cung cấp không phải hàng chính hãng, khách hàng không phải thanh toán tiền hàng. Chúng tôi chịu trách nhiệm đến cùng.

Qua hơn 10 năm uy tín và kinh nghiệm phân phối vật tư điện nước. Chúng tôi thấu hiểu sự bất tiện trong tra cứu bảng giá của khách hàng. Để tiết kiệm thời gian và hỗ trợ hiệu suất công việc của khách hàng. Chúng tôi xin hướng dẫn tra cứu bảng giá như sau.

1 Đối với bảng báo giá ống nhựa tiền phong PVC

Quý khách lưu ý đối với mỗi đường kính danh nghĩa đều có ít nhất từ 2 lựa chọn trở lên cho độ dày thành ống.

Ví dụ: Ở trang đầu tiên, Ống PVC tiền phong DN21 có 05 lựa chọn cho độ dày gồm có: 1mm, 1,2mm, 1,5mm, 1,6mm, 2,4mm. Trở lại cột số 3 – Class hay gọi tắt là C (quý khách chưa hiểu có thể tham khảo bài viết này). Khi gọi tên ống nhựa thì cách gọi đúng là: Đường kính + Class + PN(Nếu cần). Vậy ống nhựa pvc tiền phong D21 C2 có độ dày là 1,6mm, áp xuất bằng 16 giá có thuế là 9.500đ và chưa chiết khấu. Dễ thấZy ống 21 thoát là mỏng và rẻ nhất còn ống 21 C3 là dày nhất, đắt nhất. Để chọn được ống có độ dày phù hợp tham khảo bài viết này

Tải về Bảng báo giá ống nhựa PVC hay uPVC Tiền phong

2 Đối với bảng báo giá phụ kiện PVC tiền phong

Quý khách lưu ý tên gọi:

Nối thẳng =Măng sông; Nối góc 90 độ = Cút (Co); Nối góc 45 độ = Chếch (Lơi); Ba chạc 90 độ = (Chữ T); Ba chạc 45 độ = Y (Ba chạc 135 độ hay chữ Y); Đầu nối chuyển bậc = Côn thu; Ba chạc 90 độ chuyển bậc = Tê thu; Ba chạc 45 độ = Y thu. Những tên gọi khách quý khách xem thêm tại đây

Sản phẩm có cùng đường kính nhưng PN khác nhau dẫn đến giá khác nhau. PN cao hơn giá cao hơn. PN nhỏ là sản phẩm thường dùng cho hầu hết các hệ thống thoát nước. PN cao là sản phẩm đặc biệt. Nếu không có yêu cầu về PN thì mặc định khách hàng mua sản phẩm PN thấp.

Ví dụ:Khách hàng mua ống nhựa PVC tiền phong D110 C2, hỏi mua phụ kiện nối ống cũng là Class 2. Là không đúng: 1- Không có Class cho phụ kiện, 2 – Ống 110 C2 có PN=6 thì dùng phụ kiện có PN=6 trở lên khi đóng vào ống nhựa là yên tâm không bị vỡ, biến dạng.

Tải về Bảng báo giá phụ kiện nối ống PVC tiền phong

Đầu nối thẳng hay còn gọi là măng sông pvc

Côn thu pvc hay còn gọi là nối giảm hoặc nối thẳng chuyển bậc từ 27 đến 90

Côn thu pvc hay còn gọi là nối giảm hoặc nối thẳng chuyển bậc từ 90 đến 315

Bạc chuyển bậc pvc đường kính từ 27 đến 315

Chếch pvc hay lơi hay còn gọi là nối góc 45 độ đường kính từ 21 đến 315

Cút pvc hay Co hoặc Nối góc 90 độ và nối góc có ren

Tê đều pvc hay Ba chạc 90 độ – Tê thu PVC

Tê thu PVC – Đầu nối bích PVC – Van nhựa PVC

Đầu bịt và bịt ren trong

Bảng báo giá ống luồn điện Tiền phong

Tải về Bảng báo giá ống nhựa PPR Tiền phong

Bảng báo giá ống nhựa HDPE tiền phong PE80

Bảng báo giá ống nhựa HDPE tiền phong PE100

Các bảng giá trên chỉ có bảng giá ống và phụ kiện PVC là điều chỉnh gần nhất vào năm 2019. Còn lại tất cả đều từ năm 2016, cho tới nay vẫn chưa thay đổi. Do đó dù là bảng giá 2016 thì vẫn là giá ống nhựa tiền phong mới nhất.

Tất cả bảng báo giá nhựa tiền phong mới nhất đều là giá niêm yết của nhà máy, và chưa có chiết khấu. Cũng như toàn bộ hệ thống bán hàng của Nhựa tiền phong. Công ty Nhật Minh áp dụng bảng giá này để bán hàng và chiết khấu bán hàng.

Quý khách có thể xem và tải về bảng giá công ty Nhật Minh chúng tôi làm gọn ở đây

3 Đối với bảng báo giá ống luồn điện tiền phong

Giá và độ dày ống luồn điện tiền phong D2 đúng bằng bảng giá ống luồn điện Sino Sp 750N(Thông dụng);

Giá phụ tùng ống luồn điện tiền phong đúng bằng giá phụ tùng ống luồn điện Sino

4 Đối với bảng báo giá ống và phụ kiện HDPE.

Chọn đúng PE80 hay PE100. Ống HDPE không có Class chỉ có PN nên tra cứu sẽ đơn giản.

Cuối cùng đối với khách hàng thường xuyên hoặc hay phải tra cứu bảng giá nhựa tiền phong. Chúng tôi khuyên quý khách nên in ra và lưu lại sử dụng. Nếu quý khách không tiện in xin hãy liên hệ với chúng tôi, Chúng tôi sẽ chuyển bản cứng đến tận tay quý khách.

Để nhận được báo giá theo yêu cầu cũng như bản cứng bảng báo giá ống nhựa tiền phong mới nhất xin mời khách liên hệ:

Công ty CPĐTXD & PTTM Nhật Minh

Địa chỉ: DM13-6 đất làng nghề Vạn Phúc – Hà Đông – Hà Nội

Điện thoại: 0246.674.4433 – 0246.687.4789 – 0978.884.448 Quang  – 098.226.8338 Thương – 0989.382.844 Phượng

Email: nhatminhdiennuoc@gmail.com

nganhnuocnhatminh@gmail.com

Một số thông tin chọn lọc hữu ích

Bảng báo giá ống nhựa Dekko mới nhất

Bảng báo giá ống nhựa dismy mới nhất

Bảng báo giá ống nước PPR vesbo mới nhất

Bảng báo giá ống nhựa Europipe mới nhất

Bảng báo giá công tắc ổ cắm Sino mới…

Bảng báo giá công tắc ổ cắm panasonic

Bảng báo giá ống luồn điện Sino mới nhất

Bảng báo giá dây điện trần phú mới nhất

Bảng báo giá ống gân soắn Ospen

Bảng báo giá ống gân soắn An đạt phát

Bảng báo giá ống gân soắn Sino

Bảng báo giá ty ren đai ống

Bảng báo giá van vòi Sanwa

Bảng báo giá van vòi Miha

Bảng báo giá đèn roman

Bảng báo giá đèn rạng đông

Xin mời đánh giá. Xin cảm ơn!
[Total: 3 Average: 5]

Hits: 3321

0978884448
X